Tới nội dung chính
THỨ TƯ, 04.11.2026 XĂNG E10 RON 95-III: 24.910đ/L ▼ 1.810đ · CẬP NHẬT 22.10
QUẢNG CÁO
CÔNG CỤ

So sánh BMW X1 sDrive18i xLine 2026 và Mercedes-Benz GLC 2023

Đối chiếu giá bán, động cơ, kích thước, trang bị an toàn và điểm đánh giá: BMW X1 sDrive18i xLine 2026 — 1,859 tỷ đồng — 7.5/10 điểm; Mercedes-Benz GLC 2023 — 2,799 tỷ đồng — 8.7/10 điểm.

BỎ CHỌN
TÓM TẮT NHANH

So sánh nhanh BMW X1 sDrive18i xLine 2026 và Mercedes-Benz GLC 2023 theo bảng thông số bên dưới:

  • BMW X1 sDrive18i xLine 2026 có giá khởi điểm thấp hơn (1,859 tỷ đồng so với 2,299 tỷ).
  • Mercedes-Benz GLC 2023 được BlogXe chấm điểm cao hơn (8.7 so với 7.5).
  • Mercedes-Benz GLC 2023 mạnh hơn (204 mã lực so với 140 mã lực tại 4.600 - 6.500 vòng/phút).
  • Mercedes-Benz GLC 2023 có mô-men xoắn lớn hơn (320 Nm so với 220 Nm tại 1.480 – 4.200 vòng/phút).
  • BMW X1 sDrive18i xLine 2026 tiết kiệm nhiên liệu hơn (5,7 L/100 km (hỗn hợp) so với 10,8 L/100 km (hỗn hợp)).
  • Mercedes-Benz GLC 2023 có chiều dài cơ sở lớn hơn (2.888 mm so với 2.670 mm).
Thông số kỹ thuật BMW X1 sDrive18i xLine 2026

BMW X1 sDrive18i xLine 2026

1,859 TỶ ĐỒNG
7.5 /10
Thông số kỹ thuật Mercedes-Benz GLC 2023

Mercedes-Benz GLC 2023

2,799 TỶ ĐỒNG
8.7 /10
GIÁ & TỔNG QUAN
GIÁ NIÊM YẾT
1,859 tỷ đồng
2,799 tỷ đồng
GIÁ KHỞI ĐIỂM
1,859 tỷ đồng
2,299 tỷ
GIÁ LĂN BÁNH
Giá lăn bánh Hà Nội ước tính 2,10 tỷ
Giá lăn bánh Hà Nội ước tính 3,157 tỷ
PHÂN KHÚC
SUV hạng sang cỡ nhỏ
SUV hạng sang cỡ nhỏ
ĐIỂM BLOGXE
7.5
8.7
BẢO HÀNH
3 năm và không giới hạn km
—
ĐỘNG CƠ & VẬN HÀNH
ĐỘNG CƠ
B38, Xăng, I3, 1.5 TwinPower Turbo
Mild-Hybrid I4 2.0L Turbo
DUNG TÍCH
1.499 cc
1.999 cc
CÔNG SUẤT
140 mã lực tại 4.600 - 6.500 vòng/phút
204 mã lực
MÔ-MEN XOẮN
220 Nm tại 1.480 – 4.200 vòng/phút
320 Nm
HỘP SỐ
Tự động 7 cấp ly hợp kép Steptronic
Tự động 9 cấp 9G-TRONIC
HỆ DẪN ĐỘNG
Cầu trước FWD
4 bánh toàn thời gian 4Matic
0–100 KM/H
—
6,2 giây
TIÊU THỤ
5,7 L/100 km (hỗn hợp)
10,8 L/100 km (hỗn hợp)
KÍCH THƯỚC & KHỐI LƯỢNG
DÀI × RỘNG × CAO
4.447 × 1.821 × 1.598 mm
4.716 × 1.934 × 1.640 mm
CHIỀU DÀI CƠ SỞ
2.670 mm
2.888 mm
KHOẢNG SÁNG GẦM
—
181 mm
KHỐI LƯỢNG
1.505 kg
1.820 kg
KHOANG HÀNH LÝ
505 L
620 L
BÌNH XĂNG
61 L
62 L
KHUNG GẦM & PHANH
TREO TRƯỚC
Độc lập
Liên kết đa điểm
TREO SAU
Độc lập
Độc lập đa điểm
PHANH
Đĩa trước / Đĩa sau
Đĩa tản nhiệt trước/sau, tích hợp ABS, EBD, BAS
MÂM & LỐP
18 inch — 5 chấu kép
19 inch
TIỆN NGHI & AN TOÀN
MÀN HÌNH
Cảm ứng 8,8 inch
Cảm ứng
ĐỒNG HỒ
Tích hợp màn hình màu 5,7 inch
Kỹ thuật số
ÂM THANH
7 loa
Tiêu chuẩn
GHẾ
Bọc da Sensatec, ghế lái chỉnh điện nhớ vị trí
Bọc da, chỉnh điện, nhớ 3 vị trí ghế trước
HỖ TRỢ LÁI
Kiểm soát hành trình, Trợ lực vô-lăng điện, Phanh tay điện tử
Cảnh báo điểm mù, phanh tự động
TÚI KHÍ
5 túi khí
8 túi khí
CAMERA
Cảm biến lùi
Camera lùi/Cảm biến
NHẬN ĐỊNH CỦA BIÊN TẬP

Ô được tô vàng là chỉ tiêu tốt hơn trong nhóm. Chỉ tiêu không xe nào công bố được ẩn khỏi bảng.

ĐỔI XE SO SÁNH

ĐỌC BÀI ĐÁNH GIÁ CHI TIẾT

CÁC SO SÁNH KHÁC

CÙNG PHÂN KHÚC