Thông số kỹ thuật Honda Civic 2025
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết các phiên bản Honda Civic 2025 đang được phân phối chính hãng tại Việt Nam. Dữ liệu giúp người mua xe dễ dàng so sánh sự khác biệt về động cơ Turbo, hệ thống Hybrid e:HEV, kích thước, khung gầm và trang bị tiện nghi giữa các bản G, RS và e:HEV RS.
Dòng xe có 3 phiên bản — mỗi cột là một phiên bản, kéo ngang để xem hết.
Động cơ & vận hành
| Chỉ tiêu | Honda Civic G 789 triệu đồng | Honda Civic RS 889 triệu đồng | Honda Civic e:HEV RS 999 triệu đồng |
|---|---|---|---|
| LOẠI ĐỘNG CƠ | 1.5L VTEC Turbo | 1.5L VTEC Turbo | 2.0L Hybrid e:HEV |
| DUNG TÍCH | 1.498 cc | 1.498 cc | Chưa công bố |
| CÔNG SUẤT TỐI ĐA | 176 mã lực tại 6.000 vòng/phút | 176 mã lực tại 6.000 vòng/phút | Chưa công bố |
| MÔ-MEN XOẮN | 240 Nm tại 1.700-4.500 vòng/phút | 240 Nm tại 1.700-4.500 vòng/phút | Chưa công bố |
| HỘP SỐ | Tự động CVT | Tự động CVT | e-CVT |
| HỆ DẪN ĐỘNG | Cầu trước (FWD) | Cầu trước (FWD) | Cầu trước (FWD) |
| TĂNG TỐC 0–100 KM/H | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| TỐC ĐỘ TỐI ĐA | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU | 6,35 - 6,59 L/100 km (hỗn hợp) | 6,35 - 6,59 L/100 km (hỗn hợp) | 4,5 L/100 km (hỗn hợp) |
Kích thước & khối lượng
| Chỉ tiêu | Honda Civic G 789 triệu đồng | Honda Civic RS 889 triệu đồng | Honda Civic e:HEV RS 999 triệu đồng |
|---|---|---|---|
| DÀI × RỘNG × CAO | 4.681 × 1.802 × 1.415 mm | 4.681 × 1.802 × 1.415 mm | 4.681 × 1.802 × 1.415 mm |
| CHIỀU DÀI CƠ SỞ | 2.735 mm | 2.735 mm | 2.735 mm |
| KHOẢNG SÁNG GẦM | 134 mm | 134 mm | 134 mm |
| KHỐI LƯỢNG KHÔNG TẢI | 1.319 kg | 1.338 kg | 1.436 kg |
| KHOANG HÀNH LÝ | 428 L | 428 L | 428 L |
| DUNG TÍCH BÌNH XĂNG | 47 L | 47 L | 47 L |
Khung gầm & phanh
| Chỉ tiêu | Honda Civic G 789 triệu đồng | Honda Civic RS 889 triệu đồng | Honda Civic e:HEV RS 999 triệu đồng |
|---|---|---|---|
| TREO TRƯỚC | MacPherson | MacPherson | MacPherson |
| TREO SAU | Liên kết đa điểm | Liên kết đa điểm | Liên kết đa điểm |
| PHANH | Đĩa tản nhiệt / Đĩa | Đĩa tản nhiệt / Đĩa | Đĩa tản nhiệt / Đĩa |
| MÂM & LỐP | 17 inch — 215/50R17 | 18 inch — 235/40ZR18 | 18 inch — 235/40ZR18 |
Tiện nghi & an toàn
| Chỉ tiêu | Honda Civic G 789 triệu đồng | Honda Civic RS 889 triệu đồng | Honda Civic e:HEV RS 999 triệu đồng |
|---|---|---|---|
| MÀN HÌNH GIẢI TRÍ | Cảm ứng 9 inch | Cảm ứng 9 inch | Cảm ứng 9 inch |
| ĐỒNG HỒ | Digital kết hợp Analog | Digital 10.25 inch | Digital 10.25 inch |
| ÂM THANH | 6 loa | 12 loa Bose | 12 loa Bose |
| GHẾ | Bọc Nỉ, chỉnh cơ | Bọc da + da lộn, chỉnh điện 8 hướng | Bọc da + da lộn, chỉnh điện 8 hướng |
| HỖ TRỢ LÁI | Honda Sensing | Honda Sensing | Honda Sensing |
| TÚI KHÍ | 6 túi khí | 6 túi khí | 6 túi khí |
| CAMERA | Camera lùi | Camera lùi / LaneWatch | Camera lùi / LaneWatch |
| BẢO HÀNH | 3 năm / 100.000 km | 3 năm / 100.000 km | 3 năm / 100.000 km |
Giá lăn bánh Honda Civic 2025 là bao nhiêu?
