Thông số kỹ thuật Honda CR-V 2026
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của Honda CR-V 2026 tổng hợp đầy đủ 5 phiên bản đang phân phối tại thị trường Việt Nam. Người mua có thể dễ dàng đối chiếu trang bị, động cơ và kích thước giữa các biến thể máy xăng Turbo và hybrid e:HEV. Mọi thông số được kiểm chứng dựa trên dữ liệu công bố chính thức từ nhà sản xuất.
Dòng xe có 5 phiên bản — mỗi cột là một phiên bản, kéo ngang để xem hết.
Động cơ & vận hành
| Chỉ tiêu | Honda CR-V G 1,039 tỷ đồng | Honda CR-V L 1,099 tỷ đồng | Honda CR-V e:HEV L 1,170 tỷ đồng | Honda CR-V e:HEV RS 1,250 tỷ đồng | Honda CR-V L AWD 1,310 tỷ đồng |
|---|---|---|---|---|---|
| LOẠI ĐỘNG CƠ | 1.5L Turbo | 1.5L Turbo | 2.0L DOHC + 2 Mô-tơ điện (e:HEV) | 2.0L DOHC + 2 Mô-tơ điện (e:HEV) | 1.5L Turbo |
| DUNG TÍCH | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| CÔNG SUẤT TỐI ĐA | 204 mã lực / 335 Nm | 204 mã lực / 335 Nm | 204 mã lực / 335 Nm | 204 mã lực / 335 Nm | 204 mã lực / 335 Nm |
| MÔ-MEN XOẮN | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | 335 Nm | Chưa công bố |
| HỘP SỐ | Tự động vô cấp CVT | Tự động vô cấp CVT | Tự động vô cấp E-CVT | Tự động vô cấp E-CVT | Tự động vô cấp CVT |
| HỆ DẪN ĐỘNG | Cầu trước (FWD) | Cầu trước (FWD) | Cầu trước (FWD) | Cầu trước (FWD) | 4 bánh AWD |
| TĂNG TỐC 0–100 KM/H | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| TỐC ĐỘ TỐI ĐA | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
Kích thước & khối lượng
| Chỉ tiêu | Honda CR-V G 1,039 tỷ đồng | Honda CR-V L 1,099 tỷ đồng | Honda CR-V e:HEV L 1,170 tỷ đồng | Honda CR-V e:HEV RS 1,250 tỷ đồng | Honda CR-V L AWD 1,310 tỷ đồng |
|---|---|---|---|---|---|
| DÀI × RỘNG × CAO | 4.691 × 1.866 × 1.681 mm | 4.691 × 1.866 × 1.681 mm | 4.691 × 1.866 × 1.681 mm | 4.691 × 1.866 × 1.681 mm | 4.691 × 1.866 × 1.691 mm |
| CHIỀU DÀI CƠ SỞ | 2.701 mm | 2.701 mm | 2.701 mm | 2.701 mm | 2.700 mm |
| KHOẢNG SÁNG GẦM | 198 mm | 198 mm | 198 mm | 198 mm | 198 mm |
| KHỐI LƯỢNG KHÔNG TẢI | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | 1.725 kg | Chưa công bố |
| KHOANG HÀNH LÝ | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| DUNG TÍCH BÌNH XĂNG | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
Khung gầm & phanh
| Chỉ tiêu | Honda CR-V G 1,039 tỷ đồng | Honda CR-V L 1,099 tỷ đồng | Honda CR-V e:HEV L 1,170 tỷ đồng | Honda CR-V e:HEV RS 1,250 tỷ đồng | Honda CR-V L AWD 1,310 tỷ đồng |
|---|---|---|---|---|---|
| TREO TRƯỚC | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| TREO SAU | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| PHANH | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| MÂM & LỐP | 18 inch — 235/60R18 | 18 inch — 235/60R18 | 18 inch — 235/60R18 | 18 inch — 235/60 R18 | 18 inch — 235/60R18 |
Tiện nghi & an toàn
| Chỉ tiêu | Honda CR-V G 1,039 tỷ đồng | Honda CR-V L 1,099 tỷ đồng | Honda CR-V e:HEV L 1,170 tỷ đồng | Honda CR-V e:HEV RS 1,250 tỷ đồng | Honda CR-V L AWD 1,310 tỷ đồng |
|---|---|---|---|---|---|
| MÀN HÌNH GIẢI TRÍ | Cảm ứng 9 inch | Cảm ứng 9 inch | Cảm ứng 9 inch | Cảm ứng 9 inch | Cảm ứng 9 inch |
| ĐỒNG HỒ | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Digital 10,2 inch | Chưa công bố |
| ÂM THANH | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | 12 loa Bose | Chưa công bố |
| GHẾ | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Bọc da thêu chỉ đỏ | Chưa công bố |
| HỖ TRỢ LÁI | Honda SENSING, Lanewatch | Honda SENSING | Honda SENSING | Honda SENSING, HUD, ADB, ACL | Honda SENSING |
| TÚI KHÍ | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| CAMERA | Camera lùi, Cảm biến sau | Chưa công bố | Chưa công bố | Camera 360 | Chưa công bố |
| BẢO HÀNH | 3 năm hoặc 100.000 km | 3 năm hoặc 100.000 km | 3 năm hoặc 100.000 km | 3 năm hoặc 100.000 km | 3 năm hoặc 100.000 km |
Giá lăn bánh Honda CR-V 2026 là bao nhiêu?
