Tới nội dung chính
THỨ NĂM, 01.10.2026 XĂNG E10 RON 95-III: 27.080đ/L ▲ 1.450đ · CẬP NHẬT 24.09
QUẢNG CÁO
DÒNG XE · COUPE VÀ MUI TRẦN THỂ THAO

Porsche 911 2026

Tất cả nội dung BlogXe đã xuất bản về Porsche 911 2026: bài đánh giá, bảng thông số từng phiên bản, tin tức giá bán và các bài so sánh với xe cùng phân khúc.

GIÁ TỪ 7 TỶ 620 TRIỆU
ĐIỂM BLOGXE 8.8/10
1 ĐÁNH GIÁ · 1 THÔNG SỐ
CẬP NHẬT 01.10.2026

HAI TRANG CHÍNH CỦA DÒNG XE

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Thông số kỹ thuật Porsche 911 2026

Thông số kỹ thuật Porsche 911 2026

Bảng thông số đầy đủ, đối chiếu 6 phiên bản trên 27 chỉ tiêu, kèm giá niêm yết và giá lăn bánh ước tính.

10,30 tỷ đồng CẬP NHẬT 09.2026

THÔNG SỐ NHANH

XEM BẢNG ĐẦY ĐỦ →
ĐỘNG CƠ Boxer 6 xi-lanh Twin-turbo 3.0L
CÔNG SUẤT 450 mã lực / 530 Nm
HỘP SỐ Tự động ly hợp kép PDK 8 cấp
DẪN ĐỘNG Cầu sau (RWD)
TĂNG TỐC 0–100 3,5 giây
TIÊU THỤ THỰC TẾ 9,4 L/100 km (hỗn hợp)
GIÁ BÁN 10,30 tỷ VNĐ (chưa lăn bánh)

PHIÊN BẢN & GIÁ NIÊM YẾT

09.2026
911 Carrera 8,87 tỷ đồng
911 Carrera T 9,77 tỷ đồng
911 Carrera S 10,30 tỷ đồng
911 Carrera GTS 13,20 tỷ đồng
911 Carrera Cabriolet 9,64 tỷ đồng
911 Carrera S Cabriolet 11,14 tỷ đồng

TỔNG QUAN PORSCHE 911 2026

Tổng quan về Porsche 911 2026

Porsche 911 2026 là mẫu xe đại diện cho dòng xe thể thao 2 cửa cao cấp tại Việt Nam. Trên BlogXe, dòng xe này hiện được niêm yết với mức giá khởi điểm từ 8,87 tỷ đồng và đạt điểm đánh giá 8,8/10. Đây là lựa chọn phù hợp cho những chủ xe tìm kiếm cảm giác lái thuần chất, có thể sử dụng di chuyển hằng ngày lẫn đi cua cuối tuần.

Dòng xe cung cấp nhiều tùy chọn phiên bản với các mức giá tăng dần theo trang bị và thiết kế:

  • 911 Carrera: 8,87 tỷ đồng
  • 911 Carrera Cabriolet: 9,64 tỷ đồng
  • 911 Carrera T: 9,77 tỷ đồng
  • 911 Carrera S: 10,30 tỷ đồng
  • 911 Carrera S Cabriolet: 11,14 tỷ đồng
  • 911 Carrera GTS: 13,20 tỷ đồng

Thông số vận hành và trang bị kỹ thuật

Các bản Carrera sở hữu khối động cơ Boxer 6 xi-lanh Twin-turbo dung tích 2.981 cc, sản sinh công suất tối đa 385 mã lực tại 6.500 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 450 Nm tại dải vòng tua 1.950 - 5.000 vòng/phút. Sức mạnh được truyền tới hệ dẫn động cầu sau (RWD) thông qua hộp số tự động ly hợp kép PDK 8 cấp.

Kích thước tổng thể Dài × Rộng × Cao của xe lần lượt là 4.519 × 1.852 × 1.298 mm, chiều dài cơ sở 2.450 mm và khối lượng không tải 1.505 kg. Xe sử dụng hệ thống treo trước MacPherson, treo sau Multi link cùng hệ thống phanh đĩa thép 330 mm với 4 piston phanh. Mâm xe có kích thước 19-20 inch, đi kèm lốp trước 235/40 ZR 19 và lốp sau 295/35 ZR 20. Khoang cabin trang bị màn hình cảm ứng 10,9 inch Porsche Communication Management, bình xăng 64 L và khoang hành lý 132 L. Khoảng sáng gầm xe hiện chưa công bố. Mỗi xe bán ra đi kèm chính sách bảo hành 4 năm, bao gồm 3 năm bảo hành xe mới và 1 năm gia hạn.

Đánh giá ưu nhược điểm và đối tượng phù hợp

Theo bài đánh giá trên BlogXe, điểm mạnh của Porsche 911 2026 nằm ở cảm giác lái chính xác, khả năng phản hồi mặt đường xuất sắc cùng hộp số PDK 8 cấp chuyển số mượt mà và cực kỳ nhanh nhạy. Xe giữ nguyên thiết kế biểu tượng, độ hoàn thiện tinh xảo và tính ứng dụng cao khi di chuyển hằng ngày. Tuy nhiên, xe vẫn tồn tại một số điểm trừ như hàng ghế sau rất hẹp chỉ thích hợp chứa đồ, tiếng ồn lốp vọng vào cabin khá rõ trên đường xấu, cùng mức giá bán và chi phí tùy chọn trang bị rất đắt đỏ.

SO SÁNH VỚI XE CÙNG PHÂN KHÚC

2 CẶP

DÒNG XE LIÊN QUAN

CÙNG PHÂN KHÚC
MG Cyberster 2026
DÒNG XE

MG Cyberster 2026

1 đánh giá · 1 thông số

TỪ 3,200 TỶ ĐỒNG · 8.6/10