Tới nội dung chính
THỨ SÁU, 02.10.2026
QUẢNG CÁO
DÒNG XE · SUV HẠNG SANG CỠ TRUNG

Lexus GX 550 2024

Tất cả nội dung BlogXe đã xuất bản về Lexus GX 550 2024: bài đánh giá, bảng thông số từng phiên bản, tin tức giá bán và các bài so sánh với xe cùng phân khúc.

GIÁ TỪ 6,20 TỶ
ĐIỂM BLOGXE 8.7/10
1 ĐÁNH GIÁ · 1 THÔNG SỐ
CẬP NHẬT 02.10.2026

HAI TRANG CHÍNH CỦA DÒNG XE

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Thông số kỹ thuật Lexus GX 550 2024

Thông số kỹ thuật Lexus GX 550 2024

Bảng thông số đầy đủ, đối chiếu 2 phiên bản trên 27 chỉ tiêu, kèm giá niêm yết và giá lăn bánh ước tính.

6,25 tỷ đồng CẬP NHẬT 09.2026

THÔNG SỐ NHANH

XEM BẢNG ĐẦY ĐỦ →
ĐỘNG CƠ V6 3.4L Tăng áp kép (V35A-FTS)
CÔNG SUẤT 349 mã lực / 650 Nm
HỘP SỐ Tự động 10 cấp
DẪN ĐỘNG 4 bánh toàn thời gian (4WD)
TĂNG TỐC 0–100 7,0 giây
TIÊU THỤ THỰC TẾ 12,99 L/100 km (hỗn hợp)
GIÁ BÁN Từ 6,20 - 6,25 tỷ VNĐ (chưa lăn bánh)

PHIÊN BẢN & GIÁ NIÊM YẾT

09.2026
Lexus GX 550M 6,20 tỷ đồng
Lexus GX 550 6,25 tỷ đồng

TỔNG QUAN LEXUS GX 550 2024

Tổng quan về Lexus GX 550 2024

Lexus GX 550 2024 là mẫu SUV hạng sang cỡ trung sở hữu nền tảng khung gầm TNGA-F hoàn toàn mới, thay thế cho thiết kế mềm mại suốt 14 năm qua. Tại thị trường Việt Nam, dòng xe này được phân phối với giá từ 6,20 tỷ đồng cho bản GX 550M và 6,25 tỷ đồng cho bản GX 550. Xe đạt điểm đánh giá 8.7/10 trên BlogXe.

Phiên bản, động cơ và trang bị nổi bật

Sự khác biệt về giá bán giữa hai phiên bản nằm ở mức 6,20 tỷ đồng (GX 550M) và 6,25 tỷ đồng (GX 550). Cả hai đều sử dụng khối động cơ V6 3.4L tăng áp kép (V35A-FTS), dung tích 3.445 cc, sinh công suất tối đa 349 mã lực tại 4.800 – 5.200 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 650 Nm tại 2.000 – 3.600 vòng/phút. Đi kèm là hộp số tự động 10 cấp và hệ dẫn động 4 bánh toàn thời gian (4WD).

Kích thước tổng thể Dài × Rộng × Cao của xe lần lượt là 4.960 × 1.980 × 1.835 mm, chiều dài cơ sở 2.850 mm, khoảng sáng gầm 220 mm và khối lượng không tải 2.557 kg. Xe đi kèm mâm 22 inch màu Dark Grey Metallic, bình xăng 80 L và khoang hành lý có sức chứa từ 285 đến 1.191 L. Bên trong cabin được trang bị màn hình giải trí 14 inch cùng đồng hồ 12,3 inch Màn hình hiển thị đa địa hình.

Đánh giá ưu nhược điểm và so sánh phân khúc

Lexus GX 550 2024 sở hữu ưu điểm về khung gầm TNGA-F cứng cáp, khả năng off-road vượt trội, động cơ V6 3.4L bứt tốc tốt, ngoại thất lột xác hầm hố cùng gói an toàn Lexus Safety System+ 3.0 và 10 túi khí. Tuy nhiên, nhược điểm của xe là mức tiêu thụ nhiên liệu cao (khoảng 12,99L/100km), giá bán cùng chi phí lăn bánh tiệm cận mốc 7 tỷ đồng, và kiểu dáng vuông vức có thể không hợp mắt những người thích sự mềm mại.

Trong cùng phân khúc SUV hạng sang cỡ trung trên BlogXe, GX 550 2024 cạnh tranh cùng các lựa chọn:

  • BMW X3 2026: giá từ 1,855 tỷ đồng (8.7/10 điểm)
  • Lexus RX 2023: giá từ 3,35 tỷ đồng (8.5/10 điểm)
  • Lynk & Co 09 2026: giá từ 2,199 tỷ đồng (8.6/10 điểm)

Nhóm khách hàng phù hợp

Lexus GX 550 2024 là lựa chọn cho những chủ xe giàu có thích phiêu lưu, cần một chiếc SUV hạng sang bền bỉ, mạnh mẽ và khác biệt. Mẫu xe này không phù hợp cho nhu cầu thuần đi phố.

SO SÁNH VỚI XE CÙNG PHÂN KHÚC

5 CẶP

DÒNG XE LIÊN QUAN

CÙNG PHÂN KHÚC
Audi Q5 2026
DÒNG XE

Audi Q5 2026

1 đánh giá · 1 thông số

TỪ 2 TỶ 849 TRIỆU · 8.5/10
BMW X3 2026
DÒNG XE

BMW X3 2026

1 đánh giá · 1 thông số

TỪ 2 TỶ 279 TRIỆU · 8.7/10
Lexus RX 2023
DÒNG XE

Lexus RX 2023

1 đánh giá · 1 thông số

TỪ 3 TỶ 430 TRIỆU · 8.5/10
Zeekr 7X 2026
DÒNG XE

Zeekr 7X 2026

1 đánh giá · 1 thông số

TỪ 1,85 TỶ ĐỒNG · 8.9/10