Giá lăn bánh Honda CR-V 2026 dự tính từ 1.145.370.700 đ (bản thấp nhất, đăng ký tại tỉnh) đến 1.483.530.700 đ (bản cao nhất, đăng ký tại Hà Nội), đã gồm lệ phí trước bạ, phí biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Hà Nội | TP.HCM | Tỉnh, thành khác |
|---|---|---|---|---|
| Honda CR-V G | 1.039.000.000 đ | 1.180.010.700 đ | 1.159.230.700 đ | 1.145.370.700 đ |
| Honda CR-V L | 1.099.000.000 đ | 1.247.210.700 đ | 1.225.230.700 đ | 1.211.370.700 đ |
| Honda CR-V e:HEV L | 1.170.000.000 đ | 1.326.730.700 đ | 1.303.330.700 đ | 1.289.470.700 đ |
| Honda CR-V e:HEV RS | 1.250.000.000 đ | 1.416.330.700 đ | 1.391.330.700 đ | 1.377.470.700 đ |
| Honda CR-V L AWD | 1.310.000.000 đ | 1.483.530.700 đ | 1.457.330.700 đ | 1.443.470.700 đ |
Các khoản phải nộp — bản Honda CR-V G, đăng ký tại Hà Nội
TÍNH THEO TỈNH CỦA BẠN TÍNH TRẢ GÓP XE NÀY CHI PHÍ NUÔI XE
Số liệu phí là mức tham khảo năm 2026 và giả định xe cá nhân, không kinh doanh vận tải. Lệ phí trước bạ, phí biển số và bảo hiểm thay đổi theo địa phương và chính sách; giá lăn bánh cuối cùng do đại lý và cơ quan đăng ký xác định.
Giá Honda CR-V 2026 thay đổi thế nào?
Giá Honda CR-V 2026 giảm 41.000.000 đ xuống còn 998.000.000 đ từ ngày 21/09/2026.
| Thời điểm | Giá từ | Thay đổi |
|---|---|---|
| 21/09/2026 | 998.000.000 đ | −41.000.000 đ |
| 21/09/2026 | 1.029.000.000 đ | +31.000.000 đ |
Giá niêm yết do BlogXe theo dõi hằng tháng; giá bán thực tế tại đại lý có thể khác do khuyến mãi từng thời điểm.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Giá xe Honda CR-V 2026 bao nhiêu?
Honda CR-V 2026 có giá niêm yết 1,250 tỷ đồng. Xe có 5 phiên bản: Honda CR-V G (1,039 tỷ đồng); Honda CR-V L (1,099 tỷ đồng); Honda CR-V e:HEV L (1,170 tỷ đồng); Honda CR-V e:HEV RS (1,250 tỷ đồng); Honda CR-V L AWD (1,310 tỷ đồng). Giá lăn bánh còn cộng thêm lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm và bảo hiểm tuỳ tỉnh thành.
Honda CR-V 2026 dùng động cơ gì, mạnh bao nhiêu?
Honda CR-V 2026 trang bị động cơ 1.5L Turbo, công suất tối đa 204 mã lực / 335 Nm, mô-men xoắn Chưa công bố, hộp số/truyền động Tự động vô cấp CVT.
Honda CR-V 2026 tốn bao nhiêu xăng?
Mức tiêu thụ nhiên liệu của Honda CR-V 2026 theo thông số: Chưa công bố. Con số thực tế phụ thuộc cách lái, tải trọng và điều kiện đường.
Kích thước Honda CR-V 2026 thế nào?
Honda CR-V 2026 có kích thước dài × rộng × cao 4.691 × 1.866 × 1.681 mm, khoảng sáng gầm 198 mm.
Honda CR-V 2026 cạnh tranh với những xe nào?
Honda CR-V 2026 thuộc phân khúc SUV hạng C, cạnh tranh trực tiếp với Ford Territory 2025, Ford Territory 2026, Geely EX5 EM-i 2026, Haval H6 HEV 2026, Hyundai Ioniq 5 2023.
Có nên mua Honda CR-V 2026 không?
BlogXe chấm Honda CR-V 2026 8.4/10. Lựa chọn SUV gia đình toàn diện cho người thích cảm giác lái và công nghệ hybrid xanh, nhưng mức giá tiệm cận xe hạng sang vẫn là rào cản lớn.
Nguồn tham khảo
Giá bán và thông số trong bài được đối chiếu từ các trang dưới đây tại thời điểm viết. Giá thực tế có thể thay đổi theo đại lý và thời điểm.
- Honda CR-V 2026: giá lăn bánh tháng 9, TSKT, đánh ... vnexpress.net
- Thông số kỹ thuật xe Honda CR-V 2026: Sức mạnh hybrid ... oto.com.vn
- Đánh giá chi tiết xe Honda CRV RS Hybrid 2026 (e:HEV) hondahanoivn.com
- Honda CR-V G 2026: Hình ảnh 360°, Thông số, Giá lăn ... hondaphuctho.vn
- Honda CR-V e:HEV RS 2026: giá lăn bánh, hình ảnh ... otohondaquan2.vn