Tới nội dung chính
THỨ BA, 13.10.2026
QUẢNG CÁO
CÔNG CỤ

So sánh Haval Jolion HEV 2025 và Toyota Yaris Cross 2023

Đối chiếu giá bán, động cơ, kích thước, trang bị an toàn và điểm đánh giá: Haval Jolion HEV 2025 — 719 triệu VNĐ — 8.7/10 điểm; Toyota Yaris Cross 2023 — 728 triệu đồng — 8.3/10 điểm.

BỎ CHỌN
TÓM TẮT NHANH

So sánh nhanh Haval Jolion HEV 2025 và Toyota Yaris Cross 2023 theo bảng thông số bên dưới:

  • Toyota Yaris Cross 2023 có giá khởi điểm thấp hơn (650 triệu đồng so với 669 triệu VNĐ).
  • Haval Jolion HEV 2025 được BlogXe chấm điểm cao hơn (8.7 so với 8.3).
  • Haval Jolion HEV 2025 mạnh hơn (190 mã lực so với 105 mã lực tại 6.000 vòng/phút).
  • Haval Jolion HEV 2025 có mô-men xoắn lớn hơn (375 Nm so với 138 Nm tại 4.200 vòng/phút).
  • Haval Jolion HEV 2025 tiết kiệm nhiên liệu hơn (5,0 L/100 km (kết hợp) so với 5,95 L/100 km (hỗn hợp)).
  • Haval Jolion HEV 2025 có chiều dài cơ sở lớn hơn (2.700 mm so với 2.620 mm).

Haval Jolion HEV 2025

719 TRIỆU VNĐ
8.7 /10
Thông số kỹ thuật Toyota Yaris Cross 2023

Toyota Yaris Cross 2023

728 TRIỆU ĐỒNG
8.3 /10
GIÁ & TỔNG QUAN
GIÁ NIÊM YẾT
719 triệu VNĐ
728 triệu đồng
GIÁ KHỞI ĐIỂM
669 triệu VNĐ
650 triệu đồng
GIÁ LĂN BÁNH
758 - 813 triệu VNĐ (tùy phiên bản)
Giá lăn bánh Hà Nội ước tính 839,9 triệu đồng
PHÂN KHÚC
SUV hạng B
SUV hạng B
ĐIỂM BLOGXE
8.7
8.3
BẢO HÀNH
5 năm hoặc 150.000 km (Pin 8 năm hoặc 150.000 km)
—
ĐỘNG CƠ & VẬN HÀNH
ĐỘNG CƠ
Hybrid 1.5L (Máy xăng 1.5L + Mô-tơ điện)
2NR-VE 1.5L
DUNG TÍCH
1.497 cc
1.496 cc
CÔNG SUẤT
190 mã lực
105 mã lực tại 6.000 vòng/phút
MÔ-MEN XOẮN
375 Nm
138 Nm tại 4.200 vòng/phút
HỘP SỐ
Tự động 7 cấp ly hợp kép (DHT)
Số tự động vô cấp kép/D-CVT
HỆ DẪN ĐỘNG
Cầu trước (FWD)
Cầu trước / FWD
TIÊU THỤ
5,0 L/100 km (kết hợp)
5,95 L/100 km (hỗn hợp)
KÍCH THƯỚC & KHỐI LƯỢNG
DÀI × RỘNG × CAO
4.472 × 1.841 × 1.574 mm
4.310 × 1.770 × 1.655 mm
CHIỀU DÀI CƠ SỞ
2.700 mm
2.620 mm
KHOẢNG SÁNG GẦM
168 mm
210 mm
KHỐI LƯỢNG
—
1.175 kg
KHOANG HÀNH LÝ
337 L (mở rộng tối đa 1.133 L)
471 L
BÌNH XĂNG
—
42 L
KHUNG GẦM & PHANH
TREO TRƯỚC
MacPherson
MacPherson
TREO SAU
Thanh xoắn
Thanh dầm xoắn/Torsion beam
PHANH
—
Đĩa trước / Đĩa sau
MÂM & LỐP
17 inch
18 inch — 215/55R18
TIỆN NGHI & AN TOÀN
MÀN HÌNH
10,25 inch
Cảm ứng 10,1 inch
ĐỒNG HỒ
LCD 7 inch
Kỹ thuật số (TFT 7 inch)
ÂM THANH
—
6 loa
GHẾ
Bọc da, ghế lái chỉnh điện 6 hướng
Bọc da, ghế lái chỉnh điện 8 hướng
HỖ TRỢ LÁI
Gói ADAS tiêu chuẩn (Cảnh báo va chạm phía trước, điểm mù, lệch làn, hỗ trợ giữ làn, ga tự động)
Lẫy chuyển số, Phanh tay điện tử, Giữ phanh tự động
TÚI KHÍ
—
6 túi khí
CAMERA
—
Camera 360
NHẬN ĐỊNH CỦA BIÊN TẬP

Ô được tô vàng là chỉ tiêu tốt hơn trong nhóm. Chỉ tiêu không xe nào công bố được ẩn khỏi bảng.

ĐỔI XE SO SÁNH

ĐỌC BÀI ĐÁNH GIÁ CHI TIẾT

CÁC SO SÁNH KHÁC

CÙNG PHÂN KHÚC