Tới nội dung chính
THỨ BẢY, 03.10.2026
QUẢNG CÁO

Thông số kỹ thuật Porsche 911 2026

THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐẦY ĐỦ · CẬP NHẬT 09.2026

Bảng thông số kỹ thuật chi tiết so sánh 6 phiên bản thuộc dòng xe Porsche 911 2026 đang được phân phối chính hãng tại Việt Nam. Dữ liệu bao gồm các thông tin chính xác về động cơ, hiệu suất vận hành, kích thước khung gầm và hệ thống trang bị an toàn đi kèm.

Dòng xe có 6 phiên bản — mỗi cột là một phiên bản, kéo ngang để xem hết.

Động cơ & vận hành

Chỉ tiêu 911 Carrera 8,87 tỷ đồng 911 Carrera T 9,77 tỷ đồng 911 Carrera S 10,30 tỷ đồng 911 Carrera GTS 13,20 tỷ đồng 911 Carrera Cabriolet 9,64 tỷ đồng 911 Carrera S Cabriolet 11,14 tỷ đồng
LOẠI ĐỘNG CƠ Boxer 6 xi-lanh Twin-turbo 3.0L Boxer 6 xi-lanh Twin-turbo 3.0L Boxer 6 xi-lanh Twin-turbo 3.0L Boxer 3.6L T-Hybrid Boxer 6 xi-lanh Twin-turbo 3.0L Boxer 6 xi-lanh Twin-turbo 3.0L
DUNG TÍCH 2.981 cc 2.981 cc 2.981 cc Chưa công bố 2.981 cc 2.981 cc
CÔNG SUẤT TỐI ĐA 385 mã lực tại 6.500 vòng/phút 385 mã lực tại 6.500 vòng/phút 450 mã lực Chưa công bố 385 mã lực tại 6.500 vòng/phút 450 mã lực
MÔ-MEN XOẮN 450 Nm tại 1.950 - 5.000 vòng/phút 450 Nm tại 1.950 - 5.000 vòng/phút 530 Nm Chưa công bố 450 Nm tại 1.950 - 5.000 vòng/phút 530 Nm
HỘP SỐ Tự động ly hợp kép PDK 8 cấp Tự động ly hợp kép PDK 8 cấp Tự động ly hợp kép PDK 8 cấp Tự động ly hợp kép PDK 8 cấp Tự động ly hợp kép PDK 8 cấp Tự động ly hợp kép PDK 8 cấp
HỆ DẪN ĐỘNG Cầu sau (RWD) Cầu sau (RWD) Cầu sau (RWD) Cầu sau (RWD) Cầu sau (RWD) Cầu sau (RWD)
TĂNG TỐC 0–100 KM/H 4,2 giây 4,2 giây 3,5 giây Chưa công bố 4,4 giây 3,7 giây
TỐC ĐỘ TỐI ĐA 293 km/h 293 km/h 308 km/h Chưa công bố 291 km/h 306 km/h
TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU 9,4 L/100 km 9,4 L/100 km 9,4 L/100 km Chưa công bố 9,4 L/100 km 9,4 L/100 km

Kích thước & khối lượng

Chỉ tiêu 911 Carrera 8,87 tỷ đồng 911 Carrera T 9,77 tỷ đồng 911 Carrera S 10,30 tỷ đồng 911 Carrera GTS 13,20 tỷ đồng 911 Carrera Cabriolet 9,64 tỷ đồng 911 Carrera S Cabriolet 11,14 tỷ đồng
DÀI × RỘNG × CAO 4.519 × 1.852 × 1.298 mm 4.519 × 1.852 × 1.298 mm 4.519 × 1.852 × 1.298 mm 4.519 × 1.852 × 1.298 mm 4.519 × 1.852 × 1.298 mm 4.519 × 1.852 × 1.298 mm
CHIỀU DÀI CƠ SỞ 2.450 mm 2.450 mm 2.450 mm 2.450 mm 2.450 mm 2.450 mm
KHOẢNG SÁNG GẦM Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
KHỐI LƯỢNG KHÔNG TẢI 1.505 kg 1.505 kg 1.505 kg Chưa công bố 1.505 kg 1.505 kg
KHOANG HÀNH LÝ 132 L 132 L 132 L 132 L 132 L 132 L
DUNG TÍCH BÌNH XĂNG 64 L 64 L 64 L 64 L 64 L 64 L

