Tới nội dung chính
THỨ SÁU, 02.10.2026
QUẢNG CÁO
DÒNG XE · XE MÁY ĐIỆN TẦM TRUNG

VinFast Feliz II 2026

Tất cả nội dung BlogXe đã xuất bản về VinFast Feliz II 2026: bài đánh giá, bảng thông số từng phiên bản, tin tức giá bán và các bài so sánh với xe cùng phân khúc.

GIÁ TỪ 24,9 TRIỆU ĐỒNG
ĐIỂM BLOGXE 7.8/10
1 ĐÁNH GIÁ · 1 THÔNG SỐ
CẬP NHẬT 02.10.2026

HAI TRANG CHÍNH CỦA DÒNG XE

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Thông số kỹ thuật VinFast Feliz II 2026

Thông số kỹ thuật VinFast Feliz II 2026

Bảng thông số đầy đủ, đối chiếu 2 phiên bản trên 27 chỉ tiêu, kèm giá niêm yết và giá lăn bánh ước tính.

30,5 triệu đồng CẬP NHẬT 09.2026

THÔNG SỐ NHANH

XEM BẢNG ĐẦY ĐỦ →
ĐỘNG CƠ BLDC Inhub
CÔNG SUẤT 1.800 W (Tối đa 3.000 W)
HỘP SỐ Tự động
DẪN ĐỘNG Bánh sau
TĂNG TỐC 0–100 Chưa công bố
TIÊU THỤ THỰC TẾ Khoảng 82 km / lần sạc 1 pin
GIÁ BÁN 24,9 - 30,5 triệu VNĐ (chưa lăn bánh)

PHIÊN BẢN & GIÁ NIÊM YẾT

09.2026
Feliz II (Thuê pin) 24,9 triệu đồng
Feliz II (Kèm pin) 30,5 triệu đồng

TỔNG QUAN VINFAST FELIZ II 2026

Tổng quan về VinFast Feliz II 2026

VinFast Feliz II 2026 là mẫu xe thuộc phân khúc xe máy điện trung cấp, được niêm yết với mức giá khởi điểm từ 24,9 triệu đồng. Trang tổng hợp trên BlogXe hiện niêm yết mẫu xe này với mức điểm đánh giá 7.8/10, hướng tới nhóm khách hàng tìm kiếm phương tiện di chuyển hàng ngày trong khu vực đô thị.

Mẫu xe cung cấp hai tùy chọn sở hữu cho người tiêu dùng: phiên bản Feliz II (Thuê pin) có giá 24,9 triệu đồng và phiên bản Feliz II (Kèm pin) có giá 30,5 triệu đồng. Xe trang bị động cơ BLDC Inhub cho công suất tối đa 1.800 W (đạt cực đại 3.000 W) truyền động bánh sau, tích hợp chuẩn chống nước IP67 và sử dụng pin LFP dung lượng 1,5 kWh.

Trang bị vận hành, ưu điểm và hạn chế

Về khả năng di chuyển, Feliz II đạt quãng đường khoảng 82 km cho mỗi lần sạc đầy với 1 pin, thời gian sạc từ 0-100% mất khoảng 4 giờ 30 phút. Khả năng tháo rời và đổi pin linh hoạt là điểm cộng lớn. Khi nâng cấp thêm pin phụ thứ hai, quãng đường di chuyển nâng lên mức 156 km, tuy nhiên dung tích cốp xe sẽ bị thu nhỏ từ 34 L xuống còn 10 L.

Xe sử dụng hệ thống treo trước dạng ống lồng và treo sau giảm xóc đôi cùng giảm chấn thủy lực, đi kèm bộ mâm 14 inch với lốp trước 90/90-14, lốp sau 110/80-14. Hệ thống phanh kết hợp giữa phanh đĩa phía trước và phanh cơ phía sau. Nhược điểm của Feliz II nằm ở việc chưa được trang bị phanh ABS hay CBS, phuộc sau vẫn có hiện tượng hơi nảy khi qua gờ giảm tốc lớn, và mô-men xoắn, khối lượng không tải cùng màn hình giải trí vẫn chưa được công bố.

Đánh giá khả năng đáp ứng nhu cầu

Với mức giá từ 24,9 triệu đồng cùng chi phí vận hành tiết kiệm, VinFast Feliz II 2026 tiếp cận người dùng đô thị khá dễ dàng. Xe là lựa chọn phù hợp cho học sinh, sinh viên và nhân viên văn phòng đi lại thường nhật, nhưng không phải phương tiện tối ưu cho những ai có nhu cầu chở nặng liên tục.

Danh sách phiên bản trên BlogXe

  • VinFast Feliz II 2026 · Phân khúc: Xe máy điện trung cấp · Giá từ: 24,9 triệu đồng · Điểm BlogXe: 7.8/10

SO SÁNH VỚI XE CÙNG PHÂN KHÚC

4 CẶP

DÒNG XE LIÊN QUAN

CÙNG PHÂN KHÚC