Thông số kỹ thuật Jaecoo J5 2026
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của Jaecoo J5 2026 lắp ráp tại Việt Nam với 4 phiên bản, cung cấp đầy đủ 3 tùy chọn động cơ xăng (ICE), Hybrid (SHS-H) và thuần điện (EV). Bài viết hỗ trợ so sánh chi tiết trang bị, động cơ, kích thước và hệ thống an toàn giữa các bản Premium và Flagship giúp người mua dễ dàng lựa chọn chiếc SUV cỡ B phù hợp nhu cầu.
Dòng xe có 4 phiên bản — mỗi cột là một phiên bản, kéo ngang để xem hết.
Động cơ & vận hành
| Chỉ tiêu | Jaecoo J5 Premium 599 triệu VNĐ | Jaecoo J5 SHS-H Premium 669 triệu VNĐ | Jaecoo J5 SHS-H Flagship 749 triệu VNĐ | Jaecoo J5 EV Flagship 749 triệu VNĐ |
|---|---|---|---|---|
| LOẠI ĐỘNG CƠ | Máy xăng tăng áp 1.5L | Hybrid (Máy xăng 1.5T + Mô-tơ điện) | Hybrid (Máy xăng 1.5T + Mô-tơ điện) | Thuần điện (Mô-tơ điện đơn) |
| DUNG TÍCH / DUNG LƯỢNG PIN | 1.499 cc | 1.499 cc (Pin Hybrid 1,83 kWh) | 1.499 cc (Pin Hybrid 1,83 kWh) | Pin 58,9 - 60,9 kWh |
| CÔNG SUẤT TỐI ĐA | 145 mã lực tại 5.500 vòng/phút | 221 mã lực (Mô-tơ điện 201 mã lực / 150 kW) | 221 mã lực (Mô-tơ điện 201 mã lực / 150 kW) | 208 mã lực (211 mã lực) |
| MÔ-MEN XOẮN | 210 Nm tại 1.750 - 4.000 vòng/phút | 310 Nm | 310 Nm | 288 Nm |
| HỘP SỐ / THỜI GIAN SẠC NHANH | Tự động vô cấp CVT | Hộp số Hybrid DHT | Hộp số Hybrid DHT | Hộp số đơn cấp (Sạc nhanh DC 30-80% trong 28 phút) |
| HỆ DẪN ĐỘNG | Cầu trước (FWD) | Cầu trước (FWD) | Cầu trước (FWD) | Cầu trước (FWD) |
| TĂNG TỐC 0–100 KM/H | 7,7 - 7,9 giây (bản EV/Hybrid) | 7,7 - 7,9 giây (bản EV/Hybrid) | 7,7 - 7,9 giây (bản EV/Hybrid) | 7,7 - 7,9 giây (bản EV/Hybrid) |
| TỐC ĐỘ TỐI ĐA | Chưa công bố | 175 km/h | 175 km/h | Chưa công bố |
| TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU | Chưa công bố (~680 km/bình xăng) | Chưa công bố (~980-1.000 km/bình xăng) | Chưa công bố (~980-1.000 km/bình xăng) | 461 km/lần sạc (NEDC) |
Kích thước & khối lượng
| Chỉ tiêu | Jaecoo J5 Premium 599 triệu VNĐ | Jaecoo J5 SHS-H Premium 669 triệu VNĐ | Jaecoo J5 SHS-H Flagship 749 triệu VNĐ | Jaecoo J5 EV Flagship 749 triệu VNĐ |
|---|---|---|---|---|
| DÀI × RỘNG × CAO | 4.380 × 1.860 × 1.650 mm | 4.380 × 1.860 × 1.650 mm | 4.380 × 1.860 × 1.650 mm | 4.380 × 1.860 × 1.650 mm |
