Thông số kỹ thuật Honda Air Blade 160 2025
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của dòng xe Honda Air Blade 160 2025 cung cấp cái nhìn toàn diện về động cơ, kích thước và trang bị an toàn trên từng phiên bản. Dữ liệu được tổng hợp chính xác giúp người mua dễ dàng so sánh và đưa ra lựa chọn phù hợp nhất với nhu cầu sử dụng.
Dòng xe có 4 phiên bản — mỗi cột là một phiên bản, kéo ngang để xem hết.
Động cơ & vận hành
| Chỉ tiêu | Air Blade 160 Thể Thao 2025 58,39 triệu đồng | Air Blade 160 Tiêu Chuẩn 2025 58,39 triệu đồng | Air Blade 160 Đặc Biệt 2025 57,89 triệu đồng | Air Blade 160 Cao Cấp 2025 42,01 triệu đồng |
|---|---|---|---|---|
| LOẠI ĐỘNG CƠ | Xăng, 4 kỳ, 1 xi-lanh, eSP+ 4 van, làm mát bằng chất lỏng | Xăng, 4 kỳ, 1 xi-lanh, eSP+ 4 van, làm mát bằng chất lỏng | Xăng, 4 kỳ, 1 xi-lanh, eSP+ 4 van, làm mát bằng chất lỏng | Xăng, 4 kỳ, 1 xi-lanh, eSP+ 4 van, làm mát bằng chất lỏng |
| DUNG TÍCH | 156,9 cm3 | 156,9 cm3 | 156,9 cm3 | 156,9 cm3 |
| CÔNG SUẤT TỐI ĐA | 15 mã lực (11,2 kW) tại 8.000 vòng/phút | 15 mã lực (11,2 kW) tại 8.000 vòng/phút | 15 mã lực (11,2 kW) tại 8.000 vòng/phút | 15 mã lực (11,2 kW) tại 8.000 vòng/phút |
| MÔ-MEN XOẮN | 14,6 Nm tại 6.500 vòng/phút | 14,6 Nm tại 6.500 vòng/phút | 14,6 Nm tại 6.500 vòng/phút | 14,6 Nm tại 6.500 vòng/phút |
| HỘP SỐ | Tự động vô cấp | Tự động vô cấp | Tự động vô cấp | Tự động vô cấp |
| TRUYỀN ĐỘNG | Dây đai, biến thiên vô cấp | Dây đai, biến thiên vô cấp | Dây đai, biến thiên vô cấp | Dây đai, biến thiên vô cấp |
| TĂNG TỐC 0–100 KM/H | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| TỐC ĐỘ TỐI ĐA | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU | 2,19 L/100 km | 2,19 L/100 km | 2,19 L/100 km | 2,19 L/100 km |
Kích thước & khối lượng
| Chỉ tiêu | Air Blade 160 Thể Thao 2025 58,39 triệu đồng | Air Blade 160 Tiêu Chuẩn 2025 58,39 triệu đồng | Air Blade 160 Đặc Biệt 2025 57,89 triệu đồng | Air Blade 160 Cao Cấp 2025 42,01 triệu đồng |
|---|---|---|---|---|
| DÀI × RỘNG × CAO | 1.890 × 686 × 1.116 mm | 1.890 × 686 × 1.116 mm | 1.890 × 686 × 1.116 mm | 1.890 × 686 × 1.116 mm |
| CHIỀU DÀI CƠ SỞ | 1.286 mm | 1.286 mm | 1.286 mm | 1.286 mm |
| KHOẢNG SÁNG GẦM | 142 mm | 142 mm | 142 mm | 142 mm |
| KHỐI LƯỢNG KHÔNG TẢI | 114 kg | 114 kg | 114 kg | 114 kg |
| CỐP XE | 23,2 L | 23,2 L | 23,2 L | 23,2 L |
| DUNG TÍCH BÌNH XĂNG | 4,4 L | 4,4 L | 4,4 L | 4,4 L |
Khung gầm & phanh
| Chỉ tiêu | Air Blade 160 Thể Thao 2025 58,39 triệu đồng | Air Blade 160 Tiêu Chuẩn 2025 58,39 triệu đồng | Air Blade 160 Đặc Biệt 2025 57,89 triệu đồng | Air Blade 160 Cao Cấp 2025 42,01 triệu đồng |
|---|---|---|---|---|
| TREO TRƯỚC | Ống lồng, giảm chấn thủy lực | Ống lồng, giảm chấn thủy lực | Ống lồng, giảm chấn thủy lực | Ống lồng, giảm chấn thủy lực |
| TREO SAU | Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực | Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực | Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực | Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực |
| PHANH ABS | Trang bị phanh ABS bánh trước | Trang bị phanh ABS bánh trước | Trang bị phanh ABS bánh trước | Trang bị phanh ABS bánh trước |
| MÂM & LỐP | Trước 90/80 - Sau 100/80 | Trước 90/80 - Sau 100/80 | Trước 90/80 - Sau 100/80 | Trước 90/80 - Sau 100/80 |
Tiện nghi & an toàn
| Chỉ tiêu | Air Blade 160 Thể Thao 2025 58,39 triệu đồng | Air Blade 160 Tiêu Chuẩn 2025 58,39 triệu đồng | Air Blade 160 Đặc Biệt 2025 57,89 triệu đồng | Air Blade 160 Cao Cấp 2025 42,01 triệu đồng |
|---|---|---|---|---|
| MÀN HÌNH GIẢI TRÍ | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| ĐỒNG HỒ | LCD kỹ thuật số | LCD kỹ thuật số | LCD kỹ thuật số | LCD kỹ thuật số |
| ÂM THANH | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| GHẾ | Yên xe xám đen, chỉ đỏ | Yên xe thể thao | Yên xe thể thao | Yên xe thể thao |
| HỖ TRỢ LÁI | Cổng sạc USB loại A 2,1A, Khóa Smart Key | Cổng sạc USB loại A 2,1A, Khóa Smart Key | Cổng sạc USB loại A 2,1A, Khóa Smart Key | Cổng sạc USB loại A 2,1A, Khóa Smart Key |
| TÚI KHÍ | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| CAMERA | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| BẢO HÀNH | 3 năm hoặc 30.000 km | 3 năm hoặc 30.000 km | 3 năm hoặc 30.000 km | 3 năm hoặc 30.000 km |
Giá lăn bánh Honda Air Blade 160 2025 là bao nhiêu?