Khung gầm & phanh

Chỉ tiêu 911 Carrera 8,87 tỷ đồng 911 Carrera T 9,77 tỷ đồng 911 Carrera S 10,30 tỷ đồng 911 Carrera GTS 13,20 tỷ đồng 911 Carrera Cabriolet 9,64 tỷ đồng 911 Carrera S Cabriolet 11,14 tỷ đồng
TREO TRƯỚC MacPherson MacPherson MacPherson MacPherson MacPherson MacPherson
TREO SAU Multi link Multi link Multi link Multi link Multi link Multi link
PHANH Đĩa thép 330 mm, 4 piston phanh Đĩa thép 330 mm, 4 piston phanh Cùm phanh nhôm nguyên khối sơn đỏ Đĩa thép 330 mm, 4 piston phanh Đĩa thép 330 mm, 4 piston phanh Cùm phanh nhôm nguyên khối sơn đỏ
MÂM & LỐP 19-20 inch — Lốp trước 235/40 ZR 19, Lốp sau 295/35 ZR 20 19-20 inch — Lốp trước 235/40 ZR 19, Lốp sau 295/35 ZR 20 20-21 inch — Mâm Carrera Classic 5 chấu kép 20-21 inch 19-20 inch — Lốp trước 235/40 ZR 19, Lốp sau 295/35 ZR 20 20-21 inch — Mâm Carrera Classic 5 chấu kép
BẢO HÀNH 4 năm (bao gồm 3 năm bảo hành xe mới và 1 năm gia hạn) 4 năm (bao gồm 3 năm bảo hành xe mới và 1 năm gia hạn) 4 năm (bao gồm 3 năm bảo hành xe mới và 1 năm gia hạn) 4 năm (bao gồm 3 năm bảo hành xe mới và 1 năm gia hạn) 4 năm (bao gồm 3 năm bảo hành xe mới và 1 năm gia hạn) 4 năm (bao gồm 3 năm bảo hành xe mới và 1 năm gia hạn)

Tiện nghi & an toàn

Chỉ tiêu 911 Carrera 8,87 tỷ đồng 911 Carrera T 9,77 tỷ đồng 911 Carrera S 10,30 tỷ đồng 911 Carrera GTS 13,20 tỷ đồng 911 Carrera Cabriolet 9,64 tỷ đồng 911 Carrera S Cabriolet 11,14 tỷ đồng
MÀN HÌNH GIẢI TRÍ Màn hình cảm ứng 10,9 inch Porsche Communication Management Màn hình cảm ứng 10,9 inch Porsche Communication Management Màn hình cảm ứng 10,9 inch Porsche Communication Management Màn hình cảm ứng 10,9 inch Porsche Communication Management Màn hình cảm ứng 10,9 inch Porsche Communication Management Màn hình cảm ứng 10,9 inch Porsche Communication Management
ĐỒNG HỒ Analog kết hợp 2 màn hình kỹ thuật số 7 inch Analog kết hợp 2 màn hình kỹ thuật số 7 inch Analog kết hợp 2 màn hình kỹ thuật số 7 inch Analog kết hợp 2 màn hình kỹ thuật số 7 inch Analog kết hợp 2 màn hình kỹ thuật số 7 inch Analog kết hợp 2 màn hình kỹ thuật số 7 inch
ÂM THANH 8 loa 8 loa Bose 9 loa (235W) 8 loa 8 loa Bose 9 loa (235W)
GHẾ Bọc da, thiết kế ôm sát cơ thể Bọc da, thiết kế ôm sát cơ thể Bọc da thể thao cao cấp Bọc da thể thao cao cấp Bọc da, thiết kế ôm sát cơ thể Bọc da thể thao cao cấp
HỖ TRỢ LÁI Chế độ lái Porsche Wet Mode, Cruise Control, trợ lực vô-lăng điện Chế độ lái Porsche Wet Mode, Cruise Control, trợ lực vô-lăng điện Chế độ lái Porsche Wet Mode, Cruise Control, trợ lực vô-lăng điện Chế độ lái Porsche Wet Mode, Cruise Control, trợ lực vô-lăng điện Chế độ lái Porsche Wet Mode, Cruise Control, trợ lực vô-lăng điện Chế độ lái Porsche Wet Mode, Cruise Control, trợ lực vô-lăng điện
TÚI KHÍ 6 túi khí 6 túi khí 6 túi khí 6 túi khí 6 túi khí 6 túi khí
CAMERA Camera lùi Camera lùi Camera hỗ trợ đỗ xe tích hợp trên gương Camera lùi Camera lùi Camera hỗ trợ đỗ xe tích hợp trên gương

Giá lăn bánh Porsche 911 2026 là bao nhiêu?

Giá lăn bánh Porsche 911 2026 dự tính từ 9.759.470.700 đ (bản thấp nhất, đăng ký tại tỉnh) đến 14.800.330.700 đ (bản cao nhất, đăng ký tại Hà Nội), đã gồm lệ phí trước bạ, phí biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc.

