CÔNG CỤ
So sánh Yamaha YZF-R3 2026 và Yamaha YZF-R9 2026
Đối chiếu giá bán, động cơ, kích thước, trang bị an toàn và điểm đánh giá: Yamaha YZF-R3 2026 — 132 triệu đồng — 8.4/10 điểm; Yamaha YZF-R9 2026 — 339 triệu đồng — 8.7/10 điểm.
TÓM TẮT NHANH
So sánh nhanh Yamaha YZF-R3 2026 và Yamaha YZF-R9 2026 theo bảng thông số bên dưới:
- Yamaha YZF-R3 2026 có giá khởi điểm thấp hơn (98 triệu đồng so với 339 triệu đồng).
- Yamaha YZF-R9 2026 được BlogXe chấm điểm cao hơn (8.7 so với 8.4).
- Yamaha YZF-R9 2026 mạnh hơn (119 mã lực so với 42 mã lực (30,9 kW) tại 10.750 vòng/phút).
- Yamaha YZF-R9 2026 có mô-men xoắn lớn hơn (93 Nm so với 29,5 Nm tại 9.000 vòng/phút).
GIÁ & TỔNG QUAN
GIÁ NIÊM YẾT
132 triệu đồng
339 triệu đồng
GIÁ KHỞI ĐIỂM
98 triệu đồng
339 triệu đồng
GIÁ LĂN BÁNH
Giá lăn bánh Hà Nội ước tính 137,5 triệu đồng
—
PHÂN KHÚC
Mô tô Sportbike
Mô tô Sportbike
ĐIỂM BLOGXE
8.4
8.7
BẢO HÀNH
3 năm hoặc 30.000 km (tùy điều kiện nào đến trước)
—
ĐỘNG CƠ & VẬN HÀNH
ĐỘNG CƠ
4 thì, 2 xi-lanh thẳng hàng, DOHC, làm mát bằng dung dịch
CP3, 3 xi-lanh thẳng hàng, DOHC, làm mát bằng chất lỏng
DUNG TÍCH
321 cc
890 cc
CÔNG SUẤT
42 mã lực (30,9 kW) tại 10.750 vòng/phút
119 mã lực
MÔ-MEN XOẮN
29,5 Nm tại 9.000 vòng/phút
93 Nm
TRUYỀN ĐỘNG
Xích tải
Xích (Sên)
TIÊU THỤ
3,65 L/100 km
—
KÍCH THƯỚC & KHỐI LƯỢNG
DÀI × RỘNG × CAO
2.090 × 735 × 1.140 mm
2.070 × 705 × 1.180 mm
CHIỀU CAO YÊN
780 mm
830 mm
KHOẢNG SÁNG GẦM
160 mm
—
KHỐI LƯỢNG
169 kg (trọng lượng ướt)
195 kg
BÌNH XĂNG
14 L
—
KHUNG GẦM & PHANH
PHANH
Đĩa đơn 298 mm trước / Đĩa đơn 220 mm sau, thủy lực
Brembo Stylema, đĩa đôi 320mm phía trước
PHANH ABS
ABS 2 kênh
Có
MÂM & LỐP
17 inch — Lốp trước 110/70-17, lốp sau 140/70-17
Battlax Hypersport RS11
TIỆN NGHI & AN TOÀN
MÀN HÌNH
Không
—
ĐỒNG HỒ
Màn hình LCD kỹ thuật số mặt rộng, hỗ trợ kết nối điện thoại
Màn hình TFT 5 inch
NHẬN ĐỊNH CỦA BIÊN TẬP
Ô được tô vàng là chỉ tiêu tốt hơn trong nhóm. Chỉ tiêu không xe nào công bố được ẩn khỏi bảng.
ĐỌC BÀI ĐÁNH GIÁ CHI TIẾT
Đánh giá Yamaha YZF-R3 2026: khối động cơ 2 xi-lanh giữ chất, dáng lột lột lột
8.4/10
Đánh giá Yamaha YZF-R9 2026: mảnh ghép CP3 hoàn hảo cho tín đồ trackday
8.7/10
CÁC SO SÁNH KHÁC
CÙNG PHÂN KHÚC
Yamaha YZF-R3 2026 và
Ducati Panigale V4 2026
/so-sanh-xe/ducati-panigale-v4-2026-va-yamaha-yzf-r3-2026/
Yamaha YZF-R3 2026 và
Honda CBR500R 2026
/so-sanh-xe/honda-cbr500r-2026-va-yamaha-yzf-r3-2026/
Yamaha YZF-R3 2026 và
Honda CBR650R E-Clutch 2024
/so-sanh-xe/honda-cbr650r-e-clutch-2024-va-yamaha-yzf-r3-2026/
Yamaha YZF-R3 2026 và
Kawasaki Ninja 500 2026
/so-sanh-xe/kawasaki-ninja-500-2026-va-yamaha-yzf-r3-2026/
Yamaha YZF-R3 2026 và
Kawasaki Ninja ZX-4R 2024
/so-sanh-xe/kawasaki-ninja-zx-4rr-2024-va-yamaha-yzf-r3-2026/
Yamaha YZF-R9 2026 và
Ducati Panigale V4 2026
/so-sanh-xe/ducati-panigale-v4-2026-va-yamaha-yzf-r9-2026/
Yamaha YZF-R9 2026 và
Honda CBR500R 2026
/so-sanh-xe/honda-cbr500r-2026-va-yamaha-yzf-r9-2026/
Yamaha YZF-R9 2026 và
Honda CBR650R E-Clutch 2024
/so-sanh-xe/honda-cbr650r-e-clutch-2024-va-yamaha-yzf-r9-2026/

