Tới nội dung chính
THỨ NĂM, 08.10.2026
QUẢNG CÁO

Thông số kỹ thuật Mazda CX-90 2026

THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐẦY ĐỦ · CẬP NHẬT 09.2026

Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của dòng xe Mazda CX-90 2026 tại thị trường Việt Nam, bao gồm 3 phiên bản phân phối chính hãng. Xe được nhập khẩu nguyên chiếc từ Nhật Bản, trang bị nền tảng khung gầm động cơ đặt dọc ưu tiên cầu sau cùng hai tùy chọn động cơ Hybrid hiện đại.

Dòng xe có 3 phiên bản — mỗi cột là một phiên bản, kéo ngang để xem hết.

Động cơ & vận hành

Chỉ tiêu 3.3 Turbo HEV (7S) 1,899 tỷ đồng 3.3 Turbo HEV (6S) 1,949 tỷ đồng 2.5 PHEV (7S) 2,299 tỷ đồng
LOẠI ĐỘNG CƠ 3.3L Turbo MHEV (Mild-hybrid 48V) 3.3L Turbo MHEV (Mild-hybrid 48V) 2.5L PHEV (Plug-in Hybrid)
DUNG TÍCH 3.283 cc 3.283 cc 2.488 cc
CÔNG SUẤT TỐI ĐA 340 mã lực tại 5.000-6.000 vòng/phút 340 mã lực tại 5.000-6.000 vòng/phút 323 mã lực (kết hợp) / Động cơ xăng: 189 mã lực tại 6.000 vòng/phút
MÔ-MEN XOẮN 500 Nm tại 2.000-4.500 vòng/phút 500 Nm tại 2.000-4.500 vòng/phút 500 Nm (kết hợp) / Động cơ xăng: 260 Nm tại 4.000 vòng/phút
HỘP SỐ Tự động 8 cấp (8AT) Tự động 8 cấp (8AT) Tự động 8 cấp (8AT không dùng biến mô thủy lực)
HỆ DẪN ĐỘNG 4 bánh toàn thời gian (AWD ưu tiên cầu sau) 4 bánh toàn thời gian (AWD ưu tiên cầu sau) 4 bánh toàn thời gian (AWD ưu tiên cầu sau)
TĂNG TỐC 0–100 KM/H Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
TỐC ĐỘ TỐI ĐA Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố (Pin 17,8 kWh, tầm hoạt động thuần điện khoảng 43 km)

Kích thước & khối lượng

Chỉ tiêu 3.3 Turbo HEV (7S) 1,899 tỷ đồng 3.3 Turbo HEV (6S) 1,949 tỷ đồng 2.5 PHEV (7S) 2,299 tỷ đồng
DÀI × RỘNG × CAO 5.100 × 1.994 × 1.736 mm 5.100 × 1.994 × 1.736 mm 5.100 × 1.994 × 1.736 mm
CHIỀU DÀI CƠ SỞ 3.120 mm 3.120 mm 3.120 mm
KHOẢNG SÁNG GẦM 205 mm 205 mm 205 mm
KHỐI LƯỢNG KHÔNG TẢI Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
KHOANG HÀNH LÝ Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
DUNG TÍCH BÌNH XĂNG Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố

Khung gầm & phanh

Chỉ tiêu 3.3 Turbo HEV (7S) 1,899 tỷ đồng 3.3 Turbo HEV (6S) 1,949 tỷ đồng 2.5 PHEV (7S) 2,299 tỷ đồng
TREO TRƯỚC Tay đòn kép Tay đòn kép Tay đòn kép
TREO SAU Liên kết đa điểm Liên kết đa điểm Liên kết đa điểm
PHANH Đĩa Đĩa Đĩa
MÂM & LỐP 21 inch — Mâm hợp kim đa chấu phay bóng 2 tông màu 21 inch — Mâm hợp kim đa chấu phay bóng 2 tông màu 21 inch — Mâm hợp kim đa chấu phay bóng 2 tông màu
BẢO HÀNH Chưa công bố Chưa công bố 5 năm hoặc 150.000 km (Pin cao áp bảo hành 7 năm hoặc 150.000 km)

Tiện nghi & an toàn

Chỉ tiêu 3.3 Turbo HEV (7S) 1,899 tỷ đồng 3.3 Turbo HEV (6S) 1,949 tỷ đồng 2.5 PHEV (7S) 2,299 tỷ đồng
MÀN HÌNH GIẢI TRÍ 12,3 inch 12,3 inch 12,3 inch
ĐỒNG HỒ Kỹ thuật số 12,3 inch, màn hình HUD Kỹ thuật số 12,3 inch, màn hình HUD Kỹ thuật số 12,3 inch, màn hình HUD
ÂM THANH Bose 12 loa Bose 12 loa Bose 12 loa
GHẾ Cấu hình 7 chỗ, bọc da Nappa, ghế lái chỉnh điện 10 hướng nhớ vị trí, làm mát ghế trước Cấu hình 6 chỗ, bọc da Nappa, ghế lái chỉnh điện 10 hướng nhớ vị trí, làm mát ghế trước Cấu hình 7 chỗ, bọc da Nappa, ghế lái chỉnh điện 10 hướng nhớ vị trí, làm mát và sưởi ghế trước
HỖ TRỢ LÁI Hệ thống i-Activsense (Cảnh báo lệch làn, giữ làn, cảnh báo điểm mù, phanh thông minh, ga tự động thích ứng...) Hệ thống i-Activsense (Cảnh báo lệch làn, giữ làn, cảnh báo điểm mù, phanh thông minh, ga tự động thích ứng...) Hệ thống i-Activsense, cá nhân hóa người lái Mazda Driver Personalization System
TÚI KHÍ Chưa công bố Chưa công bố 8 túi khí
CAMERA Camera 360 độ Camera 360 độ Camera 360 độ

Giá lăn bánh Mazda CX-90 2026 là bao nhiêu?