Giá lăn bánh dự tính của Porsche 911 2026 theo phiên bản và khu vực đăng ký
Phiên bảnGiá niêm yếtHà NộiTP.HCMTỉnh, thành khác
911 Carrera8.870.000.000 đ9.950.730.700 đ9.773.330.700 đ9.759.470.700 đ
911 Carrera Cabriolet9.640.000.000 đ10.813.130.700 đ10.620.330.700 đ10.606.470.700 đ
911 Carrera T9.770.000.000 đ10.958.730.700 đ10.763.330.700 đ10.749.470.700 đ
911 Carrera S10.300.000.000 đ11.552.330.700 đ11.346.330.700 đ11.332.470.700 đ
911 Carrera S Cabriolet11.140.000.000 đ12.493.130.700 đ12.270.330.700 đ12.256.470.700 đ
911 Carrera GTS13.200.000.000 đ14.800.330.700 đ14.536.330.700 đ14.522.470.700 đ

Các khoản phải nộp — bản 911 Carrera, đăng ký tại Hà Nội

Giá xe niêm yết8.870.000.000 đ
Lệ phí trước bạ (12%)1.064.400.000 đ
Phí cấp biển số14.000.000 đ
Phí đăng kiểm290.000 đ
Phí bảo trì đường bộ (1 năm)1.560.000 đ
Bảo hiểm TNDS bắt buộc480.700 đ
Tổng giá lăn bánh9.950.730.700 đ

TÍNH THEO TỈNH CỦA BẠN TÍNH TRẢ GÓP XE NÀY CHI PHÍ NUÔI XE

Số liệu phí là mức tham khảo năm 2026 và giả định xe cá nhân, không kinh doanh vận tải. Lệ phí trước bạ, phí biển số và bảo hiểm thay đổi theo địa phương và chính sách; giá lăn bánh cuối cùng do đại lý và cơ quan đăng ký xác định.

Giá Porsche 911 2026 thay đổi thế nào?

Giá Porsche 911 2026 giảm 1.470.000.000 đ xuống còn 7.400.000.000 đ từ ngày 21/09/2026.

Lịch sử thay đổi giá của Porsche 911 2026
Thời điểmGiá từThay đổi
21/09/20267.400.000.000 đ−1.470.000.000 đ
21/09/20267.620.000.000 đ+220.000.000 đ

Giá niêm yết do BlogXe theo dõi hằng tháng; giá bán thực tế tại đại lý có thể khác do khuyến mãi từng thời điểm.

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Giá xe Porsche 911 2026 bao nhiêu?

Porsche 911 2026 có giá niêm yết 10,30 tỷ đồng. Xe có 6 phiên bản: 911 Carrera (8,87 tỷ đồng); 911 Carrera T (9,77 tỷ đồng); 911 Carrera S (10,30 tỷ đồng); 911 Carrera GTS (13,20 tỷ đồng); 911 Carrera Cabriolet (9,64 tỷ đồng); 911 Carrera S Cabriolet (11,14 tỷ đồng). Giá lăn bánh còn cộng thêm lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm và bảo hiểm tuỳ tỉnh thành.

Porsche 911 2026 dùng động cơ gì, mạnh bao nhiêu?

Porsche 911 2026 trang bị động cơ Boxer 6 xi-lanh Twin-turbo 3.0L, công suất tối đa 385 mã lực tại 6.500 vòng/phút, mô-men xoắn 450 Nm tại 1.950 - 5.000 vòng/phút, hộp số/truyền động Tự động ly hợp kép PDK 8 cấp.

Porsche 911 2026 tốn bao nhiêu xăng?

Mức tiêu thụ nhiên liệu của Porsche 911 2026 theo thông số: 9,4 L/100 km. Con số thực tế phụ thuộc cách lái, tải trọng và điều kiện đường.

Kích thước Porsche 911 2026 thế nào?

Porsche 911 2026 có kích thước dài × rộng × cao 4.519 × 1.852 × 1.298 mm, khoảng sáng gầm Chưa công bố.

Porsche 911 2026 cạnh tranh với những xe nào?

Porsche 911 2026 thuộc phân khúc Coupe và mui trần thể thao, cạnh tranh trực tiếp với Honda Prelude 2026, MG Cyberster 2026.

Có nên mua Porsche 911 2026 không?

BlogXe chấm Porsche 911 2026 8.8/10. Porsche 911 2026 là lựa chọn hoàn hảo cho những chủ xe đam mê cảm giác lái thuần chất, cần một chiếc xe thể thao đẳng cấp để đi làm hằng ngày lẫn đi cua cuối tuần.

Nguồn tham khảo

Giá bán và thông số trong bài được đối chiếu từ các trang dưới đây tại thời điểm viết. Giá thực tế có thể thay đổi theo đại lý và thời điểm.

  1. Các dòng xe porsche-vietnam.vn
  2. Porsche 911 2026 khuyến mãi T4/2026: Giá lăn bánh ... winauto.vn
  3. Porsche 911 2023 Turbo S - Thông số kỹ thuật, giá lăn ... vnexpress.net
  4. Bảng giá Porsche 911 Carrera S tháng 8/2026 - Oto360 oto360.net
  5. Porsche 911 Turbo S mở cọc tại Việt Nam: dự kiến giao xe ... xedoisong.vn

SO SÁNH VỚI ĐỐI THỦ

CÙNG PHÂN KHÚC