Tới nội dung chính
THỨ SÁU, 04.09.2026 XĂNG E10 RON 95-III: 23.270đ/L ▲ 670đ · CẬP NHẬT 03.09
QUẢNG CÁO

Thông số kỹ thuật Honda SH160i 2026

THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐẦY ĐỦ · CẬP NHẬT 09.2026

Bảng thông số kỹ thuật chi tiết Honda SH160i 2026 tổng hợp đầy đủ các dữ liệu về động cơ eSP+ 4 van, kích thước, mức tiêu thụ nhiên liệu và các trang bị an toàn trên cả 4 phiên bản. Mọi số liệu đều được đối chiếu trực tiếp từ thông tin công bố chính thức của Honda Việt Nam và hệ thống đại lý HEAD. Đây là cơ sở dữ liệu minh bạch giúp bạn dễ dàng so sánh sự khác biệt giữa bản Tiêu Chuẩn, Cao Cấp, Đặc Biệt và Thể Thao trước khi xuống tiền.

Dòng xe có 4 phiên bản — mỗi cột là một phiên bản, kéo ngang để xem hết.

Động cơ & vận hành

Chỉ tiêu SH160i Tiêu Chuẩn (CBS) 95,09 triệu SH160i Cao Cấp (ABS) 102,59 triệu SH160i Đặc Biệt (ABS) 103,79 triệu SH160i Thể Thao (ABS) 104,29 triệu
LOẠI ĐỘNG CƠ eSP+ 4 kỳ, 1 xy-lanh, 4 van, làm mát bằng dung dịch eSP+ 4 kỳ, 1 xy-lanh, 4 van, làm mát bằng dung dịch eSP+ 4 kỳ, 1 xy-lanh, 4 van, làm mát bằng dung dịch eSP+ 4 kỳ, 1 xy-lanh, 4 van, làm mát bằng dung dịch
DUNG TÍCH 156,9 cc 156,9 cc 156,9 cc 156,9 cc
CÔNG SUẤT TỐI ĐA 16,6 mã lực (12,4 kW) tại 8.500 vòng/phút 16,6 mã lực (12,4 kW) tại 8.500 vòng/phút 16,6 mã lực (12,4 kW) tại 8.500 vòng/phút 16,6 mã lực (12,4 kW) tại 8.500 vòng/phút
MÔ-MEN XOẮN 14,8 Nm tại 6.500 vòng/phút 14,8 Nm tại 6.500 vòng/phút 14,8 Nm tại 6.500 vòng/phút 14,8 Nm tại 6.500 vòng/phút
HỘP SỐ Vô cấp CVT Vô cấp CVT Vô cấp CVT Vô cấp CVT
TRUYỀN ĐỘNG Dây đai Dây đai Dây đai Dây đai
TĂNG TỐC 0–100 KM/H Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
TỐC ĐỘ TỐI ĐA Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU 2,34 - 3,0 L/100 km 2,34 - 3,0 L/100 km 2,34 - 3,0 L/100 km 2,34 - 3,0 L/100 km

Kích thước & khối lượng

Chỉ tiêu SH160i Tiêu Chuẩn (CBS) 95,09 triệu SH160i Cao Cấp (ABS) 102,59 triệu SH160i Đặc Biệt (ABS) 103,79 triệu SH160i Thể Thao (ABS) 104,29 triệu
DÀI × RỘNG × CAO 2.090 × 739 × 1.156 mm 2.090 × 739 × 1.156 mm 2.090 × 739 × 1.156 mm 2.090 × 739 × 1.156 mm
CHIỀU DÀI CƠ SỞ 1.353 mm 1.353 mm 1.353 mm 1.353 mm
KHOẢNG SÁNG GẦM 146 mm 146 mm 146 mm 146 mm
KHỐI LƯỢNG KHÔNG TẢI 133 kg 133 kg 133 kg 133 kg
CỐP XE 28 L 28 L 28 L 28 L
DUNG TÍCH BÌNH XĂNG 7 L 7 L 7 L 7 L

