CÔNG CỤ
So sánh Honda Vision 2025 và Yamaha Janus 125 2026
Đối chiếu giá bán, động cơ, kích thước, trang bị an toàn và điểm đánh giá: Honda Vision 2025 — 37,29 triệu — 7.4/10 điểm; Yamaha Janus 125 2026 — 33,579 triệu đồng — 7.9/10 điểm.
TÓM TẮT NHANH
So sánh nhanh Honda Vision 2025 và Yamaha Janus 125 2026 theo bảng thông số bên dưới:
- Yamaha Janus 125 2026 có giá khởi điểm thấp hơn (29,151 triệu đồng so với 31,89 triệu).
- Yamaha Janus 125 2026 được BlogXe chấm điểm cao hơn (7.9 so với 7.4).
- Yamaha Janus 125 2026 mạnh hơn (10,6 mã lực tại 8.000 vòng/phút so với 8,8 mã lực tại 7.500 vòng/phút).
- Yamaha Janus 125 2026 có mô-men xoắn lớn hơn (9,6 Nm tại 5.500 vòng/phút so với 9,29 Nm tại 6.000 vòng/phút).
- Honda Vision 2025 tiết kiệm nhiên liệu hơn (1,82 L/100 km so với 1,98 L/100 km).
- Honda Vision 2025 có gầm cao hơn (152 mm so với 135 mm).
GIÁ & TỔNG QUAN
GIÁ NIÊM YẾT
37,29 triệu
33,579 triệu đồng
GIÁ KHỞI ĐIỂM
31,89 triệu
29,151 triệu đồng
GIÁ LĂN BÁNH
39,5018 triệu
Giá lăn bánh Hà Nội ước tính 36,146 triệu đồng
PHÂN KHÚC
Xe tay ga phổ thông
Xe tay ga phổ thông
ĐIỂM BLOGXE
7.4
7.9
BẢO HÀNH
3 năm hoặc 30.000 km
3 năm / 30.000 km
ĐỘNG CƠ & VẬN HÀNH
ĐỘNG CƠ
eSP, 1 xi-lanh, 4 kỳ, PGM-FI
Blue Core, 4 kỳ, 1 xy-lanh, làm mát bằng không khí
DUNG TÍCH
109,5 cc
124.9 cc
CÔNG SUẤT
8,8 mã lực tại 7.500 vòng/phút
10,6 mã lực tại 8.000 vòng/phút
MÔ-MEN XOẮN
9,29 Nm tại 6.000 vòng/phút
9,6 Nm tại 5.500 vòng/phút
TRUYỀN ĐỘNG
Dây đai
Dây đai
TIÊU THỤ
1,82 L/100 km
1,98 L/100 km
KÍCH THƯỚC & KHỐI LƯỢNG
DÀI × RỘNG × CAO
1.871 x 686 x 1.101 mm
1.850 × 705 × 1.120 mm
KHOẢNG SÁNG GẦM
152 mm
135 mm
KHỐI LƯỢNG
93 kg
97 kg
CỐP XE
15,8 L
15.3 L
BÌNH XĂNG
4,8 L
4,2 L
KHUNG GẦM & PHANH
PHANH
Combi Brake
Đĩa thủy lực trước / Tang trống sau
MÂM & LỐP
14 inch — 80/90-14M/C40P (trước) / 90/90-14M/C46P (sau)
14 inch — Lốp không săm (Trước 80/80-14, Sau 100/70-14)
TIỆN NGHI & AN TOÀN
MÀN HÌNH
—
Không
ĐỒNG HỒ
Kết hợp truyền thống và LCD
Màn hình LCD đa chức năng
NHẬN ĐỊNH CỦA BIÊN TẬP
Ô được tô vàng là chỉ tiêu tốt hơn trong nhóm. Chỉ tiêu không xe nào công bố được ẩn khỏi bảng.
ĐỌC BÀI ĐÁNH GIÁ CHI TIẾT
Đánh giá Honda Vision 2025: linh hoạt đô thị nhưng giá đại lý vẫn chênh cao
7.4/10
Đánh giá Yamaha Janus 125 2026: Thêm tiện nghi cho Gen Z nhưng trải nghiệm lái vẫn tối giản
7.9/10
CÁC SO SÁNH KHÁC
CÙNG PHÂN KHÚC
Honda Vision 2025 và
Honda Air Blade 125 2025
/so-sanh-xe/honda-air-blade-125-2025-va-honda-vision-2025-2/
Honda Vision 2025 và
Honda Air Blade 2026
/so-sanh-xe/honda-air-blade-125-2026-va-honda-vision-2025-2/
Honda Vision 2025 và
Honda BeAT 2025
/so-sanh-xe/honda-beat-2025-va-honda-vision-2025-2/
Honda Vision 2025 và
Honda LEAD ABS 2026
/so-sanh-xe/honda-lead-abs-2026-va-honda-vision-2025-2/
Honda Vision 2025 và
Honda Scoopy 2026
/so-sanh-xe/honda-scoopy-2026-va-honda-vision-2025-2/
Yamaha Janus 125 2026 và
Honda Air Blade 125 2025
/so-sanh-xe/honda-air-blade-125-2025-va-yamaha-janus-125-2026/
Yamaha Janus 125 2026 và
Honda Air Blade 2026
/so-sanh-xe/honda-air-blade-125-2026-va-yamaha-janus-125-2026/
Yamaha Janus 125 2026 và
Honda BeAT 2025
/so-sanh-xe/honda-beat-2025-va-yamaha-janus-125-2026/

