Thông số kỹ thuật Honda SH Mode 125 2023
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của Honda SH Mode 125 2023 giúp người mua so sánh chính xác giữa 4 phiên bản Tiêu chuẩn, Cao cấp, Đặc biệt và Thể thao. Dữ liệu tập trung vào động cơ eSP+ mới, kích thước khung sườn eSAF, cùng các trang bị an toàn như phanh ABS và hệ thống khóa Smart Key. Đây là cơ sở dữ liệu tham khảo đáng tin cậy dành cho khách hàng đang cân nhắc lựa chọn mẫu xe ga tầm trung này.
Dòng xe có 4 phiên bản — mỗi cột là một phiên bản, kéo ngang để xem hết.
Động cơ & vận hành
| Chỉ tiêu | SH Mode 125 Tiêu chuẩn (CBS) 58,19 triệu đồng | SH Mode 125 Cao cấp (ABS) 63,29 triệu đồng | SH Mode 125 Đặc biệt (ABS) 64,49 triệu đồng | SH Mode 125 Thể thao (ABS) 64,99 triệu đồng |
|---|---|---|---|---|
| LOẠI ĐỘNG CƠ | eSP+, 4 kỳ, 4 van, xi-lanh đơn | eSP+, 4 kỳ, 4 van, xi-lanh đơn | eSP+, 4 kỳ, 4 van, xi-lanh đơn | eSP+, 4 kỳ, 4 van, xi-lanh đơn |
| DUNG TÍCH | 124,8 cc | 124,8 cc | 124,8 cc | 124,8 cc |
| CÔNG SUẤT TỐI ĐA | 11 mã lực tại 8.500 vòng/phút | 11 mã lực tại 8.500 vòng/phút | 11 mã lực tại 8.500 vòng/phút | 11 mã lực tại 8.500 vòng/phút |
| MÔ-MEN XOẮN | 11,7 Nm tại 5.000 vòng/phút | 11,7 Nm tại 5.000 vòng/phút | 11,7 Nm tại 5.000 vòng/phút | 11,7 Nm tại 5.000 vòng/phút |
| HỘP SỐ | Vô cấp CVT | Vô cấp CVT | Vô cấp CVT | Vô cấp CVT |
| TRUYỀN ĐỘNG | Băng tải tự động | Băng tải tự động | Băng tải tự động | Băng tải tự động |
| TĂNG TỐC 0–100 KM/H | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| TỐC ĐỘ TỐI ĐA | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU | 2,16 L/100 km | 2,16 L/100 km | 2,16 L/100 km | 2,16 L/100 km |
Kích thước & khối lượng
| Chỉ tiêu | SH Mode 125 Tiêu chuẩn (CBS) 58,19 triệu đồng | SH Mode 125 Cao cấp (ABS) 63,29 triệu đồng | SH Mode 125 Đặc biệt (ABS) 64,49 triệu đồng | SH Mode 125 Thể thao (ABS) 64,99 triệu đồng |
|---|---|---|---|---|
| DÀI × RỘNG × CAO | 1.950 × 669 × 1.100 mm | 1.950 × 669 × 1.100 mm | 1.950 × 669 × 1.100 mm | 1.950 × 669 × 1.100 mm |
| CHIỀU DÀI CƠ SỞ | 1.304 mm | 1.304 mm | 1.304 mm | 1.304 mm |
| KHOẢNG SÁNG GẦM | 130 mm | 130 mm | 130 mm | 130 mm |
| KHỐI LƯỢNG KHÔNG TẢI | 116 kg | 116 kg | 116 kg | 116 kg |
| CỐP XE | 18,5 L | 18,5 L | 18,5 L | 18,5 L |
| DUNG TÍCH BÌNH XĂNG | 5,6 L | 5,6 L | 5,6 L | 5,6 L |
Khung gầm & phanh
| Chỉ tiêu | SH Mode 125 Tiêu chuẩn (CBS) 58,19 triệu đồng | SH Mode 125 Cao cấp (ABS) 63,29 triệu đồng | SH Mode 125 Đặc biệt (ABS) 64,49 triệu đồng | SH Mode 125 Thể thao (ABS) 64,99 triệu đồng |
|---|---|---|---|---|
| TREO TRƯỚC | Ống lồng, giảm chấn thủy lực | Ống lồng, giảm chấn thủy lực | Ống lồng, giảm chấn thủy lực | Ống lồng, giảm chấn thủy lực |
| TREO SAU | Phuộc đơn | Phuộc đơn | Phuộc đơn | Phuộc đơn |
| PHANH | Phanh đĩa trước, tang trống sau (CBS) | Phanh đĩa trước, tang trống sau (ABS) | Phanh đĩa trước, tang trống sau (ABS) | Phanh đĩa trước, tang trống sau (ABS) |
| MÂM & LỐP | Trước 80/90-16, Sau 100/90-14 | Trước 80/90-16, Sau 100/90-14 | Trước 80/90-16, Sau 100/90-14 | Trước 80/90-16, Sau 100/90-14 |
Tiện nghi & an toàn
| Chỉ tiêu | SH Mode 125 Tiêu chuẩn (CBS) 58,19 triệu đồng | SH Mode 125 Cao cấp (ABS) 63,29 triệu đồng | SH Mode 125 Đặc biệt (ABS) 64,49 triệu đồng | SH Mode 125 Thể thao (ABS) 64,99 triệu đồng |
|---|---|---|---|---|
| MÀN HÌNH GIẢI TRÍ | Không | Không | Không | Không |
| ĐỒNG HỒ | A-na-log kết hợp LCD | A-na-log kết hợp LCD | A-na-log kết hợp LCD | A-na-log kết hợp LCD |
| ÂM THANH | Không | Không | Không | Không |
| GHẾ | Độ cao yên 765 mm | Độ cao yên 765 mm | Độ cao yên 765 mm | Độ cao yên 765 mm |
| HỖ TRỢ LÁI | Smart Key, Cổng sạc USB | Smart Key, Cổng sạc USB | Smart Key, Cổng sạc USB | Smart Key, Cổng sạc USB |
| PHANH ABS | Không | Có (bánh trước) | Có (bánh trước) | Có (bánh trước) |
| CAMERA | Không | Không | Không | Không |
| BẢO HÀNH | 3 năm hoặc 30.000 km | 3 năm hoặc 30.000 km | 3 năm hoặc 30.000 km | 3 năm hoặc 30.000 km |
Giá lăn bánh Honda SH Mode 125 2023 là bao nhiêu?