Khung gầm & phanh

Chỉ tiêu SH160i Tiêu Chuẩn (CBS) 95,09 triệu SH160i Cao Cấp (ABS) 102,59 triệu SH160i Đặc Biệt (ABS) 103,79 triệu SH160i Thể Thao (ABS) 104,29 triệu
TREO TRƯỚC Ống lồng, giảm chấn thủy lực Ống lồng, giảm chấn thủy lực Ống lồng, giảm chấn thủy lực Ống lồng, giảm chấn thủy lực
TREO SAU Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
PHANH Phanh kết hợp CBS Phanh đĩa chống bó cứng ABS 2 kênh Phanh đĩa chống bó cứng ABS 2 kênh Phanh đĩa chống bó cứng ABS 2 kênh
MÂM & LỐP 16 inch — Trước: 100/80 - 16, Sau: 120/80 - 16 16 inch — Trước: 100/80 - 16, Sau: 120/80 - 16 16 inch — Trước: 100/80 - 16, Sau: 120/80 - 16 16 inch — Trước: 100/80 - 16, Sau: 120/80 - 16

Tiện nghi & an toàn

Chỉ tiêu SH160i Tiêu Chuẩn (CBS) 95,09 triệu SH160i Cao Cấp (ABS) 102,59 triệu SH160i Đặc Biệt (ABS) 103,79 triệu SH160i Thể Thao (ABS) 104,29 triệu
ĐỒNG HỒ Màn hình màu TFT 4,2 inch Màn hình màu TFT 4,2 inch Màn hình màu TFT 4,2 inch Màn hình màu TFT 4,2 inch
KẾT NỐI THÔNG MINH Không hỗ trợ Bluetooth qua My Honda+ Bluetooth qua My Honda+ Bluetooth qua My Honda+
CỔNG SẠC Cổng sạc USB trong hộc đồ trước Cổng sạc USB trong hộc đồ trước Cổng sạc USB trong hộc đồ trước Cổng sạc USB trong hộc đồ trước
YÊN XE & KHÓA Độ cao 799 mm, Khóa thông minh Smart Key Độ cao 799 mm, Khóa thông minh Smart Key Độ cao 799 mm, Khóa thông minh Smart Key Độ cao 799 mm, Khóa thông minh Smart Key
HỖ TRỢ LÁI Chưa công bố Kiểm soát lực kéo HSTC Kiểm soát lực kéo HSTC Kiểm soát lực kéo HSTC
HỆ THỐNG ĐÈN LED toàn phần, đèn hậu LED 2 tầng LED toàn phần, đèn hậu LED 2 tầng LED toàn phần, đèn hậu LED 2 tầng LED toàn phần, đèn hậu LED 2 tầng
BẢO HÀNH 3 năm hoặc 30.000 km 3 năm hoặc 30.000 km 3 năm hoặc 30.000 km 3 năm hoặc 30.000 km

Giá lăn bánh Honda SH160i 2026 là bao nhiêu?

Giá lăn bánh Honda SH160i 2026 dự tính từ 97.162.800 đ (bản thấp nhất, đăng ký tại tỉnh) đến 109.241.800 đ (bản cao nhất, đăng ký tại Hà Nội), đã gồm lệ phí trước bạ, phí biển số và bảo hiểm bắt buộc.

Giá lăn bánh dự tính của Honda SH160i 2026 theo phiên bản và khu vực đăng ký
Phiên bảnGiá niêm yếtHà NộiTP.HCMTỉnh, thành khác
SH160i Tiêu Chuẩn (CBS)95.090.000 đ99.857.800 đ99.857.800 đ97.162.800 đ
SH160i Cao Cấp (ABS)102.590.000 đ107.507.800 đ107.507.800 đ104.812.800 đ
SH160i Đặc Biệt (ABS)103.790.000 đ108.731.800 đ108.731.800 đ106.036.800 đ
SH160i Thể Thao (ABS)104.290.000 đ109.241.800 đ109.241.800 đ106.546.800 đ

Các khoản phải nộp — bản SH160i Tiêu Chuẩn (CBS), đăng ký tại Hà Nội

Giá xe niêm yết95.090.000 đ
Lệ phí trước bạ (2%)1.901.800 đ
Phí cấp biển số2.800.000 đ
Bảo hiểm TNDS bắt buộc66.000 đ
Tổng giá lăn bánh99.857.800 đ

TÍNH TRẢ GÓP XE NÀY

Số liệu phí là mức tham khảo năm 2026 và giả định xe cá nhân, không kinh doanh vận tải. Lệ phí trước bạ, phí biển số và bảo hiểm thay đổi theo địa phương và chính sách; giá lăn bánh cuối cùng do đại lý và cơ quan đăng ký xác định.