Tới nội dung chính
THỨ NĂM, 01.10.2026 XĂNG E10 RON 95-III: 27.080đ/L ▲ 1.450đ · CẬP NHẬT 24.09
QUẢNG CÁO
CÔNG CỤ

So sánh Hyundai Grand i10 2024 và VinFast VF 3 2026

Đối chiếu giá bán, động cơ, kích thước, trang bị an toàn và điểm đánh giá: Hyundai Grand i10 2024 — 455 triệu đồng — 7.3/10 điểm; VinFast VF 3 2026 — 302 triệu đồng — 7.7/10 điểm.

BỎ CHỌN
TÓM TẮT NHANH

So sánh nhanh Hyundai Grand i10 2024 và VinFast VF 3 2026 theo bảng thông số bên dưới:

  • VinFast VF 3 2026 có giá khởi điểm thấp hơn (302 triệu so với 360 triệu).
  • VinFast VF 3 2026 được BlogXe chấm điểm cao hơn (7.7 so với 7.3).
  • Hyundai Grand i10 2024 mạnh hơn (83 mã lực tại 6.000 vòng/phút so với 43 mã lực).
  • Hyundai Grand i10 2024 có mô-men xoắn lớn hơn (114 Nm tại 4.000 vòng/phút so với 110 Nm).
  • Hyundai Grand i10 2024 tiết kiệm nhiên liệu hơn (5,2 L/100 km so với Tầm hoạt động 210 km/sạc).
  • Hyundai Grand i10 2024 có chiều dài cơ sở lớn hơn (2.450 mm so với 2.075 mm).
Thông số kỹ thuật Hyundai Grand i10 2024

Hyundai Grand i10 2024

455 TRIỆU ĐỒNG
7.3 /10
Thông số kỹ thuật VinFast VF 3 2026

VinFast VF 3 2026

302 TRIỆU ĐỒNG
7.7 /10
GIÁ & TỔNG QUAN
GIÁ NIÊM YẾT
455 triệu đồng
302 triệu đồng
GIÁ KHỞI ĐIỂM
360 triệu
302 triệu
GIÁ LĂN BÁNH
Giá lăn bánh Hà Nội ước tính 507 triệu
Giá lăn bánh Hà Nội ước tính 318,3 triệu đồng
PHÂN KHÚC
Ô tô cỡ nhỏ hạng A
Ô tô cỡ nhỏ hạng A
ĐIỂM BLOGXE
7.3
7.7
ĐỘNG CƠ & VẬN HÀNH
ĐỘNG CƠ
Kappa 1.2 MPi
Mô-tơ điện đơn (Pin LFP 18,64 kWh)
DUNG TÍCH
1.197 cc
18,64 kWh
CÔNG SUẤT
83 mã lực tại 6.000 vòng/phút
43 mã lực
MÔ-MEN XOẮN
114 Nm tại 4.000 vòng/phút
110 Nm
HỘP SỐ
Số sàn 5 cấp (5 MT)
36 phút (10-70%)
HỆ DẪN ĐỘNG
Cầu trước (FWD)
Cầu sau (RWD)
0–100 KM/H
—
Chưa công bố (0-50 km/h: 5,3 giây)
TỐC ĐỘ TỐI ĐA
—
100 km/h
TIÊU THỤ
5,2 L/100 km
Tầm hoạt động 210 km/sạc
QUÃNG ĐƯỜNG MỖI LẦN SẠC
—
210 km
KÍCH THƯỚC & KHỐI LƯỢNG
DÀI × RỘNG × CAO
3.815 x 1.680 x 1.520 mm
3.190 × 1.679 × 1.622 mm
CHIỀU DÀI CƠ SỞ
2.450 mm
2.075 mm
KHOẢNG SÁNG GẦM
157 mm
191 mm
KHỐI LƯỢNG
940 kg
—
KHOANG HÀNH LÝ
260 L
36 L (mở rộng 285 L khi gập ghế)
BÌNH XĂNG
37 L
—
KHUNG GẦM & PHANH
TREO TRƯỚC
MacPherson
—
TREO SAU
Thanh xoắn
—
PHANH
Phanh đĩa trước / Tang trống sau
Đĩa/Bảo vệ an toàn cơ bản
MÂM & LỐP
14 inch — 165/70 R14 (Vành thép)
16 inch — 175/75 R16
TIỆN NGHI & AN TOÀN
MÀN HÌNH
—
10 inch
ĐỒNG HỒ
Analog cùng màn hình 2.8 inch
Tích hợp màn hình 10 inch
ÂM THANH
4 loa
—
GHẾ
Bọc nỉ
Bọc nỉ, chỉnh cơ
HỖ TRỢ LÁI
Trợ lực vô-lăng điện
Trợ lực điện, ABS, BA, VSC, Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
TÚI KHÍ
1 túi khí
1 túi khí
CAMERA
—
Camera lùi
NHẬN ĐỊNH CỦA BIÊN TẬP

Ô được tô vàng là chỉ tiêu tốt hơn trong nhóm. Chỉ tiêu không xe nào công bố được ẩn khỏi bảng.

ĐỔI XE SO SÁNH

ĐỌC BÀI ĐÁNH GIÁ CHI TIẾT

CÁC SO SÁNH KHÁC

CÙNG PHÂN KHÚC