Giá lăn bánh Honda Air Blade 160 2025 dự tính từ 43.021.200 đ (bản thấp nhất, đăng ký tại tỉnh) đến 62.423.800 đ (bản cao nhất, đăng ký tại Hà Nội), đã gồm lệ phí trước bạ, phí biển số và bảo hiểm bắt buộc.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Hà Nội | TP.HCM | Tỉnh, thành khác |
|---|---|---|---|---|
| Air Blade 160 Cao Cấp 2025 | 42.010.000 đ | 45.716.200 đ | 45.716.200 đ | 43.021.200 đ |
| Air Blade 160 Đặc Biệt 2025 | 57.890.000 đ | 61.913.800 đ | 61.913.800 đ | 59.218.800 đ |
| Air Blade 160 Thể Thao 2025 | 58.390.000 đ | 62.423.800 đ | 62.423.800 đ | 59.728.800 đ |
| Air Blade 160 Tiêu Chuẩn 2025 | 58.390.000 đ | 62.423.800 đ | 62.423.800 đ | 59.728.800 đ |
Các khoản phải nộp — bản Air Blade 160 Cao Cấp 2025, đăng ký tại Hà Nội
Số liệu phí là mức tham khảo năm 2026 và giả định xe cá nhân, không kinh doanh vận tải. Lệ phí trước bạ, phí biển số và bảo hiểm thay đổi theo địa phương và chính sách; giá lăn bánh cuối cùng do đại lý và cơ quan đăng ký xác định.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Giá xe Honda Air Blade 160 2025 bao nhiêu?
Honda Air Blade 160 2025 có giá niêm yết 58,39 triệu đồng. Xe có 4 phiên bản: Air Blade 160 Thể Thao 2025 (58,39 triệu đồng); Air Blade 160 Tiêu Chuẩn 2025 (58,39 triệu đồng); Air Blade 160 Đặc Biệt 2025 (57,89 triệu đồng); Air Blade 160 Cao Cấp 2025 (42,01 triệu đồng). Giá lăn bánh còn cộng thêm lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm và bảo hiểm tuỳ tỉnh thành.
Honda Air Blade 160 2025 dùng động cơ gì, mạnh bao nhiêu?
Honda Air Blade 160 2025 trang bị động cơ Xăng, 4 kỳ, 1 xi-lanh, eSP+ 4 van, làm mát bằng chất lỏng, công suất tối đa 15 mã lực (11,2 kW) tại 8.000 vòng/phút, mô-men xoắn 14,6 Nm tại 6.500 vòng/phút, hộp số/truyền động Tự động vô cấp.
Honda Air Blade 160 2025 tốn bao nhiêu xăng?
Mức tiêu thụ nhiên liệu của Honda Air Blade 160 2025 theo thông số: 2,19 L/100 km. Con số thực tế phụ thuộc cách lái, tải trọng và điều kiện đường.
Kích thước Honda Air Blade 160 2025 thế nào?
Honda Air Blade 160 2025 có kích thước dài × rộng × cao 1.890 × 686 × 1.116 mm, khoảng sáng gầm 142 mm.
Honda Air Blade 160 2025 cạnh tranh với những xe nào?
Honda Air Blade 160 2025 thuộc phân khúc Xe tay ga tầm trung, cạnh tranh trực tiếp với Honda Air Blade 160 2026, Honda LEAD 2025, Honda Vario 160 2023, Honda Vario 160 2026, Yamaha Aerox Alpha 2026.
Có nên mua Honda Air Blade 160 2025 không?
BlogXe chấm Honda Air Blade 160 2025 8.1/10. Honda Air Blade 160 2025 dành cho người tìm kiếm xe ga nam tính, máy mạnh và phanh ABS, nhưng phải chấp nhận mức giá chênh tại đại lý.
Nguồn tham khảo
Giá bán và thông số trong bài được đối chiếu từ các trang dưới đây tại thời điểm viết. Giá thực tế có thể thay đổi theo đại lý và thời điểm.
- Giá Xe Airblade 160 | Tiêu Chuẩn | 2025 - Hệ Thống Đại ... headtuongnguyen.vn
- Air Blade 160 honda.com.vn
- Giá Honda Air Blade 2025 Mới Nhất 2025, Bảng Giá Chi ... phattien.com
- Giá xe Honda Air Blade 2025 mới nhất hôm nay tháng 07 ... hoangvietmotors.com.vn
- Honda AirBlade 160 phiên bản thế thao 2025 mới nhất ... xemayhuyhoang.com