Thông số kỹ thuật Wuling Macaron 2026
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của Wuling Macaron 2026 tại thị trường Việt Nam. Mẫu xe điện mini đô thị này được phân phối với 2 phiên bản 5 cửa, đáp ứng tầm vận hành từ 205 km đến 300 km. Các dữ liệu được tổng hợp từ thông số công bố chính thức nhằm giúp người mua xe lần đầu dễ dàng so sánh và lựa chọn.
Dòng xe có 2 phiên bản — mỗi cột là một phiên bản, kéo ngang để xem hết.
Động cơ & vận hành
| Chỉ tiêu | Wuling Macaron Tiêu chuẩn (205 km) 269 triệu đồng | Wuling Macaron Cao cấp (300 km) 329 triệu đồng |
|---|---|---|
| LOẠI ĐỘNG CƠ | Mô-tơ điện đồng bộ nam châm vĩnh cửu | Mô-tơ điện đồng bộ nam châm vĩnh cửu |
| DUNG LƯỢNG PIN | 16,2 kWh (LFP) | 26 kWh (LFP) |
| CÔNG SUẤT TỐI ĐA | 42 mã lực (30 kW) | 42 mã lực (30 kW) |
| MÔ-MEN XOẮN | 85–92 Nm | 85–92 Nm |
| THỜI GIAN SẠC NHANH | Chưa công bố | Chưa công bố |
| HỆ DẪN ĐỘNG | Cầu sau (RWD) | Cầu sau (RWD) |
| TĂNG TỐC 0–100 KM/H | Chưa công bố | Chưa công bố |
| TỐC ĐỘ TỐI ĐA | 100 km/h | 100 km/h |
Kích thước & khối lượng
| Chỉ tiêu | Wuling Macaron Tiêu chuẩn (205 km) 269 triệu đồng | Wuling Macaron Cao cấp (300 km) 329 triệu đồng |
|---|---|---|
| DÀI × RỘNG × CAO | 3.256 × 1.510 × 1.578 mm | 3.256 × 1.510 × 1.578 mm |
| CHIỀU DÀI CƠ SỞ | 2.190 mm | 2.190 mm |
| KHOẢNG SÁNG GẦM | 120 mm | 120 mm |
| KHỐI LƯỢNG KHÔNG TẢI | Chưa công bố | Chưa công bố |
| KHOANG HÀNH LÝ | 131 L | 131 L |
| QUÃNG ĐƯỜNG MỖI LẦN SẠC | 205 km (CLTC) | 300 km (CLTC) |
Khung gầm & phanh
| Chỉ tiêu | Wuling Macaron Tiêu chuẩn (205 km) 269 triệu đồng | Wuling Macaron Cao cấp (300 km) 329 triệu đồng |
|---|---|---|
| TREO TRƯỚC | Độc lập MacPherson | Độc lập MacPherson |
| TREO SAU | Đa liên kết / Treo phụ thuộc 3 điểm | Đa liên kết / Treo phụ thuộc 3 điểm |
| PHANH | Trước đĩa / Sau tang trống | Đĩa 4 bánh |
| MÂM & LỐP | 12 inch — 145/70 R12 | 12 inch — 145/70 R12 |
Tiện nghi & an toàn
| Chỉ tiêu | Wuling Macaron Tiêu chuẩn (205 km) 269 triệu đồng | Wuling Macaron Cao cấp (300 km) 329 triệu đồng |
|---|---|---|
| MÀN HÌNH GIẢI TRÍ | Màn hình cảm ứng trung tâm | Màn hình kép |
| ĐỒNG HỒ | Màn hình LCD | Màn hình LCD |
| ÂM THANH | Chưa công bố | Chưa công bố |
| GHẾ | 4 chỗ | 4 chỗ |
| HỖ TRỢ LÁI | Trợ lực điện EPS, Chế độ Eco/Sport, Hỗ trợ lên dốc | Trợ lực điện EPS, Chế độ Eco/Sport, Hỗ trợ lên dốc |
| TÚI KHÍ | 02 túi khí | 02 túi khí |
| CAMERA | Camera lùi, cảm biến lùi | Camera lùi, cảm biến lùi |
| TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU | Sạc điện gia đình (~16,2 kWh/205 km) | Sạc điện gia đình (~26 kWh/300 km) |
| BẢO HÀNH | Chưa công bố | Chưa công bố |
Giá lăn bánh Wuling Macaron 2026 là bao nhiêu?
