Tới nội dung chính
THỨ BA, 13.10.2026
QUẢNG CÁO
DÒNG XE · SUV HẠNG B

Toyota Yaris Cross 2023

Tất cả nội dung BlogXe đã xuất bản về Toyota Yaris Cross 2023: bài đánh giá, bảng thông số từng phiên bản, tin tức giá bán và các bài so sánh với xe cùng phân khúc.

GIÁ TỪ 650 TRIỆU ĐỒNG
ĐIỂM BLOGXE 8.3/10
1 ĐÁNH GIÁ · 1 THÔNG SỐ
CẬP NHẬT 13.10.2026

HAI TRANG CHÍNH CỦA DÒNG XE

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Thông số kỹ thuật Toyota Yaris Cross 2023

Thông số kỹ thuật Toyota Yaris Cross 2023

Bảng thông số đầy đủ, đối chiếu 2 phiên bản trên 27 chỉ tiêu, kèm giá niêm yết và giá lăn bánh ước tính.

728 triệu đồng CẬP NHẬT 09.2026

THÔNG SỐ NHANH

XEM BẢNG ĐẦY ĐỦ →
ĐỘNG CƠ 2NR-VE 1.5L / 2NR-VEX 1.5L Hybrid
CÔNG SUẤT 105 mã lực / 138 Nm (Xăng) - 90 mã lực + 79 mã lực điện (HEV)
HỘP SỐ Tự động vô cấp D-CVT (Xăng) / CVT (HEV)
DẪN ĐỘNG Cầu trước / FWD
TĂNG TỐC 0–100 Chưa công bố
TIÊU THỤ THỰC TẾ 3,8 L/100 km (HEV) - 5,95 L/100 km (V)
GIÁ BÁN 650 - 728 triệu đồng

PHIÊN BẢN & GIÁ NIÊM YẾT

09.2026
Toyota Yaris Cross 1.5V 650 triệu đồng
Toyota Yaris Cross 1.5 HEV (Hybrid) 728 triệu đồng

TỔNG QUAN TOYOTA YARIS CROSS 2023

Toyota Yaris Cross 2023: SUV đô thị gầm cao phân khúc B

Toyota Yaris Cross 2023 là mẫu SUV thuộc phân khúc hạng B, sở hữu mức giá niêm yết từ 650 triệu đồng. Tại thị trường Việt Nam, xe được phân phối với hai tùy chọn phiên bản gồm 1.5V (650 triệu đồng) và 1.5 HEV Hybrid (728 triệu đồng). Mẫu xe này hướng tới người dùng tìm kiếm một phương tiện di chuyển đô thị gầm cao, tiện nghi và chú trọng tính an toàn.

Phiên bản và thông số vận hành

Cả hai phiên bản Toyota Yaris Cross 2023 đều chia sẻ chung nền tảng kích thước tổng thể Dài × Rộng × Cao lần lượt là 4.310 × 1.770 × 1.655 mm, chiều dài cơ sở 2.620 mm cùng khoảng sáng gầm 210 mm. Khoang hành lý có dung tích 471 L và bình xăng chứa được 42 L. Mâm xe có kích thước 18 inch đi kèm lốp 215/55R18. Hệ thống treo sử dụng loại MacPherson phía trước và thanh dầm xoắn phía sau, kết hợp phanh đĩa cho cả bốn bánh.

Về sức mạnh, xe trang bị động cơ 2NR-VE 1.5L (dung tích 1.496 cc), sản sinh công suất tối đa 105 mã lực tại 6.000 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 138 Nm tại 4.200 vòng/phút, đi kèm hộp số tự động vô cấp kép D-CVT và hệ dẫn động cầu trước (FWD). Riêng bản Hybrid (1.5 HEV) cho khả năng tiết kiệm nhiên liệu ấn tượng ở mức 3,8L/100km.

Đánh giá ưu nhược điểm và đối thủ cạnh tranh

Ưu điểm lớn nhất của Yaris Cross 2023 là khoảng sáng gầm 210 mm cao nhất phân khúc, cùng gói trang bị an toàn chủ động Toyota Safety Sense đầy đủ. Mẫu xe này cũng sở hữu nhiều tiện nghi như màn hình giải trí cảm ứng 10,1 inch, sạc không dây, phanh tay điện tử và camera 360. Tuy nhiên, nhược điểm nằm ở mức giá ban đầu khá cao, động cơ xăng 1.5L công suất 105 mã lực chỉ dừng ở mức đủ dùng và khả năng cách âm gầm trên cao tốc chưa thật sự ấn tượng.

Trong phân khúc SUV hạng B, Toyota Yaris Cross 2023 (điểm BlogXe 8.3/10) cạnh tranh cùng các lựa chọn như:

  • Geely Coolray 2026: giá từ 499 triệu đồng (điểm BlogXe 8.5/10)
  • Jaecoo J5 2026: giá từ 599 triệu VNĐ (điểm BlogXe 8.4/10)
  • Mitsubishi Xforce 2026: giá từ 605 triệu đồng (điểm BlogXe 8.5/10)
  • Toyota Yaris Cross 2026: giá từ 650 triệu đồng (điểm BlogXe 8.1/10)

Nhóm khách hàng phù hợp

Toyota Yaris Cross 2023 phù hợp với những ai đang tìm kiếm một chiếc SUV đô thị gầm cao, an toàn, giàu tiện nghi và vận hành bền bỉ. Ngược lại, mẫu xe này sẽ không phải là lựa chọn tối ưu cho những người tìm kiếm cảm giác lái thể thao hoặc đặt ưu tiên hàng đầu vào mức giá rẻ.

SO SÁNH VỚI XE CÙNG PHÂN KHÚC

6 CẶP

DÒNG XE LIÊN QUAN

CÙNG PHÂN KHÚC
BYD Atto 3 2024
DÒNG XE

BYD Atto 3 2024

1 đánh giá · 1 thông số

TỪ 766 TRIỆU ĐỒNG · 8.2/10
Honda HR-V 2026
DÒNG XE

Honda HR-V 2026

1 đánh giá · 1 thông số

TỪ 699 TRIỆU · 8.1/10
Hyundai Creta 2025
DÒNG XE

Hyundai Creta 2025

1 đánh giá · 1 thông số

TỪ 599 TRIỆU ĐỒNG · 8.4/10