Giá lăn bánh Honda Civic 2025 dự tính từ 870.370.700 đ (bản thấp nhất, đăng ký tại tỉnh) đến 1.135.210.700 đ (bản cao nhất, đăng ký tại Hà Nội), đã gồm lệ phí trước bạ, phí biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Hà Nội | TP.HCM | Tỉnh, thành khác |
|---|---|---|---|---|
| Honda Civic G | 789.000.000 đ | 900.010.700 đ | 884.230.700 đ | 870.370.700 đ |
| Honda Civic RS | 889.000.000 đ | 1.012.010.700 đ | 994.230.700 đ | 980.370.700 đ |
| Honda Civic e:HEV RS | 999.000.000 đ | 1.135.210.700 đ | 1.115.230.700 đ | 1.101.370.700 đ |
Các khoản phải nộp — bản Honda Civic G, đăng ký tại Hà Nội
TÍNH THEO TỈNH CỦA BẠN TÍNH TRẢ GÓP XE NÀY CHI PHÍ NUÔI XE
Số liệu phí là mức tham khảo năm 2026 và giả định xe cá nhân, không kinh doanh vận tải. Lệ phí trước bạ, phí biển số và bảo hiểm thay đổi theo địa phương và chính sách; giá lăn bánh cuối cùng do đại lý và cơ quan đăng ký xác định.
Giá Honda Civic 2025 thay đổi thế nào?
Giá Honda Civic 2025 giảm 60.000.000 đ xuống còn 729.000.000 đ từ ngày 21/09/2026.
| Thời điểm | Giá từ | Thay đổi |
|---|---|---|
| 21/09/2026 | 729.000.000 đ | −60.000.000 đ |
| 21/09/2026 | 730.000.000 đ | +1.000.000 đ |
Giá niêm yết do BlogXe theo dõi hằng tháng; giá bán thực tế tại đại lý có thể khác do khuyến mãi từng thời điểm.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Giá xe Honda Civic 2025 bao nhiêu?
Honda Civic 2025 có giá niêm yết 999 triệu đồng. Xe có 3 phiên bản: Honda Civic G (789 triệu đồng); Honda Civic RS (889 triệu đồng); Honda Civic e:HEV RS (999 triệu đồng). Giá lăn bánh còn cộng thêm lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm và bảo hiểm tuỳ tỉnh thành.
Honda Civic 2025 dùng động cơ gì, mạnh bao nhiêu?
Honda Civic 2025 trang bị động cơ 1.5L VTEC Turbo, công suất tối đa 176 mã lực tại 6.000 vòng/phút, mô-men xoắn 240 Nm tại 1.700-4.500 vòng/phút, hộp số/truyền động Tự động CVT.
Honda Civic 2025 tốn bao nhiêu xăng?
Mức tiêu thụ nhiên liệu của Honda Civic 2025 theo thông số: 6,35 - 6,59 L/100 km (hỗn hợp). Con số thực tế phụ thuộc cách lái, tải trọng và điều kiện đường.
Kích thước Honda Civic 2025 thế nào?
Honda Civic 2025 có kích thước dài × rộng × cao 4.681 × 1.802 × 1.415 mm, khoảng sáng gầm 134 mm.
Honda Civic 2025 cạnh tranh với những xe nào?
Honda Civic 2025 thuộc phân khúc Sedan hạng C, cạnh tranh trực tiếp với BYD Seal 06 DM-i 2026, Hyundai Elantra 2026, Kia K4 2026, Lynk & Co 03 2026, Mazda3 2026.
Có nên mua Honda Civic 2025 không?
BlogXe chấm Honda Civic 2025 8.4/10. Honda Civic 2025 là lựa chọn lý tưởng cho người trẻ hoặc gia đình yêu thích cảm giác lái thể thao, đề cao công nghệ an toàn và sẵn sàng trả mức giá cao cho bản Hybrid e:HEV.
Nguồn tham khảo
Giá bán và thông số trong bài được đối chiếu từ các trang dưới đây tại thời điểm viết. Giá thực tế có thể thay đổi theo đại lý và thời điểm.
- Honda Civic 2025: thông số kỹ thuật, hình ảnh, giá lăn bánh otohondaquan2.vn
- Honda Civic HEV RS 2026: Giá Lăn Bánh, Thông Số, Ưu Đãi hondaotodongthap.com.vn
- HONDA CIVIC - Hình ảnh, Thông số kỹ thuật, giá bán hondamydinh.net
- Honda Civic 2024 G - Thông số kỹ thuật, giá lăn bánh ... vnexpress.net
- Honda Civic 2026: Đánh giá, Thông số, Giá lăn bánh 9/2026 hondaphuctho.vn