Tới nội dung chính
THỨ SÁU, 02.10.2026
QUẢNG CÁO

Thông số kỹ thuật Honda CR-V 2026

THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐẦY ĐỦ · CẬP NHẬT 09.2026

Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của Honda CR-V 2026 tổng hợp đầy đủ 5 phiên bản đang phân phối tại thị trường Việt Nam. Người mua có thể dễ dàng đối chiếu trang bị, động cơ và kích thước giữa các biến thể máy xăng Turbo và hybrid e:HEV. Mọi thông số được kiểm chứng dựa trên dữ liệu công bố chính thức từ nhà sản xuất.

Dòng xe có 5 phiên bản — mỗi cột là một phiên bản, kéo ngang để xem hết.

Động cơ & vận hành

Chỉ tiêu Honda CR-V G 1,039 tỷ đồng Honda CR-V L 1,099 tỷ đồng Honda CR-V e:HEV L 1,170 tỷ đồng Honda CR-V e:HEV RS 1,250 tỷ đồng Honda CR-V L AWD 1,310 tỷ đồng
LOẠI ĐỘNG CƠ 1.5L Turbo 1.5L Turbo 2.0L DOHC + 2 Mô-tơ điện (e:HEV) 2.0L DOHC + 2 Mô-tơ điện (e:HEV) 1.5L Turbo
DUNG TÍCH Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
CÔNG SUẤT TỐI ĐA 204 mã lực / 335 Nm 204 mã lực / 335 Nm 204 mã lực / 335 Nm 204 mã lực / 335 Nm 204 mã lực / 335 Nm
MÔ-MEN XOẮN Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố 335 Nm Chưa công bố
HỘP SỐ Tự động vô cấp CVT Tự động vô cấp CVT Tự động vô cấp E-CVT Tự động vô cấp E-CVT Tự động vô cấp CVT
HỆ DẪN ĐỘNG Cầu trước (FWD) Cầu trước (FWD) Cầu trước (FWD) Cầu trước (FWD) 4 bánh AWD
TĂNG TỐC 0–100 KM/H Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
TỐC ĐỘ TỐI ĐA Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố

Kích thước & khối lượng

Chỉ tiêu Honda CR-V G 1,039 tỷ đồng Honda CR-V L 1,099 tỷ đồng Honda CR-V e:HEV L 1,170 tỷ đồng Honda CR-V e:HEV RS 1,250 tỷ đồng Honda CR-V L AWD 1,310 tỷ đồng
DÀI × RỘNG × CAO 4.691 × 1.866 × 1.681 mm 4.691 × 1.866 × 1.681 mm 4.691 × 1.866 × 1.681 mm 4.691 × 1.866 × 1.681 mm 4.691 × 1.866 × 1.691 mm
CHIỀU DÀI CƠ SỞ 2.701 mm 2.701 mm 2.701 mm 2.701 mm 2.700 mm
KHOẢNG SÁNG GẦM 198 mm 198 mm 198 mm 198 mm 198 mm
KHỐI LƯỢNG KHÔNG TẢI Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố 1.725 kg Chưa công bố
KHOANG HÀNH LÝ Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
DUNG TÍCH BÌNH XĂNG Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố

Khung gầm & phanh

Chỉ tiêu Honda CR-V G 1,039 tỷ đồng Honda CR-V L 1,099 tỷ đồng Honda CR-V e:HEV L 1,170 tỷ đồng Honda CR-V e:HEV RS 1,250 tỷ đồng Honda CR-V L AWD 1,310 tỷ đồng
TREO TRƯỚC Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
TREO SAU Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
PHANH Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
MÂM & LỐP 18 inch — 235/60R18 18 inch — 235/60R18 18 inch — 235/60R18 18 inch — 235/60 R18 18 inch — 235/60R18

Tiện nghi & an toàn

Chỉ tiêu Honda CR-V G 1,039 tỷ đồng Honda CR-V L 1,099 tỷ đồng Honda CR-V e:HEV L 1,170 tỷ đồng Honda CR-V e:HEV RS 1,250 tỷ đồng Honda CR-V L AWD 1,310 tỷ đồng
MÀN HÌNH GIẢI TRÍ Cảm ứng 9 inch Cảm ứng 9 inch Cảm ứng 9 inch Cảm ứng 9 inch Cảm ứng 9 inch
ĐỒNG HỒ Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Digital 10,2 inch Chưa công bố
ÂM THANH Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố 12 loa Bose Chưa công bố
GHẾ Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Bọc da thêu chỉ đỏ Chưa công bố
HỖ TRỢ LÁI Honda SENSING, Lanewatch Honda SENSING Honda SENSING Honda SENSING, HUD, ADB, ACL Honda SENSING
TÚI KHÍ Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
CAMERA Camera lùi, Cảm biến sau Chưa công bố Chưa công bố Camera 360 Chưa công bố
BẢO HÀNH 3 năm hoặc 100.000 km 3 năm hoặc 100.000 km 3 năm hoặc 100.000 km 3 năm hoặc 100.000 km 3 năm hoặc 100.000 km

Giá lăn bánh Honda CR-V 2026 là bao nhiêu?

Giá lăn bánh Honda CR-V 2026 dự tính từ 1.145.370.700 đ (bản thấp nhất, đăng ký tại tỉnh) đến 1.483.530.700 đ (bản cao nhất, đăng ký tại Hà Nội), đã gồm lệ phí trước bạ, phí biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc.

