Tới nội dung chính
THỨ TƯ, 14.10.2026
QUẢNG CÁO
CÔNG CỤ

So sánh Jaecoo J5 2026 và Omoda C5 SHS-H 2026

Đối chiếu giá bán, động cơ, kích thước, trang bị an toàn và điểm đánh giá: Jaecoo J5 2026 — 749 triệu VNĐ — 8.4/10 điểm; Omoda C5 SHS-H 2026 — 749 triệu đồng — 8.4/10 điểm.

BỎ CHỌN
TÓM TẮT NHANH

So sánh nhanh Jaecoo J5 2026 và Omoda C5 SHS-H 2026 theo bảng thông số bên dưới:

  • Jaecoo J5 2026 có giá khởi điểm thấp hơn (599 triệu VNĐ so với 669 triệu đồng).
  • Omoda C5 SHS-H 2026 mạnh hơn (221 mã lực so với 145 mã lực tại 5.500 vòng/phút).
  • Omoda C5 SHS-H 2026 có mô-men xoắn lớn hơn (295 Nm so với 210 Nm tại 1.750 - 4.000 vòng/phút).
  • Omoda C5 SHS-H 2026 tiết kiệm nhiên liệu hơn (4,9 L/100 km so với Chưa công bố (~680 km/bình xăng)).
  • Jaecoo J5 2026 có chiều dài cơ sở lớn hơn (2.620 mm so với 2.610 mm).
  • Jaecoo J5 2026 có gầm cao hơn (176 mm so với 145 mm).
Thông số kỹ thuật Jaecoo J5 2026

Jaecoo J5 2026

749 TRIỆU VNĐ
8.4 /10
Thông số kỹ thuật Omoda C5 SHS-H 2026

Omoda C5 SHS-H 2026

749 TRIỆU ĐỒNG
8.4 /10
GIÁ & TỔNG QUAN
GIÁ NIÊM YẾT
749 triệu VNĐ
749 triệu đồng
GIÁ KHỞI ĐIỂM
599 triệu VNĐ
669 triệu đồng
GIÁ LĂN BÁNH
Giá lăn bánh Hà Nội ước tính 840.237.000 VNĐ
Giá lăn bánh Hà Nội ước tính 840 triệu đồng
PHÂN KHÚC
SUV hạng B
SUV hạng B
ĐIỂM BLOGXE
8.4
8.4
BẢO HÀNH
—
Động cơ 10 năm hoặc 1.000.000 km
ĐỘNG CƠ & VẬN HÀNH
ĐỘNG CƠ
Máy xăng tăng áp 1.5L
1.5L Turbo + Mô-tơ điện 150 kW
DUNG TÍCH
—
1.5L
CÔNG SUẤT
145 mã lực tại 5.500 vòng/phút
221 mã lực
MÔ-MEN XOẮN
210 Nm tại 1.750 - 4.000 vòng/phút
295 Nm
HỘP SỐ
—
Super Hybrid DHT
HỆ DẪN ĐỘNG
Cầu trước (FWD)
Cầu trước (FWD)
0–100 KM/H
7,7 - 7,9 giây (bản EV/Hybrid)
7,9 giây
TỐC ĐỘ TỐI ĐA
—
175 km/h
TIÊU THỤ
Chưa công bố (~680 km/bình xăng)
4,9 L/100 km
KÍCH THƯỚC & KHỐI LƯỢNG
DÀI × RỘNG × CAO
4.380 × 1.860 × 1.650 mm
4.447 × 1.824 × 1.588 mm
CHIỀU DÀI CƠ SỞ
2.620 mm
2.610 mm
KHOẢNG SÁNG GẦM
176 mm
145 mm
KHOANG HÀNH LÝ
410 L (Tối đa 1.284 L)
—
KHUNG GẦM & PHANH
TREO TRƯỚC
—
Độc lập MacPherson
TREO SAU
Liên kết đa điểm
Đa điểm liên kết
PHANH
—
Đĩa trước/sau (ABS, EBD, BA)
MÂM & LỐP
17 inch (Mâm hợp kim nhóm)
17 inch
TIỆN NGHI & AN TOÀN
MÀN HÌNH
13,2 inch đặt dọc, Apple CarPlay/Android Auto không dây
Màn hình cảm ứng 12,3 inch (Apple CarPlay/Android Auto không dây)
ĐỒNG HỒ
Kỹ thuật số 8 inch
Màn hình kỹ thuật số 12,3 inch
ÂM THANH
6 loa
—
GHẾ
Bọc nỉ kháng khuẩn, ghế lái chỉnh cơ 6 hướng
Bọc da thể thao
HỖ TRỢ LÁI
Cruise Control, 3 chế độ lái (Eco/Normal/Sport)
Cơ bản (ESC, HAC, TCS, HDC, TPMS)
TÚI KHÍ
4 túi khí
7 túi khí
CAMERA
—
Camera 540 HD
NHẬN ĐỊNH CỦA BIÊN TẬP

Ô được tô vàng là chỉ tiêu tốt hơn trong nhóm. Chỉ tiêu không xe nào công bố được ẩn khỏi bảng.

ĐỔI XE SO SÁNH

ĐỌC BÀI ĐÁNH GIÁ CHI TIẾT

CÁC SO SÁNH KHÁC

CÙNG PHÂN KHÚC