| CHIỀU DÀI CƠ SỞ | 2.620 mm | 2.620 mm | 2.620 mm | 2.620 mm |
| KHOẢNG SÁNG GẦM | 176 mm | 176 mm (Lội nước 400 - 450 mm) | 176 mm (Lội nước 400 - 450 mm) | 176 mm |
| KHỐI LƯỢNG KHÔNG TẢI | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| KHOANG HÀNH LÝ | 410 L (Tối đa 1.284 L) | 410 L (Tối đa 1.284 L) | 410 L (Tối đa 1.284 L) | 410 L (Tối đa 1.284 L) |
| DUNG TÍCH BÌNH XĂNG / QUÃNG ĐƯỜNG MỖI LẦN SẠC | ~ 680 km (đầy bình xăng) | 1.000 km (NEDC) | 1.000 km (NEDC) | 461 km (NEDC) / 402 km (WLTP) |
Khung gầm & phanh
| Chỉ tiêu | Jaecoo J5 Premium 599 triệu VNĐ | Jaecoo J5 SHS-H Premium 669 triệu VNĐ | Jaecoo J5 SHS-H Flagship 749 triệu VNĐ | Jaecoo J5 EV Flagship 749 triệu VNĐ |
|---|---|---|---|---|
| TREO TRƯỚC | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| TREO SAU | Liên kết đa điểm | Liên kết đa điểm | Liên kết đa điểm | Liên kết đa điểm |
| PHANH | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| MÂM & LỐP | 17 inch (Mâm hợp kim nhóm) | 18 inch — 235/55 R18 | 18 inch — 235/55 R18 | 18 inch — 235/55 R18 |
| BẢO HÀNH | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
Tiện nghi & an toàn
| Chỉ tiêu | Jaecoo J5 Premium 599 triệu VNĐ | Jaecoo J5 SHS-H Premium 669 triệu VNĐ | Jaecoo J5 SHS-H Flagship 749 triệu VNĐ | Jaecoo J5 EV Flagship 749 triệu VNĐ |
|---|---|---|---|---|
| MÀN HÌNH GIẢI TRÍ | 13,2 inch đặt dọc, Apple CarPlay/Android Auto không dây | 13,2 inch đặt dọc, Apple CarPlay/Android Auto không dây | 13,2 inch đặt dọc, Apple CarPlay/Android Auto không dây | 13,2 inch đặt dọc, Apple CarPlay/Android Auto không dây |
| ĐỒNG HỒ | Kỹ thuật số 8 inch | Kỹ thuật số 8 inch | Kỹ thuật số 8 inch | Kỹ thuật số 8 inch |
| ÂM THANH | 6 loa | 6 loa | 8 loa Sony | 8 loa Sony |
| GHẾ | Bọc nỉ kháng khuẩn, ghế lái chỉnh cơ 6 hướng | Kháng khuẩn 99,9% | Kháng khuẩn 99,9% | Kháng khuẩn 99,9% |
| HỖ TRỢ LÁI | Cruise Control, 3 chế độ lái (Eco/Normal/Sport) | Cruise Control | 18 tính năng ADAS chủ động | 18 tính năng ADAS chủ động |
| TÚI KHÍ | 4 túi khí | 4 túi khí | 6 túi khí | 6 túi khí |
| CAMERA | Chưa công bố | Camera toàn cảnh 540 độ | Camera 540 độ HD | Camera 540 độ HD |
Giá lăn bánh Jaecoo J5 2026 là bao nhiêu?
