Tới nội dung chính
THỨ NĂM, 01.10.2026 XĂNG E10 RON 95-III: 27.080đ/L ▲ 1.450đ · CẬP NHẬT 24.09
QUẢNG CÁO
CÔNG CỤ

So sánh Hyundai Ioniq 9 2026 và VinFast VF 9 2026

Đối chiếu giá bán, động cơ, kích thước, trang bị an toàn và điểm đánh giá: Hyundai Ioniq 9 2026 — Chưa công bố (Dự kiến từ 3,2 tỷ) — 8.8/10 điểm; VinFast VF 9 2026 — 1,529 tỷ đồng — 8.8/10 điểm.

BỎ CHỌN
TÓM TẮT NHANH

So sánh nhanh Hyundai Ioniq 9 2026 và VinFast VF 9 2026 theo bảng thông số bên dưới:

  • VinFast VF 9 2026 có giá khởi điểm thấp hơn (1,348 tỷ đồng so với Chưa công bố (Dự kiến từ 2,2 - 3,2 tỷ)).
  • VinFast VF 9 2026 mạnh hơn (402 mã lực so với 215 mã lực).
  • Hyundai Ioniq 9 2026 có mô-men xoắn lớn hơn (700 Nm so với 620 Nm).
  • Hyundai Ioniq 9 2026 tiết kiệm nhiên liệu hơn (19,8 kWh/100 km (hỗn hợp) so với 202 Wh/km).
  • VinFast VF 9 2026 đi được xa hơn mỗi lần sạc (~600 km so với 539 km (đến 650 km)).
  • VinFast VF 9 2026 có chiều dài cơ sở lớn hơn (3.150 mm so với 3.130 mm).
Thông số kỹ thuật Hyundai Ioniq 9 2026

Hyundai Ioniq 9 2026

CHƯA CÔNG BỐ (DỰ KIẾN TỪ 3,2 TỶ)
8.8 /10
Thông số kỹ thuật VinFast VF 9 2026

VinFast VF 9 2026

1,529 TỶ ĐỒNG
8.8 /10
GIÁ & TỔNG QUAN
GIÁ NIÊM YẾT
Chưa công bố (Dự kiến từ 3,2 tỷ)
1,529 tỷ đồng
GIÁ KHỞI ĐIỂM
Chưa công bố (Dự kiến từ 2,2 - 3,2 tỷ)
1,348 tỷ đồng
GIÁ LĂN BÁNH
—
Giá lăn bánh Hà Nội ước tính 1,373 tỷ đồng
PHÂN KHÚC
SUV cỡ lớn
SUV cỡ lớn
ĐIỂM BLOGXE
8.8
8.8
BẢO HÀNH
—
10 năm hoặc 200.000 km
ĐỘNG CƠ & VẬN HÀNH
ĐỘNG CƠ
Mô-tơ điện đơn
2 Motor điện (Loại 150 kW)
DUNG TÍCH
110,3 kWh
~123 kWh
CÔNG SUẤT
215 mã lực
402 mã lực
MÔ-MEN XOẮN
700 Nm
620 Nm
HỘP SỐ
Sạc nhanh 350kW (10-80%)
10–70% trong ~30 phút
HỆ DẪN ĐỘNG
Cầu sau (RWD)
AWD (2 cầu toàn thời gian)
0–100 KM/H
9,4 giây
6,5 giây
TỐC ĐỘ TỐI ĐA
—
200 km/h
TIÊU THỤ
19,8 kWh/100 km (hỗn hợp)
202 Wh/km
QUÃNG ĐƯỜNG MỖI LẦN SẠC
539 km (đến 650 km)
~600 km
KÍCH THƯỚC & KHỐI LƯỢNG
DÀI × RỘNG × CAO
5.060 × 1.980 × 1.790 mm
5.118 × 2.254 × 1.696 mm
CHIỀU DÀI CƠ SỞ
3.130 mm
3.150 mm
KHOẢNG SÁNG GẦM
—
197 mm
KHUNG GẦM & PHANH
TREO TRƯỚC
—
Độc lập, tay đòn kép
TREO SAU
—
Liên kết đa điểm, giảm chấn khí nén
PHANH
—
Đĩa thông gió trước/sau
TIỆN NGHI & AN TOÀN
MÀN HÌNH
Màn hình cảm ứng 12,0 inch
Màn hình trung tâm kích thước lớn, hỗ trợ Apple CarPlay & Android Auto
ĐỒNG HỒ
Kỹ thuật số 12,0 inch
Tích hợp màn hình trung tâm
ÂM THANH
8 loa tiêu chuẩn (tùy chọn Bose 14 loa)
—
GHẾ
Bọc chất liệu tái chế/da tổng hợp, 6-7 chỗ, ghế thư giãn massage
Bọc da cao cấp, cấu hình 7 chỗ
HỖ TRỢ LÁI
Phần mềm tìm trạm sạc, cổng sạc NACS/CCS, 9 cổng USB-C
Ga tự động thích ứng, hỗ trợ giữ làn, cảnh báo điểm mù, phanh khẩn cấp tự động, ADAS
TÚI KHÍ
Chưa công bố túi khí
—
CAMERA
Gương chiếu hậu kỹ thuật số tùy chọn
Camera 360 độ
NHẬN ĐỊNH CỦA BIÊN TẬP

Ô được tô vàng là chỉ tiêu tốt hơn trong nhóm. Chỉ tiêu không xe nào công bố được ẩn khỏi bảng.

ĐỔI XE SO SÁNH

ĐỌC BÀI ĐÁNH GIÁ CHI TIẾT

CÁC SO SÁNH KHÁC

CÙNG PHÂN KHÚC