Tới nội dung chính
THỨ HAI, 12.10.2026
QUẢNG CÁO
DÒNG XE · XE SỐ CAO CẤP

Honda Future 125 FI 2025

Tất cả nội dung BlogXe đã xuất bản về Honda Future 125 FI 2025: bài đánh giá, bảng thông số từng phiên bản, tin tức giá bán và các bài so sánh với xe cùng phân khúc.

GIÁ TỪ 30,62 TRIỆU ĐỒNG
ĐIỂM BLOGXE 7.8/10
1 ĐÁNH GIÁ · 1 THÔNG SỐ
CẬP NHẬT 12.10.2026

HAI TRANG CHÍNH CỦA DÒNG XE

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Thông số kỹ thuật Honda Future 125 FI 2025

Thông số kỹ thuật Honda Future 125 FI 2025

Bảng thông số đầy đủ, đối chiếu 3 phiên bản trên 27 chỉ tiêu, kèm giá niêm yết và giá lăn bánh ước tính.

32,29 triệu đồng CẬP NHẬT 09.2026

THÔNG SỐ NHANH

XEM BẢNG ĐẦY ĐỦ →
ĐỘNG CƠ Xăng 4 kỳ, 1 xi-lanh 124,9 cm3, làm mát bằng không khí
CÔNG SUẤT 6,83 kW / 7.500 vòng/phút
MÔ-MEN XOẮN 10,2 Nm / 5.500 vòng/phút
HỘP SỐ 4 số tròn
DUNG TÍCH BÌNH XĂNG 4,6 lít
TIÊU THỤ THỰC TẾ 1,47 L/100 km (tiêu chuẩn)
GIÁ BÁN Từ 30,62 triệu (Giá đề xuất)

PHIÊN BẢN & GIÁ NIÊM YẾT

09.2026
Future 125 FI Tiêu chuẩn (Vành nan hoa) 30,62 triệu đồng
Future 125 FI Cao cấp (Vành đúc) 31,80 triệu đồng
Future 125 FI Đặc biệt (Vành đúc) 32,29 triệu đồng

TỔNG QUAN HONDA FUTURE 125 FI 2025

Tổng quan về Honda Future 125 FI 2025

Honda Future 125 FI 2025 là dòng xe số thuộc phân khúc xe số phổ thông cao cấp tại thị trường Việt Nam. Mẫu xe này có giá bán đề xuất khởi điểm từ 30,62 triệu đồng cho bản Tiêu chuẩn và cao nhất là 32,29 triệu đồng cho bản Đặc biệt. Hiện tại trên BlogXe, dòng xe này đạt điểm đánh giá 7.8/10.

Dòng xe phân phối với 3 phiên bản chính bao gồm:

  • Future 125 FI Tiêu chuẩn: Trang bị vành nan hoa, giá đề xuất 30,62 triệu đồng.
  • Future 125 FI Cao cấp: Trang bị vành đúc, giá đề xuất 31,80 triệu đồng.
  • Future 125 FI Đặc biệt: Trang bị vành đúc, giá đề xuất 32,29 triệu đồng.

Thông số kỹ thuật và khả năng vận hành

Xe được trang bị động cơ xăng 4 kỳ, 1 xi-lanh, dung tích 124,9 cm3, làm mát bằng không khí, đi cùng hộp số 4 số tròn và truyền động bằng xích. Khối động cơ này sản sinh công suất tối đa 6,83 kW tại 7.500 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 10,2 Nm tại 5.500 vòng/phút. Xe có khối lượng không tải 104 kg, kích thước dài × rộng × cao lần lượt là 1.931 × 711 × 1.083 mm, chiều dài cơ sở 1.258 mm và khoảng sáng gầm 133 mm.

Hệ thống giảm xóc gồm ống lồng giảm chấn thủy lực phía trước và lò xo trụ giảm chấn thủy lực phía sau. Phanh xe sử dụng phanh đĩa trước và phanh cơ sau. Phiên bản vành nan hoa sử dụng mâm 17 inch, kích thước lốp trước 70/90-17M/C 38P và lốp sau 80/90-17M/C 50P. Xe trang bị bình xăng dung tích 4,6 lít, cốp chứa đồ U-Box 17 lít, đèn pha LED, mặt đồng hồ analog hình vòm và không có màn hình giải trí.

Đánh giá ưu điểm và hạn chế

Động cơ 125cc của Honda Future 125 FI 2025 vận hành êm ái, bền bỉ và có khả năng tiết kiệm xăng ấn tượng ở mức 1,47 lít/100km. Xe sở hữu kiểu dáng lịch lãm, giữ giá tốt trên thị trường cùng cốp chứa đồ 17 lít rộng rãi bậc nhất trong phân khúc xe số. Đèn pha LED cho khả năng chiếu sáng tốt và độ bền cao.

Tuy nhiên, xe vẫn tồn tại một số điểm trừ như chưa được trang bị khóa thông minh Smartkey và không có công tắc tắt đèn pha chủ động. Bên cạnh đó, giá bán thực tế tại các đại lý HEAD luôn bị chênh cao hơn đáng kể so với giá đề xuất từ hãng.

Honda Future 125 FI 2025 phù hợp với ai?

Với sự kết hợp giữa động cơ 125cc bền bỉ, tính kinh tế vượt trội và thiết kế lịch lãm, Honda Future 125 FI 2025 tiếp tục giữ vững vị thế trong nhóm xe số cao cấp. Đây là lựa chọn thích hợp cho những người tìm kiếm một chiếc xe số thực dụng, tiết kiệm nhiên liệu để di chuyển hàng ngày, chấp nhận mức giá thực tế tại đại lý cao hơn giá đề xuất.

SO SÁNH VỚI XE CÙNG PHÂN KHÚC

3 CẶP

DÒNG XE LIÊN QUAN

CÙNG PHÂN KHÚC