Giá lăn bánh Jaecoo J5 2026 dự tính từ 661.370.700 đ (bản thấp nhất, đăng ký tại tỉnh) đến 855.210.700 đ (bản cao nhất, đăng ký tại Hà Nội), đã gồm lệ phí trước bạ, phí biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Hà Nội | TP.HCM | Tỉnh, thành khác |
|---|---|---|---|---|
| Jaecoo J5 Premium | 599.000.000 đ | 687.210.700 đ | 675.230.700 đ | 661.370.700 đ |
| Jaecoo J5 SHS-H Premium | 669.000.000 đ | 765.610.700 đ | 752.230.700 đ | 738.370.700 đ |
| Jaecoo J5 SHS-H Flagship | 749.000.000 đ | 855.210.700 đ | 840.230.700 đ | 826.370.700 đ |
| Jaecoo J5 EV Flagship | 749.000.000 đ | 855.210.700 đ | 840.230.700 đ | 826.370.700 đ |
Các khoản phải nộp — bản Jaecoo J5 Premium, đăng ký tại Hà Nội
TÍNH THEO TỈNH CỦA BẠN TÍNH TRẢ GÓP XE NÀY CHI PHÍ NUÔI XE
Số liệu phí là mức tham khảo năm 2026 và giả định xe cá nhân, không kinh doanh vận tải. Lệ phí trước bạ, phí biển số và bảo hiểm thay đổi theo địa phương và chính sách; giá lăn bánh cuối cùng do đại lý và cơ quan đăng ký xác định.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Giá xe Jaecoo J5 2026 bao nhiêu?
Jaecoo J5 2026 có giá niêm yết 749 triệu VNĐ. Xe có 4 phiên bản: Jaecoo J5 Premium (599 triệu VNĐ); Jaecoo J5 SHS-H Premium (669 triệu VNĐ); Jaecoo J5 SHS-H Flagship (749 triệu VNĐ); Jaecoo J5 EV Flagship (749 triệu VNĐ). Giá lăn bánh còn cộng thêm lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm và bảo hiểm tuỳ tỉnh thành.
Jaecoo J5 2026 dùng động cơ gì, mạnh bao nhiêu?
Jaecoo J5 2026 trang bị động cơ Máy xăng tăng áp 1.5L, công suất tối đa 145 mã lực tại 5.500 vòng/phút, mô-men xoắn 210 Nm tại 1.750 - 4.000 vòng/phút.
Jaecoo J5 2026 tốn bao nhiêu xăng?
Mức tiêu thụ nhiên liệu của Jaecoo J5 2026 theo thông số: Chưa công bố (~680 km/bình xăng). Con số thực tế phụ thuộc cách lái, tải trọng và điều kiện đường.
Kích thước Jaecoo J5 2026 thế nào?
Jaecoo J5 2026 có kích thước dài × rộng × cao 4.380 × 1.860 × 1.650 mm, khoảng sáng gầm 176 mm.
Jaecoo J5 2026 cạnh tranh với những xe nào?
Jaecoo J5 2026 thuộc phân khúc SUV hạng B, cạnh tranh trực tiếp với BYD Atto 3 2024, GAC GS3 Emzoom 2026, Geely Coolray 2026, Haval Jolion HEV 2025, Honda HR-V 2026.
Có nên mua Jaecoo J5 2026 không?
BlogXe chấm Jaecoo J5 2026 8.4/10. Jaecoo J5 phù hợp với người mua xe lần đầu cần một chiếc SUV trang bị tốt, giá cạnh tranh và chấp nhận trải nghiệm thương hiệu mới.
Nguồn tham khảo
Giá bán và thông số trong bài được đối chiếu từ các trang dưới đây tại thời điểm viết. Giá thực tế có thể thay đổi theo đại lý và thời điểm.
- Jaecoo J5: giá lăn bánh 9/2026, TSKT, đánh giá chi tiết vnexpress.net
- Giá bán Jaecoo J5 2026 tại Việt Nam: SUV hạng B đầu ... omodajaecoo-danang.vn
- Jaecoo J5: Ưu đãi, Bảng giá 9/2026 & đánh giá chi tiết - Oto360 oto360.net
- Jaecoo J5 2026: Giá lăn bánh, Hình ảnh, Thông số & Trả góp dailymuabanxe.net
- Jaecoo J5 chốt giá ưu đãi từ 499 triệu đồng tại Việt Nam ... forum.autodaily.vn