Tới nội dung chính
THỨ BA, 13.10.2026
QUẢNG CÁO
CÔNG CỤ

So sánh Kia Sportage 2026 và Mazda CX-5 2026

Đối chiếu giá bán, động cơ, kích thước, trang bị an toàn và điểm đánh giá: Kia Sportage 2026 — 1,079 tỷ đồng — 8.3/10 điểm; Mazda CX-5 2026 — 979 triệu đồng — 8.6/10 điểm.

BỎ CHỌN
TÓM TẮT NHANH

So sánh nhanh Kia Sportage 2026 và Mazda CX-5 2026 theo bảng thông số bên dưới:

  • Mazda CX-5 2026 có giá khởi điểm thấp hơn (699 triệu đồng so với 769 triệu đồng).
  • Mazda CX-5 2026 được BlogXe chấm điểm cao hơn (8.6 so với 8.3).
  • Mazda CX-5 2026 có chiều dài cơ sở lớn hơn (2.850 mm so với 2.755 mm).
Thông số kỹ thuật Kia Sportage 2026

Kia Sportage 2026

1,079 TỶ ĐỒNG
8.3 /10
Thông số kỹ thuật Mazda CX-5 2026

Mazda CX-5 2026

979 TRIỆU ĐỒNG
8.6 /10
GIÁ & TỔNG QUAN
GIÁ NIÊM YẾT
1,079 tỷ đồng
979 triệu đồng
GIÁ KHỞI ĐIỂM
769 triệu đồng
699 triệu đồng
GIÁ LĂN BÁNH
Giá lăn bánh Hà Nội ước tính 1,141 tỷ
Giá lăn bánh Hà Nội ước tính 884.237.000 đồng cho bản 2.0 Luxury
PHÂN KHÚC
SUV hạng C
SUV hạng C
ĐIỂM BLOGXE
8.3
8.6
ĐỘNG CƠ & VẬN HÀNH
ĐỘNG CƠ
Xăng 2.0L
SkyActiv-G 2.0L
CÔNG SUẤT
154 mã lực
—
MÔ-MEN XOẮN
192 Nm
—
HỘP SỐ
Tự động 6AT
—
HỆ DẪN ĐỘNG
Cầu trước FWD
FWD / i-ACTIV AWD
TIÊU THỤ
—
Cải thiện 15% hiệu suất đốt
KÍCH THƯỚC & KHỐI LƯỢNG
DÀI × RỘNG × CAO
4.660 x 1.865 x 1.665 mm
4.690 × 1.860 × 1.695 mm
CHIỀU DÀI CƠ SỞ
2.755 mm
2.850 mm
KHOANG HÀNH LÝ
—
Gập ghế 4:2:4
KHUNG GẦM & PHANH
PHANH
—
Phanh tay điện tử, Giữ phanh tự động
MÂM & LỐP
19 inch
19 inch
TIỆN NGHI & AN TOÀN
MÀN HÌNH
Có tích hợp Apple CarPlay và Android Auto
Màn hình cảm ứng 8 inch
GHẾ
—
Bọc da
HỖ TRỢ LÁI
Trợ lực điện
GVC Plus
TÚI KHÍ
—
6 túi khí
NHẬN ĐỊNH CỦA BIÊN TẬP

Ô được tô vàng là chỉ tiêu tốt hơn trong nhóm. Chỉ tiêu không xe nào công bố được ẩn khỏi bảng.

ĐỔI XE SO SÁNH

ĐỌC BÀI ĐÁNH GIÁ CHI TIẾT

CÁC SO SÁNH KHÁC

CÙNG PHÂN KHÚC