Tới nội dung chính
THỨ NĂM, 01.10.2026 XĂNG E10 RON 95-III: 27.080đ/L ▲ 1.450đ · CẬP NHẬT 24.09
QUẢNG CÁO
CÔNG CỤ

So sánh Jeep Wrangler 2026 và Suzuki Jimny 2024

Đối chiếu giá bán, động cơ, kích thước, trang bị an toàn và điểm đánh giá: Jeep Wrangler 2026 — 3,788 tỷ đồng — 7.5/10 điểm; Suzuki Jimny 2024 — 799 triệu đồng — 7.2/10 điểm.

BỎ CHỌN
TÓM TẮT NHANH

So sánh nhanh Jeep Wrangler 2026 và Suzuki Jimny 2024 theo bảng thông số bên dưới:

  • Jeep Wrangler 2026 có giá khởi điểm thấp hơn (2 tỷ 999 triệu so với 789 triệu đồng).
  • Jeep Wrangler 2026 được BlogXe chấm điểm cao hơn (7.5 so với 7.2).
  • Jeep Wrangler 2026 mạnh hơn (270 mã lực tại 5.250 vòng/phút so với 101 mã lực tại 6.000 vòng/phút).
  • Jeep Wrangler 2026 có mô-men xoắn lớn hơn (400 Nm tại 3.000 vòng/phút so với 130 Nm tại 4.000 vòng/phút).
  • Suzuki Jimny 2024 tiết kiệm nhiên liệu hơn (Từ 5,85 L/100 km so với 9,98 L/100 km (hỗn hợp)).
  • Jeep Wrangler 2026 có chiều dài cơ sở lớn hơn (3.007 mm so với 2.250 mm).
Thông số kỹ thuật Jeep Wrangler 2026

Jeep Wrangler 2026

3,788 TỶ ĐỒNG
7.5 /10
Thông số kỹ thuật Suzuki Jimny 2024

Suzuki Jimny 2024

799 TRIỆU ĐỒNG
7.2 /10
GIÁ & TỔNG QUAN
GIÁ NIÊM YẾT
3,788 tỷ đồng
799 triệu đồng
GIÁ KHỞI ĐIỂM
2 tỷ 999 triệu
789 triệu đồng
GIÁ LĂN BÁNH
Giá lăn bánh Hà Nội ước tính 4,255 tỷ
Giá lăn bánh Hà Nội ước tính 906 - 917 triệu đồng
PHÂN KHÚC
SUV địa hình
SUV địa hình
ĐIỂM BLOGXE
7.5
7.2
ĐỘNG CƠ & VẬN HÀNH
ĐỘNG CƠ
Xăng 2.0L Turbo I4
Xăng 1.5L K15B, 4 xi-lanh
DUNG TÍCH
2
1.500 cc
CÔNG SUẤT
270 mã lực tại 5.250 vòng/phút
101 mã lực tại 6.000 vòng/phút
MÔ-MEN XOẮN
400 Nm tại 3.000 vòng/phút
130 Nm tại 4.000 vòng/phút
HỘP SỐ
Tự động 8 cấp
Tự động 4 cấp (4AT)
HỆ DẪN ĐỘNG
2 cầu Rock-Trac (4WD)
4WD (AllGrip Pro 2 cầu bán thời gian với cầu chậm)
TIÊU THỤ
9,98 L/100 km (hỗn hợp)
Từ 5,85 L/100 km
KÍCH THƯỚC & KHỐI LƯỢNG
DÀI × RỘNG × CAO
4.810 × 1.894 × 1.828 mm
3.650 × 1.645 × 1.720 mm
CHIỀU DÀI CƠ SỞ
3.007 mm
2.250 mm
KHOẢNG SÁNG GẦM
269 mm
210 mm
KHỐI LƯỢNG
1.890 kg
—
KHOANG HÀNH LÝ
897 L
—
BÌNH XĂNG
81 L
—
KHUNG GẦM & PHANH
TREO TRƯỚC
Đa liên kết
Cầu cứng 3 liên kết với lò xo cuộn
TREO SAU
Tay đòn
Cầu cứng 3 liên kết với lò xo cuộn
PHANH
Đĩa trước / Đĩa sau
Phanh giả lập vi sai hạn chế trượt LSD
MÂM & LỐP
17 inch — Lốp 33 inch
15 inch — 195/80 R15
TIỆN NGHI & AN TOÀN
MÀN HÌNH
5,5 inch cảm ứng
Màn hình cảm ứng 9 inch, hỗ trợ Apple CarPlay/Android Auto
ĐỒNG HỒ
Bảng đồng hồ tài xế
Thiết kế cổ điển với 2 đồng hồ cơ và màn hình LCD ở giữa
ÂM THANH
8 loa
—
GHẾ
Bọc nỉ
4 chỗ ngồi, hàng ghế sau ngả lưng 2 mức
HỖ TRỢ LÁI
Kiểm soát hành trình
Kiểm soát hành trình, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, hỗ trợ đổ dốc
TÚI KHÍ
4 túi khí
Chưa công bố túi khí
CAMERA
Camera lùi
—
NHẬN ĐỊNH CỦA BIÊN TẬP

Ô được tô vàng là chỉ tiêu tốt hơn trong nhóm. Chỉ tiêu không xe nào công bố được ẩn khỏi bảng.

ĐỔI XE SO SÁNH

ĐỌC BÀI ĐÁNH GIÁ CHI TIẾT

CÁC SO SÁNH KHÁC

CÙNG PHÂN KHÚC