Tới nội dung chính
THỨ SÁU, 02.10.2026
QUẢNG CÁO
DÒNG XE · SUV HẠNG SANG CỠ TRUNG

Lexus RX 2023

Tất cả nội dung BlogXe đã xuất bản về Lexus RX 2023: bài đánh giá, bảng thông số từng phiên bản, tin tức giá bán và các bài so sánh với xe cùng phân khúc.

GIÁ TỪ 3 TỶ 430 TRIỆU
ĐIỂM BLOGXE 8.5/10
1 ĐÁNH GIÁ · 1 THÔNG SỐ
CẬP NHẬT 02.10.2026

HAI TRANG CHÍNH CỦA DÒNG XE

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Thông số kỹ thuật Lexus RX 2023

Thông số kỹ thuật Lexus RX 2023

Bảng thông số đầy đủ, đối chiếu 4 phiên bản trên 27 chỉ tiêu, kèm giá niêm yết và giá lăn bánh ước tính.

3,43 tỷ đồng CẬP NHẬT 09.2026

THÔNG SỐ NHANH

XEM BẢNG ĐẦY ĐỦ →
ĐỘNG CƠ I4 2.4L Turbo (2.393 cc)
CÔNG SUẤT 275 mã lực / 430 Nm
HỘP SỐ Tự động 8 cấp (8AT)
DẪN ĐỘNG 4 bánh toàn thời gian (AWD)
TĂNG TỐC 0–100 Chưa công bố
TIÊU THỤ THỰC TẾ 8,7 L/100 km (hỗn hợp)
GIÁ BÁN 3.430.000.000 VNĐ (chưa lăn bánh)

PHIÊN BẢN & GIÁ NIÊM YẾT

09.2026
Lexus RX 350 Premium 3,43 tỷ đồng
Lexus RX 350h Premium 3,35 tỷ đồng
Lexus RX 350h Luxury 4,33 tỷ đồng
Lexus RX 500h F Sport Performance 4,94 tỷ đồng

TỔNG QUAN LEXUS RX 2023

Tổng quan Lexus RX 2023

Lexus RX 2023 là thế hệ thứ 5 của dòng SUV hạng sang cỡ trung tại Việt Nam, bao gồm 4 phiên bản: RX 350 Premium, RX 350h Premium, RX 350h Luxury và RX 500h F Sport Performance. Xe có giá bán dao động từ 3,35 tỷ đồng đến 4,94 tỷ đồng và được chấm 8,5/10 điểm theo hệ thống đánh giá của BlogXe.

Thay đổi động cơ và các phiên bản

Ở thế hệ này, Lexus từ bỏ động cơ V6 hút khí tự nhiên kinh điển để chuyển sang máy I4 2.4L Turbo (dung tích 2.393 cc). Khối động cơ này sản sinh công suất tối đa 275 mã lực tại 6.000 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 430 Nm tại dải tua 1.700–3.600 vòng/phút, đi kèm hộp số tự động 8 cấp (8AT) và hệ dẫn động 4 bánh toàn thời gian (AWD).

Các phiên bản được phân tách rõ ràng về mức giá và trang bị:

  • Lexus RX 350h Premium: 3,35 tỷ đồng (bản có giá khởi điểm thấp nhất).
  • Lexus RX 350 Premium: 3,43 tỷ đồng.
  • Lexus RX 350h Luxury: 4,33 tỷ đồng.
  • Lexus RX 500h F Sport Performance: 4,94 tỷ đồng.

Đánh giá ưu điểm và nhược điểm

Động cơ 2.4L Turbo mang lại lợi thế tăng sức kéo ngay ở dải tua thấp. Nền tảng khung gầm TNGA-K giúp xe vận hành đầm chắc và cách âm tốt. Nhờ kéo dài chiều dài cơ sở lên mức 2.850 mm (trên kích thước tổng thể Dài × Rộng × Cao lần lượt là 4.890 × 1.920 × 1.695 mm), không gian hàng ghế sau đã rộng rãi hơn. Khách hàng mua xe còn nhận được chính sách miễn phí bảo dưỡng 3 năm hoặc 60.000 km chính hãng.

Tuy nhiên, phiên bản tiêu chuẩn RX 350 Premium vẫn còn những hạn chế về trang bị như thiếu hệ thống camera 360 độ (chỉ có camera lùi tiêu chuẩn thay vì camera quan sát toàn cảnh) và chưa được trang bị dàn âm thanh Mark Levinson.

Cạnh tranh phân khúc và đối tượng phù hợp

Trong cùng phân khúc SUV hạng sang cỡ trung trên BlogXe, Lexus RX 2023 (từ 3,35 tỷ đồng, 8.5/10 điểm) đặt cạnh các lựa chọn như BMW X3 2026 (giá từ 1,855 tỷ đồng, 8.7/10 điểm), Lynk & Co 09 2026 (giá từ 2,199 tỷ đồng, 8.6/10 điểm) hay mẫu xe cùng thương hiệu Lexus GX 550 2024 (giá từ 6,20 tỷ đồng, 8.7/10 điểm).

Mẫu xe này phù hợp với những chủ xe tìm kiếm một chiếc SUV hạng sang bền bỉ, êm ái, giữ giá và chi phí sử dụng lành tính. Ngược lại, xe sẽ không phù hợp với những người ưu tiên cảm giác lái thể thao cực đoan.

SO SÁNH VỚI XE CÙNG PHÂN KHÚC

5 CẶP

DÒNG XE LIÊN QUAN

CÙNG PHÂN KHÚC
Audi Q5 2026
DÒNG XE

Audi Q5 2026

1 đánh giá · 1 thông số

TỪ 2 TỶ 849 TRIỆU · 8.5/10
BMW X3 2026
DÒNG XE

BMW X3 2026

1 đánh giá · 1 thông số

TỪ 2 TỶ 279 TRIỆU · 8.7/10
Zeekr 7X 2026
DÒNG XE

Zeekr 7X 2026

1 đánh giá · 1 thông số

TỪ 1,85 TỶ ĐỒNG · 8.9/10