Giá lăn bánh dự tính của Honda CR-V 2026 theo phiên bản và khu vực đăng ký
Phiên bảnGiá niêm yếtHà NộiTP.HCMTỉnh, thành khác
Honda CR-V G1.039.000.000 đ1.180.010.700 đ1.159.230.700 đ1.145.370.700 đ
Honda CR-V L1.099.000.000 đ1.247.210.700 đ1.225.230.700 đ1.211.370.700 đ
Honda CR-V e:HEV L1.170.000.000 đ1.326.730.700 đ1.303.330.700 đ1.289.470.700 đ
Honda CR-V e:HEV RS1.250.000.000 đ1.416.330.700 đ1.391.330.700 đ1.377.470.700 đ
Honda CR-V L AWD1.310.000.000 đ1.483.530.700 đ1.457.330.700 đ1.443.470.700 đ

Các khoản phải nộp — bản Honda CR-V G, đăng ký tại Hà Nội

Giá xe niêm yết1.039.000.000 đ
Lệ phí trước bạ (12%)124.680.000 đ
Phí cấp biển số14.000.000 đ
Phí đăng kiểm290.000 đ
Phí bảo trì đường bộ (1 năm)1.560.000 đ
Bảo hiểm TNDS bắt buộc480.700 đ
Tổng giá lăn bánh1.180.010.700 đ

TÍNH THEO TỈNH CỦA BẠN TÍNH TRẢ GÓP XE NÀY CHI PHÍ NUÔI XE

Số liệu phí là mức tham khảo năm 2026 và giả định xe cá nhân, không kinh doanh vận tải. Lệ phí trước bạ, phí biển số và bảo hiểm thay đổi theo địa phương và chính sách; giá lăn bánh cuối cùng do đại lý và cơ quan đăng ký xác định.

Giá Honda CR-V 2026 thay đổi thế nào?

Giá Honda CR-V 2026 giảm 41.000.000 đ xuống còn 998.000.000 đ từ ngày 21/09/2026.

Lịch sử thay đổi giá của Honda CR-V 2026
Thời điểmGiá từThay đổi
21/09/2026998.000.000 đ−41.000.000 đ
21/09/20261.029.000.000 đ+31.000.000 đ

Giá niêm yết do BlogXe theo dõi hằng tháng; giá bán thực tế tại đại lý có thể khác do khuyến mãi từng thời điểm.

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Giá xe Honda CR-V 2026 bao nhiêu?

Honda CR-V 2026 có giá niêm yết 1,250 tỷ đồng. Xe có 5 phiên bản: Honda CR-V G (1,039 tỷ đồng); Honda CR-V L (1,099 tỷ đồng); Honda CR-V e:HEV L (1,170 tỷ đồng); Honda CR-V e:HEV RS (1,250 tỷ đồng); Honda CR-V L AWD (1,310 tỷ đồng). Giá lăn bánh còn cộng thêm lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm và bảo hiểm tuỳ tỉnh thành.

Honda CR-V 2026 dùng động cơ gì, mạnh bao nhiêu?

Honda CR-V 2026 trang bị động cơ 1.5L Turbo, công suất tối đa 204 mã lực / 335 Nm, mô-men xoắn Chưa công bố, hộp số/truyền động Tự động vô cấp CVT.

Honda CR-V 2026 tốn bao nhiêu xăng?

Mức tiêu thụ nhiên liệu của Honda CR-V 2026 theo thông số: Chưa công bố. Con số thực tế phụ thuộc cách lái, tải trọng và điều kiện đường.

Kích thước Honda CR-V 2026 thế nào?

Honda CR-V 2026 có kích thước dài × rộng × cao 4.691 × 1.866 × 1.681 mm, khoảng sáng gầm 198 mm.

Honda CR-V 2026 cạnh tranh với những xe nào?

Honda CR-V 2026 thuộc phân khúc SUV hạng C, cạnh tranh trực tiếp với Ford Territory 2025, Ford Territory 2026, Geely EX5 EM-i 2026, Haval H6 HEV 2026, Hyundai Ioniq 5 2023.

Có nên mua Honda CR-V 2026 không?

BlogXe chấm Honda CR-V 2026 8.4/10. Lựa chọn SUV gia đình toàn diện cho người thích cảm giác lái và công nghệ hybrid xanh, nhưng mức giá tiệm cận xe hạng sang vẫn là rào cản lớn.

Nguồn tham khảo

Giá bán và thông số trong bài được đối chiếu từ các trang dưới đây tại thời điểm viết. Giá thực tế có thể thay đổi theo đại lý và thời điểm.

  1. Honda CR-V 2026: giá lăn bánh tháng 9, TSKT, đánh ... vnexpress.net
  2. Thông số kỹ thuật xe Honda CR-V 2026: Sức mạnh hybrid ... oto.com.vn
  3. Đánh giá chi tiết xe Honda CRV RS Hybrid 2026 (e:HEV) hondahanoivn.com
  4. Honda CR-V G 2026: Hình ảnh 360°, Thông số, Giá lăn ... hondaphuctho.vn
  5. Honda CR-V e:HEV RS 2026: giá lăn bánh, hình ảnh ... otohondaquan2.vn

SO SÁNH VỚI ĐỐI THỦ

CÙNG PHÂN KHÚC