Tới nội dung chính
THỨ HAI, 12.10.2026
QUẢNG CÁO
CÔNG CỤ

So sánh Haval H6 HEV 2026 và VinFast VF 7 2023

Đối chiếu giá bán, động cơ, kích thước, trang bị an toàn và điểm đánh giá: Haval H6 HEV 2026 — 986 triệu đồng — 8.5/10 điểm; VinFast VF 7 2023 — 969 triệu VNĐ — 8.6/10 điểm.

BỎ CHỌN
TÓM TẮT NHANH

So sánh nhanh Haval H6 HEV 2026 và VinFast VF 7 2023 theo bảng thông số bên dưới:

  • VinFast VF 7 2023 có giá khởi điểm thấp hơn (799 triệu VNĐ so với 986 triệu).
  • VinFast VF 7 2023 được BlogXe chấm điểm cao hơn (8.6 so với 8.5).
  • VinFast VF 7 2023 có thời hạn bảo hành dài hơn (10 năm (xe), 10 năm hoặc trọn đời (pin) so với 5 năm hoặc 150.000 km (Pin Hybrid: 7 năm hoặc 150.000 km)).
  • Haval H6 HEV 2026 mạnh hơn (243 mã lực tại 5.500–6.000 vòng/phút so với 174 mã lực (130 kW)).
  • Haval H6 HEV 2026 có mô-men xoắn lớn hơn (530 Nm tại 1.500–4.000 vòng/phút so với 250 Nm).
  • VinFast VF 7 2023 có chiều dài cơ sở lớn hơn (2.840 mm so với 2.738 mm).
Thông số kỹ thuật Haval H6 HEV 2026

Haval H6 HEV 2026

986 TRIỆU ĐỒNG
8.5 /10
Thông số kỹ thuật VinFast VF 7 2023

VinFast VF 7 2023

969 TRIỆU VNĐ
8.6 /10
GIÁ & TỔNG QUAN
GIÁ NIÊM YẾT
986 triệu đồng
969 triệu VNĐ
GIÁ KHỞI ĐIỂM
986 triệu
799 triệu VNĐ
GIÁ LĂN BÁNH
Giá lăn bánh Hà Nội ước tính 1,12 tỷ
Giá lăn bánh Hà Nội ước tính 985,337 triệu VNĐ
PHÂN KHÚC
SUV hạng C
SUV hạng C
ĐIỂM BLOGXE
8.5
8.6
BẢO HÀNH
5 năm hoặc 150.000 km (Pin Hybrid: 7 năm hoặc 150.000 km)
10 năm (xe), 10 năm hoặc trọn đời (pin)
ĐỘNG CƠ & VẬN HÀNH
ĐỘNG CƠ
1.5L Turbo Hybrid (Xăng + Mô-tơ điện)
1 Motor điện
DUNG TÍCH
1.499 cc
59,6 kWh
CÔNG SUẤT
243 mã lực tại 5.500–6.000 vòng/phút
174 mã lực (130 kW)
MÔ-MEN XOẮN
530 Nm tại 1.500–4.000 vòng/phút
250 Nm
HỘP SỐ
e-DHT 2 cấp chuyên dụng Hybrid
—
HỆ DẪN ĐỘNG
Cầu trước (FWD)
FWD
0–100 KM/H
8,5 giây
9,5 giây
TỐC ĐỘ TỐI ĐA
175 km/h
175 km/h
TIÊU THỤ
5,2 L/100 km (hỗn hợp)
—
QUÃNG ĐƯỜNG MỖI LẦN SẠC
—
375 km (WLTP)
KÍCH THƯỚC & KHỐI LƯỢNG
DÀI × RỘNG × CAO
4.683 × 1.886 × 1.730 mm
4.545 × 1.890 × 1.635,75 mm
CHIỀU DÀI CƠ SỞ
2.738 mm
2.840 mm
KHOẢNG SÁNG GẦM
175 mm
190 mm
KHỐI LƯỢNG
1.720 kg
—
KHOANG HÀNH LÝ
560 L
—
BÌNH XĂNG
61 L
—
KHUNG GẦM & PHANH
TREO TRƯỚC
Độc lập MacPherson
—
TREO SAU
Độc lập liên kết đa điểm
—
PHANH
Đĩa tản nhiệt (trước) / Đĩa (sau)
Chống bó cứng phanh ABS, EBD, BA
MÂM & LỐP
19 inch — 225/55 R19
19 inch
TIỆN NGHI & AN TOÀN
MÀN HÌNH
12,3 inch, hỗ trợ Apple CarPlay/Android Auto
—
ĐỒNG HỒ
Kỹ thuật số 10,25 inch + HUD 9 inch
—
ÂM THANH
8 loa DTS
—
GHẾ
Bọc da, ghế lái chỉnh điện 6 hướng tích hợp làm mát
Nỉ
HỖ TRỢ LÁI
Gói an toàn chủ động ADAS (ACC, AEB, LKA, BSM, đỗ xe tự động)
ESC, TCS, HSA
TÚI KHÍ
6 túi khí
—
CAMERA
Camera 360 độ toàn cảnh 3D
—
NHẬN ĐỊNH CỦA BIÊN TẬP

Ô được tô vàng là chỉ tiêu tốt hơn trong nhóm. Chỉ tiêu không xe nào công bố được ẩn khỏi bảng.

ĐỔI XE SO SÁNH

ĐỌC BÀI ĐÁNH GIÁ CHI TIẾT

CÁC SO SÁNH KHÁC

CÙNG PHÂN KHÚC