Giá lăn bánh Wuling Macaron 2026 dự tính từ 271.470.700 đ (bản thấp nhất, đăng ký tại tỉnh) đến 345.330.700 đ (bản cao nhất, đăng ký tại Hà Nội), đã gồm lệ phí trước bạ, phí biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Hà Nội | TP.HCM | Tỉnh, thành khác |
|---|---|---|---|---|
| Wuling Macaron Tiêu chuẩn (205 km) | 269.000.000 đ | 285.330.700 đ | 285.330.700 đ | 271.470.700 đ |
| Wuling Macaron Cao cấp (300 km) | 329.000.000 đ | 345.330.700 đ | 345.330.700 đ | 331.470.700 đ |
Các khoản phải nộp — bản Wuling Macaron Tiêu chuẩn (205 km), đăng ký tại Hà Nội
Đây là ô tô điện chạy pin nên được miễn 100% lệ phí trước bạ lần đầu — khoản tiết kiệm lớn nhất so với xe xăng cùng tầm giá.
TÍNH THEO TỈNH CỦA BẠN TÍNH TRẢ GÓP XE NÀY CHI PHÍ NUÔI XE
Số liệu phí là mức tham khảo năm 2026 và giả định xe cá nhân, không kinh doanh vận tải. Lệ phí trước bạ, phí biển số và bảo hiểm thay đổi theo địa phương và chính sách; giá lăn bánh cuối cùng do đại lý và cơ quan đăng ký xác định.
Giá Wuling Macaron 2026 thay đổi thế nào?
Giá Wuling Macaron 2026 tăng 10.000.000 đ xuống còn 279.000.000 đ từ ngày 21/10/2026.
| Thời điểm | Giá từ | Thay đổi |
|---|---|---|
| 21/10/2026 | 279.000.000 đ | +10.000.000 đ |
Giá niêm yết do BlogXe theo dõi hằng tháng; giá bán thực tế tại đại lý có thể khác do khuyến mãi từng thời điểm.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Giá xe Wuling Macaron 2026 bao nhiêu?
Wuling Macaron 2026 có giá niêm yết 329 triệu đồng. Xe có 2 phiên bản: Wuling Macaron Tiêu chuẩn (205 km) (269 triệu đồng); Wuling Macaron Cao cấp (300 km) (329 triệu đồng). Giá lăn bánh còn cộng thêm lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm và bảo hiểm tuỳ tỉnh thành.
Wuling Macaron 2026 dùng động cơ gì, mạnh bao nhiêu?
Wuling Macaron 2026 trang bị động cơ Mô-tơ điện đồng bộ nam châm vĩnh cửu, công suất tối đa 42 mã lực (30 kW), mô-men xoắn 85–92 Nm.
Wuling Macaron 2026 đi được bao xa mỗi lần sạc?
Theo thông số công bố, Wuling Macaron 2026 đi được 205 km (CLTC) mỗi lần sạc đầy. Quãng đường thực tế thấp hơn khi chạy tốc độ cao, bật điều hoà nhiều hoặc tải nặng.
Kích thước Wuling Macaron 2026 thế nào?
Wuling Macaron 2026 có kích thước dài × rộng × cao 3.256 × 1.510 × 1.578 mm, khoảng sáng gầm 120 mm.
Wuling Macaron 2026 cạnh tranh với những xe nào?
Wuling Macaron 2026 thuộc phân khúc Ô tô cỡ nhỏ hạng A, cạnh tranh trực tiếp với Hyundai Grand i10 2024, VinFast VF 2 2026, VinFast VF 3 2026, Wuling Bingo 2024, Wuling Hongguang Mini EV 2023.
Có nên mua Wuling Macaron 2026 không?
BlogXe chấm Wuling Macaron 2026 7.4/10. Wuling Macaron 2026 phù hợp cho người mua xe đi phố hàng ngày có chỗ sạc tại nhà, muốn một chiếc ô tô 5 cửa giá rẻ che mưa nắng thay xe máy.
Nguồn tham khảo
Giá bán và thông số trong bài được đối chiếu từ các trang dưới đây tại thời điểm viết. Giá thực tế có thể thay đổi theo đại lý và thời điểm.
- Giá xe Wuling Macaron kèm ưu đãi tháng 9/2026 oto.com.vn
- Wuling Macaron 2026 chốt giá bán tại Việt Nam, giá từ 257 ... dientuungdung.vn
- Wuling Macaron: Sự kết hợp hoàn hảo giữa phong cách và ... wuling-ev.vn
- So Sánh Chi Tiết VinFast VF3 và Wuling Macaron 2026 xe5s.vn
- Giá xe Wuling Macaron tháng 9/2026: Giá lăn bánh + trả góp wcar.vn