Tới nội dung chính
THỨ NĂM, 01.10.2026 XĂNG E10 RON 95-III: 27.080đ/L ▲ 1.450đ · CẬP NHẬT 24.09
QUẢNG CÁO

Thông số kỹ thuật VinFast Feliz II 2026

THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐẦY ĐỦ · CẬP NHẬT 09.2026

Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của VinFast Feliz II 2026 cung cấp đầy đủ thông tin về hiệu suất vận hành, kích thước gầm bệ và trang bị trên cả hai phương án mua xe. Mọi số liệu được biên tập lại chi tiết nhằm hỗ trợ người mua xe lần đầu cân nhắc chi phí giữa bản thuê pin và mua kèm pin. Các thông số như tốc độ tối đa, khả năng chống nước IP67 hay tầm hoạt động thực tế đều phản ánh đúng chuẩn vận hành đô thị tại Việt Nam.

Động cơ & vận hành

LOẠI ĐỘNG CƠ BLDC Inhub
DUNG LƯỢNG PIN 1,5 kWh LFP (tùy chọn 2 pin)
CÔNG SUẤT TỐI ĐA 1.800 W (Tối đa 3.000 W)
MÔ-MEN XOẮN Chưa công bố
THỜI GIAN SẠC NHANH Khoảng 4 giờ 30 phút (0-100%)
TRUYỀN ĐỘNG Bánh sau
TĂNG TỐC 0–100 KM/H Chưa công bố
TỐC ĐỘ TỐI ĐA 70 km/h

Kích thước & khối lượng

DÀI × RỘNG × CAO 1.920 × 694 × 1.140 mm
CHIỀU DÀI CƠ SỞ 1.320 mm
KHOẢNG SÁNG GẦM 134 mm
KHỐI LƯỢNG KHÔNG TẢI Chưa công bố
CỐP XE 34 L (10 L khi lắp 2 pin)
QUÃNG ĐƯỜNG MỖI LẦN SẠC Khoảng 82 km / lần sạc 1 pin (156 km khi dùng 2 pin)
TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU Khoảng 82 km / lần sạc 1 pin

Khung gầm & phanh

TREO TRƯỚC Ống lồng, giảm chấn thủy lực
TREO SAU Giảm xóc đôi, giảm chấn thủy lực
PHANH Phanh đĩa trước / phanh cơ sau
MÂM & LỐP 14 inch — Lốp trước 90/90-14, lốp sau 110/80-14
BẢO HÀNH Chính hãng VinFast

Tiện nghi & an toàn

MÀN HÌNH GIẢI TRÍ Chưa công bố
ĐỒNG HỒ Chưa công bố
ÂM THANH Chưa công bố
GHẾ Bọc da, chiều cao yên 780 mm
HỖ TRỢ LÁI 2 chế độ Eco/Sport, phanh tái sinh thu hồi năng lượng
PHANH ABS Không
CAMERA Không

Giá lăn bánh VinFast Feliz II 2026 là bao nhiêu?

Giá lăn bánh VinFast Feliz II 2026 dự tính từ 25.563.500 đ (bản thấp nhất, đăng ký tại tỉnh) đến 32.570.500 đ (bản cao nhất, đăng ký tại Hà Nội), đã gồm lệ phí trước bạ, phí biển số và bảo hiểm bắt buộc.

Giá lăn bánh dự tính của VinFast Feliz II 2026 theo phiên bản và khu vực đăng ký
Phiên bảnGiá niêm yếtHà NộiTP.HCMTỉnh, thành khác
Feliz II (Thuê pin)24.900.000 đ26.858.500 đ26.858.500 đ25.563.500 đ
Feliz II (Kèm pin)30.500.000 đ32.570.500 đ32.570.500 đ31.275.500 đ

Các khoản phải nộp — bản Feliz II (Thuê pin), đăng ký tại Hà Nội

Giá xe niêm yết24.900.000 đ
Lệ phí trước bạ (2%)498.000 đ
Phí cấp biển số1.400.000 đ
Bảo hiểm TNDS bắt buộc60.500 đ
Tổng giá lăn bánh26.858.500 đ

Xe máy điện không được miễn lệ phí trước bạ — ưu đãi miễn chỉ áp dụng cho ô tô điện chạy pin. Chương trình "hỗ trợ lệ phí trước bạ" nếu có là khuyến mãi của hãng hoặc đại lý.

TÍNH TRẢ GÓP XE NÀY

Số liệu phí là mức tham khảo năm 2026 và giả định xe cá nhân, không kinh doanh vận tải. Lệ phí trước bạ, phí biển số và bảo hiểm thay đổi theo địa phương và chính sách; giá lăn bánh cuối cùng do đại lý và cơ quan đăng ký xác định.

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Giá xe VinFast Feliz II 2026 bao nhiêu?

VinFast Feliz II 2026 có giá niêm yết 30,5 triệu đồng. Xe có 2 phiên bản: Feliz II (Thuê pin) (24,9 triệu đồng); Feliz II (Kèm pin) (30,5 triệu đồng). Giá lăn bánh còn cộng thêm lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm và bảo hiểm tuỳ tỉnh thành.

VinFast Feliz II 2026 dùng động cơ gì, mạnh bao nhiêu?

VinFast Feliz II 2026 trang bị động cơ BLDC Inhub, công suất tối đa 1.800 W (Tối đa 3.000 W), mô-men xoắn Chưa công bố, hộp số/truyền động Bánh sau.

VinFast Feliz II 2026 đi được bao xa mỗi lần sạc?

Theo thông số công bố, VinFast Feliz II 2026 đi được Khoảng 82 km / lần sạc 1 pin (156 km khi dùng 2 pin) mỗi lần sạc đầy. Quãng đường thực tế thấp hơn khi chạy tốc độ cao, bật điều hoà nhiều hoặc tải nặng.

Kích thước VinFast Feliz II 2026 thế nào?

VinFast Feliz II 2026 có kích thước dài × rộng × cao 1.920 × 694 × 1.140 mm, khoảng sáng gầm 134 mm.

VinFast Feliz II 2026 cạnh tranh với những xe nào?

VinFast Feliz II 2026 thuộc phân khúc Xe máy điện tầm trung, cạnh tranh trực tiếp với Dat Bike Quantum 2026, Dat Bike Quantum S Series 2026, VinFast Klara S 2026, VinFast Vero X 2026.

Có nên mua VinFast Feliz II 2026 không?

BlogXe chấm VinFast Feliz II 2026 7.8/10. VinFast Feliz II 2026 phù hợp cho học sinh, sinh viên và nhân viên văn phòng di chuyển hàng ngày trong đô thị, nhưng không tối ưu cho người cần chở nặng liên tục.

Nguồn tham khảo

Giá bán và thông số trong bài được đối chiếu từ các trang dưới đây tại thời điểm viết. Giá thực tế có thể thay đổi theo đại lý và thời điểm.

  1. Xe máy điện VINFAST FELIZ II - Đổi Pin 2026 xemaydienvinfast.vn
  2. VinFast Feliz II: Giá lăn bánh tháng 9/2026, ... vnexpress.net
  3. VinFast Feliz II – Xe máy điện giá tốt vinfastauto.com
  4. Xe Máy Điện Feliz II - Màu Xanh oliu ( ĐỔI PIN ) vinfastcsm.vn
  5. VINFAST FELIZ NEO - GIÁ HẤP DẪN ĐỘC QUYỀN 2026 minhlongmoto.com

SO SÁNH VỚI ĐỐI THỦ

CÙNG PHÂN KHÚC