Tới nội dung chính
THỨ TƯ, 14.10.2026
QUẢNG CÁO
CÔNG CỤ

So sánh Toyota Corolla Cross 2025 và Toyota Corolla Cross 2026

Đối chiếu giá bán, động cơ, kích thước, trang bị an toàn và điểm đánh giá: Toyota Corolla Cross 2025 — 905 triệu đồng — 8.4/10 điểm; Toyota Corolla Cross 2026 — 905 triệu đồng — 8.4/10 điểm.

BỎ CHỌN
Thông số kỹ thuật Toyota Corolla Cross 2025

Toyota Corolla Cross 2025

905 TRIỆU ĐỒNG
8.4 /10
Thông số kỹ thuật Toyota Corolla Cross 2026

Toyota Corolla Cross 2026

905 TRIỆU ĐỒNG
8.4 /10
GIÁ & TỔNG QUAN
GIÁ NIÊM YẾT
905 triệu đồng
905 triệu đồng
GIÁ KHỞI ĐIỂM
746 triệu
765 triệu đồng
GIÁ LĂN BÁNH
Giá lăn bánh Hà Nội ước tính 1,015 tỷ
Giá lăn bánh Hà Nội ước tính 988 triệu đồng
PHÂN KHÚC
SUV hạng B
SUV hạng B
ĐIỂM BLOGXE
8.4
8.4
ĐỘNG CƠ & VẬN HÀNH
ĐỘNG CƠ
Xăng 1.8L (2ZR-FED)
1.8L Xăng (2ZR-FE)
DUNG TÍCH
1.798 cc
1.798 cc
CÔNG SUẤT
138 mã lực
138 mã lực tại 6.400 vòng/phút
MÔ-MEN XOẮN
172 Nm
172 Nm tại 4.000 vòng/phút
HỘP SỐ
Tự động vô cấp CVT
Tự động vô cấp CVT
HỆ DẪN ĐỘNG
Cầu trước (FWD)
Cầu trước (FWD)
TIÊU THỤ
—
7,9 L/100 km (hỗn hợp)
KÍCH THƯỚC & KHỐI LƯỢNG
DÀI × RỘNG × CAO
4.460 × 1.825 × 1.620 mm
4.460 × 1.825 × 1.620 mm
CHIỀU DÀI CƠ SỞ
—
2.640 mm
KHOẢNG SÁNG GẦM
161 mm
161 mm
KHỐI LƯỢNG
—
1.360 kg
KHOANG HÀNH LÝ
—
440 L
BÌNH XĂNG
—
47 L
KHUNG GẦM & PHANH
TREO TRƯỚC
—
MacPherson với thanh cân bằng
TREO SAU
—
Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng
PHANH
—
Đĩa / Đĩa
MÂM & LỐP
18 inch
17 inch — 215/60R17
TIỆN NGHI & AN TOÀN
MÀN HÌNH
10 inch
8 inch
ĐỒNG HỒ
—
Kỹ thuật số
ÂM THANH
6 loa
6 loa
GHẾ
Ghế da cao cấp, ghế lái chỉnh điện 8 hướng
Bọc da, chỉnh điện 8 hướng
HỖ TRỢ LÁI
Toyota Safety Sense, Cảnh báo điểm mù
—
TÚI KHÍ
7 túi khí
7 túi khí
CAMERA
—
Camera lùi
NHẬN ĐỊNH CỦA BIÊN TẬP

Ô được tô vàng là chỉ tiêu tốt hơn trong nhóm. Chỉ tiêu không xe nào công bố được ẩn khỏi bảng.

ĐỔI XE SO SÁNH

ĐỌC BÀI ĐÁNH GIÁ CHI TIẾT

CÁC SO SÁNH KHÁC

CÙNG PHÂN KHÚC