Giá lăn bánh Honda SH Mode 125 2023 dự tính từ 59.524.800 đ (bản thấp nhất, đăng ký tại tỉnh) đến 69.155.800 đ (bản cao nhất, đăng ký tại Hà Nội), đã gồm lệ phí trước bạ, phí biển số và bảo hiểm bắt buộc.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Hà Nội | TP.HCM | Tỉnh, thành khác |
|---|---|---|---|---|
| SH Mode 125 Tiêu chuẩn (CBS) | 58.190.000 đ | 62.219.800 đ | 62.219.800 đ | 59.524.800 đ |
| SH Mode 125 Cao cấp (ABS) | 63.290.000 đ | 67.421.800 đ | 67.421.800 đ | 64.726.800 đ |
| SH Mode 125 Đặc biệt (ABS) | 64.490.000 đ | 68.645.800 đ | 68.645.800 đ | 65.950.800 đ |
| SH Mode 125 Thể thao (ABS) | 64.990.000 đ | 69.155.800 đ | 69.155.800 đ | 66.460.800 đ |
Các khoản phải nộp — bản SH Mode 125 Tiêu chuẩn (CBS), đăng ký tại Hà Nội
Số liệu phí là mức tham khảo năm 2026 và giả định xe cá nhân, không kinh doanh vận tải. Lệ phí trước bạ, phí biển số và bảo hiểm thay đổi theo địa phương và chính sách; giá lăn bánh cuối cùng do đại lý và cơ quan đăng ký xác định.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Giá xe Honda SH Mode 125 2023 bao nhiêu?
Honda SH Mode 125 2023 có giá niêm yết 64,99 triệu đồng. Xe có 4 phiên bản: SH Mode 125 Tiêu chuẩn (CBS) (58,19 triệu đồng); SH Mode 125 Cao cấp (ABS) (63,29 triệu đồng); SH Mode 125 Đặc biệt (ABS) (64,49 triệu đồng); SH Mode 125 Thể thao (ABS) (64,99 triệu đồng). Giá lăn bánh còn cộng thêm lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm và bảo hiểm tuỳ tỉnh thành.
Honda SH Mode 125 2023 dùng động cơ gì, mạnh bao nhiêu?
Honda SH Mode 125 2023 trang bị động cơ eSP+, 4 kỳ, 4 van, xi-lanh đơn, công suất tối đa 11 mã lực tại 8.500 vòng/phút, mô-men xoắn 11,7 Nm tại 5.000 vòng/phút, hộp số/truyền động Vô cấp CVT.
Honda SH Mode 125 2023 tốn bao nhiêu xăng?
Mức tiêu thụ nhiên liệu của Honda SH Mode 125 2023 theo thông số: 2,16 L/100 km. Con số thực tế phụ thuộc cách lái, tải trọng và điều kiện đường.
Kích thước Honda SH Mode 125 2023 thế nào?
Honda SH Mode 125 2023 có kích thước dài × rộng × cao 1.950 × 669 × 1.100 mm, khoảng sáng gầm 130 mm.
Honda SH Mode 125 2023 cạnh tranh với những xe nào?
Honda SH Mode 125 2023 thuộc phân khúc Xe tay ga cao cấp, cạnh tranh trực tiếp với Honda SH Mode 125 2026, Honda SH125i 2025, Honda SH125i 2026, Honda SH160i 2025, Honda SH160i 2026.
Có nên mua Honda SH Mode 125 2023 không?
BlogXe chấm Honda SH Mode 125 2023 8.1/10. Honda SH Mode 125 2023 phù hợp cho người dùng đô thị cần một chiếc xe ga sang trọng, máy êm, có phanh ABS, nhưng đòi hỏi sự chấp nhận về cốp xe vừa phải và nắp bình xăng dưới yên.
Nguồn tham khảo
Giá bán và thông số trong bài được đối chiếu từ các trang dưới đây tại thời điểm viết. Giá thực tế có thể thay đổi theo đại lý và thời điểm.
- Sh mode 125 Giá từ honda.com.vn
- So sánh và đánh giá chi tiết SHMode 2023 và SHMode củ phatthinh.vn
- Honda SH Mode 2023 vnexpress.net
- Giá Xe SH Mode 125 2024, Đánh Giá & Thông Số Chi Tiết hondathanhbinhan.com
- Giá xe SH Mode 2023 và những đánh giá từ chuyên gia vietmy.net.vn