Giá lăn bánh Mazda CX-90 2026 dự tính từ 2.091.370.700 đ (bản thấp nhất, đăng ký tại tỉnh) đến 2.591.210.700 đ (bản cao nhất, đăng ký tại Hà Nội), đã gồm lệ phí trước bạ, phí biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc.

Giá lăn bánh dự tính của Mazda CX-90 2026 theo phiên bản và khu vực đăng ký
Phiên bảnGiá niêm yếtHà NộiTP.HCMTỉnh, thành khác
3.3 Turbo HEV (7S)1.899.000.000 đ2.143.210.700 đ2.105.230.700 đ2.091.370.700 đ
3.3 Turbo HEV (6S)1.949.000.000 đ2.199.210.700 đ2.160.230.700 đ2.146.370.700 đ
2.5 PHEV (7S)2.299.000.000 đ2.591.210.700 đ2.545.230.700 đ2.531.370.700 đ

Các khoản phải nộp — bản 3.3 Turbo HEV (7S), đăng ký tại Hà Nội

Giá xe niêm yết1.899.000.000 đ
Lệ phí trước bạ (12%)227.880.000 đ
Phí cấp biển số14.000.000 đ
Phí đăng kiểm290.000 đ
Phí bảo trì đường bộ (1 năm)1.560.000 đ
Bảo hiểm TNDS bắt buộc480.700 đ
Tổng giá lăn bánh2.143.210.700 đ

TÍNH THEO TỈNH CỦA BẠN TÍNH TRẢ GÓP XE NÀY CHI PHÍ NUÔI XE

Số liệu phí là mức tham khảo năm 2026 và giả định xe cá nhân, không kinh doanh vận tải. Lệ phí trước bạ, phí biển số và bảo hiểm thay đổi theo địa phương và chính sách; giá lăn bánh cuối cùng do đại lý và cơ quan đăng ký xác định.

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Giá xe Mazda CX-90 2026 bao nhiêu?

Mazda CX-90 2026 có giá niêm yết 2,299 tỷ đồng. Xe có 3 phiên bản: 3.3 Turbo HEV (7S) (1,899 tỷ đồng); 3.3 Turbo HEV (6S) (1,949 tỷ đồng); 2.5 PHEV (7S) (2,299 tỷ đồng). Giá lăn bánh còn cộng thêm lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm và bảo hiểm tuỳ tỉnh thành.

Mazda CX-90 2026 dùng động cơ gì, mạnh bao nhiêu?

Mazda CX-90 2026 trang bị động cơ 3.3L Turbo MHEV (Mild-hybrid 48V), công suất tối đa 340 mã lực tại 5.000-6.000 vòng/phút, mô-men xoắn 500 Nm tại 2.000-4.500 vòng/phút, hộp số/truyền động Tự động 8 cấp (8AT).

Mazda CX-90 2026 tốn bao nhiêu xăng?

Mức tiêu thụ nhiên liệu của Mazda CX-90 2026 theo thông số: Chưa công bố. Con số thực tế phụ thuộc cách lái, tải trọng và điều kiện đường.

Kích thước Mazda CX-90 2026 thế nào?

Mazda CX-90 2026 có kích thước dài × rộng × cao 5.100 × 1.994 × 1.736 mm, khoảng sáng gầm 205 mm.

Mazda CX-90 2026 cạnh tranh với những xe nào?

Mazda CX-90 2026 thuộc phân khúc SUV cỡ lớn, cạnh tranh trực tiếp với Ford Explorer 2026, Hyundai Ioniq 9 2026, Hyundai Palisade Hybrid 2026, Kia EV9 2026, Mitsubishi Pajero 2026.

Có nên mua Mazda CX-90 2026 không?

BlogXe chấm Mazda CX-90 2026 8.8/10. Mazda CX-90 2026 phù hợp cho khách hàng tìm kiếm một chiếc SUV 6-7 chỗ cỡ lớn, vận hành mạnh mẽ, nội thất chỉn chu tiệm cận xe sang nhưng chi phí sở hữu hợp lý hơn các thương hiệu Châu Âu.

Nguồn tham khảo

Giá bán và thông số trong bài được đối chiếu từ các trang dưới đây tại thời điểm viết. Giá thực tế có thể thay đổi theo đại lý và thời điểm.

  1. Mazda CX-90: giá lăn bánh 9/2026, TSKT, đánh giá chi tiết vnexpress.net
  2. Mazda CX-90 2.5 PHEV AWD 7S - Chi tiết xe thacoautotphcm.vn
  3. Chi Tiết Trang Bị Mazda CX-90 PHEV 2026 bonboncar.vn
  4. Mazda CX-90 2.5 PHEV mazdatuson.gianhangvn.com.vn
  5. Giá bán chính thức Mazda CX-90 2.5 PHEV mazdamotors.vn

SO SÁNH VỚI ĐỐI THỦ

CÙNG PHÂN KHÚC