Tới nội dung chính
THỨ BA, 25.08.2026 XĂNG E10 RON 95-III: 22.660đ/L ▲ 550đ · CẬP NHẬT 20.08
QUẢNG CÁO
CÔNG CỤ

So sánh Mazda CX-90 2026 và Toyota Land Cruiser LC300 2026

Đối chiếu giá bán, động cơ, kích thước, trang bị an toàn và điểm đánh giá: Mazda CX-90 2026 — 2,65 tỷ đồng — 8.5/10 điểm; Toyota Land Cruiser LC300 2026 — 4,286 tỷ đồng — 8.8/10 điểm.

BỎ CHỌN
Thông số kỹ thuật Mazda CX-90 2026

Mazda CX-90 2026

2,65 TỶ ĐỒNG
8.5 /10
Thông số kỹ thuật Toyota Land Cruiser LC300 2026

Toyota Land Cruiser LC300 2026

4,286 TỶ ĐỒNG
8.8 /10
GIÁ & TỔNG QUAN
GIÁ NIÊM YẾT
2,65 tỷ đồng
4,286 tỷ đồng
GIÁ KHỞI ĐIỂM
1 tỷ 899 triệu
4,286 tỷ
GIÁ LĂN BÁNH
Giá lăn bánh Hà Nội ước tính 2,99 tỷ đồng
Giá lăn bánh Hà Nội ước tính 4,823 tỷ
PHÂN KHÚC
SUV hạng sang cỡ lớn
SUV hạng sang cỡ lớn
ĐIỂM BLOGXE
8.5
8.8
BẢO HÀNH
3 năm hoặc 100.000 km
5 năm hoặc 150.000 km
ĐỘNG CƠ & VẬN HÀNH
ĐỘNG CƠ
I6 3.3L Tăng áp + Mild-Hybrid 48V (M Hybrid Boost)
3.5L V6 Twin-Turbo (V35A-FTS)
DUNG TÍCH
3.283 cc
3.445 cc
CÔNG SUẤT
340 mã lực tại 5.000–6.000 vòng/phút
409 mã lực tại 5.200 vòng/phút
MÔ-MEN XOẮN
500 Nm tại 2.000–4.500 vòng/phút
650 Nm tại 2.000–3.600 vòng/phút
HỘP SỐ
Tự động 8 cấp (Ly hợp đa đĩa)
Tự động 10 cấp (Direct Shift-10AT)
HỆ DẪN ĐỘNG
Bốn bánh toàn thời gian i-Activ AWD
4 bánh toàn thời gian (4WD)
0–100 KM/H
6,5 giây
6,7 giây
TỐC ĐỘ TỐI ĐA
210 km/h
210 km/h
TIÊU THỤ
11,5 L/100 km (hỗn hợp)
12,5 L/100 km (hỗn hợp)
KÍCH THƯỚC & KHỐI LƯỢNG
DÀI × RỘNG × CAO
5.120 × 1.994 × 1.745 mm
4.965 × 1.980 × 1.945 mm
CHIỀU DÀI CƠ SỞ
3.120 mm
2.850 mm
KHOẢNG SÁNG GẦM
203 mm
235 mm
KHỐI LƯỢNG
2.220 kg
2.570 kg
KHOANG HÀNH LÝ
421 L (mở đủ 3 hàng ghế) / 1.133 L (gập hàng thứ 3)
1.000 L
BÌNH XĂNG
74 L
110 L
KHUNG GẦM & PHANH
TREO TRƯỚC
Độc lập, tay đòn kép (Double Wishbone)
Độc lập tay đòn kép với thanh cân bằng
TREO SAU
Độc lập, đa liên kết (Multi-link)
Liên kết 4 điểm phụ thuộc với thanh cân bằng
PHANH
Đĩa tản nhiệt trước/sau
Đĩa tản nhiệt trước/sau
MÂM & LỐP
21 inch — 275/45 R21
20 inch — 265/55R20
TIỆN NGHI & AN TOÀN
MÀN HÌNH
12,3 inch, hỗ trợ Apple CarPlay/Android Auto không dây
12,3 inch, hỗ trợ Apple CarPlay/Android Auto không dây
ĐỒNG HỒ
Kỹ thuật số 12,3 inch
Analog kết hợp màn hình đa thông tin 7 inch
ÂM THANH
Bose 12 loa cao cấp
14 loa JBL
GHẾ
Bọc da Nappa cao cấp, chỉnh điện, thông gió/sưởi hàng ghế trước
Bọc da cao cấp, chỉnh điện, nhớ vị trí, thông gió/sưởi
HỖ TRỢ LÁI
Gói i-Activesense (Phanh tự động, ga tự động thích ứng, giữ làn, cảnh báo điểm mù)
Gói Toyota Safety Sense, hiển thị HUD, Multi-Terrain Select
TÚI KHÍ
8 túi khí
10 túi khí
CAMERA
Camera 360 độ tích hợp hiển thị xuyên gầm (See-Through View)
Camera 360 độ quan sát địa hình (Multi-Terrain Monitor)
NHẬN ĐỊNH CỦA BIÊN TẬP

Ô được tô vàng là chỉ tiêu tốt hơn trong nhóm. Chỉ tiêu không xe nào công bố được ẩn khỏi bảng.

ĐỔI XE SO SÁNH

ĐỌC BÀI ĐÁNH GIÁ CHI TIẾT