Tới nội dung chính
THỨ SÁU, 02.10.2026
QUẢNG CÁO

Thông số kỹ thuật Wuling Hongguang Mini EV 2023

THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐẦY ĐỦ · CẬP NHẬT 09.2026

Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của Wuling Hongguang Mini EV 2023 cung cấp dữ liệu so sánh cụ thể giữa các phiên bản Tiêu chuẩn và Nâng cao. Các chỉ tiêu về kích thước, trang bị nội ngoại thất, hệ thống an toàn cùng dung lượng pin được tổng hợp minh bạch giúp người dùng dễ dàng cân nhắc trước khi mua xe.

Dòng xe có 4 phiên bản — mỗi cột là một phiên bản, kéo ngang để xem hết.

Động cơ & vận hành

Chỉ tiêu Tiêu chuẩn (pin 9,6 kWh) 239 triệu đồng Tiêu chuẩn (pin 13,9 kWh) 265 triệu đồng Nâng cao (pin 9,6 kWh) 255 triệu đồng Nâng cao (pin 13,9 kWh) 279 triệu đồng
LOẠI ĐỘNG CƠ 1 mô-tơ điện đặt cầu sau 1 mô-tơ điện đặt cầu sau 1 mô-tơ điện đặt cầu sau 1 mô-tơ điện đặt cầu sau
DUNG LƯỢNG PIN 9,6 kWh 13,9 kWh 9,6 kWh 13,9 kWh
CÔNG SUẤT TỐI ĐA 26,8 mã lực 26,8 mã lực 26,8 mã lực 26,8 mã lực
MÔ-MEN XOẮN 85 Nm 85 Nm 85 Nm 85 Nm
THỜI GIAN SẠC NHANH Sạc thường 6,5 giờ Sạc thường 9 giờ Sạc thường 6,5 giờ Sạc thường 9 giờ
HỆ DẪN ĐỘNG Cầu sau (RWD) Cầu sau (RWD) Cầu sau (RWD) Cầu sau (RWD)
TĂNG TỐC 0–100 KM/H Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
TỐC ĐỘ TỐI ĐA 100 km/h 100 km/h 100 km/h 100 km/h
TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU Khoảng 9,6 - 13,9 kWh/100 km Khoảng 9,6 - 13,9 kWh/100 km Khoảng 9,6 - 13,9 kWh/100 km Khoảng 9,6 - 13,9 kWh/100 km

Kích thước & khối lượng

Chỉ tiêu Tiêu chuẩn (pin 9,6 kWh) 239 triệu đồng Tiêu chuẩn (pin 13,9 kWh) 265 triệu đồng Nâng cao (pin 9,6 kWh) 255 triệu đồng Nâng cao (pin 13,9 kWh) 279 triệu đồng
DÀI × RỘNG × CAO 2.920 × 1.493 × 1.621 mm 2.920 × 1.493 × 1.621 mm 2.920 × 1.493 × 1.621 mm 2.920 × 1.493 × 1.621 mm
CHIỀU DÀI CƠ SỞ 1.940 mm 1.940 mm 1.940 mm 1.940 mm
KHOẢNG SÁNG GẦM 125 mm 125 mm 125 mm 125 mm
KHỐI LƯỢNG KHÔNG TẢI Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
KHOANG HÀNH LÝ Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
QUÃNG ĐƯỜNG MỖI LẦN SẠC 120 km 170 km 120 km 170 km

Khung gầm & phanh

Chỉ tiêu Tiêu chuẩn (pin 9,6 kWh) 239 triệu đồng Tiêu chuẩn (pin 13,9 kWh) 265 triệu đồng Nâng cao (pin 9,6 kWh) 255 triệu đồng Nâng cao (pin 13,9 kWh) 279 triệu đồng
TREO TRƯỚC MacPherson MacPherson MacPherson MacPherson
TREO SAU Bán độc lập Bán độc lập Bán độc lập Bán độc lập
PHANH Tang trống (ABS, EBD) Tang trống (ABS, EBD) Tang trống (ABS, EBD) Tang trống (ABS, EBD)
MÂM & LỐP 12 inch — 145/70R12 12 inch — 145/70R12 12 inch — 145/70R12 12 inch — 145/70R12

Tiện nghi & an toàn

Chỉ tiêu Tiêu chuẩn (pin 9,6 kWh) 239 triệu đồng Tiêu chuẩn (pin 13,9 kWh) 265 triệu đồng Nâng cao (pin 9,6 kWh) 255 triệu đồng Nâng cao (pin 13,9 kWh) 279 triệu đồng
MÀN HÌNH GIẢI TRÍ Không có Không có Không có Không có
ĐỒNG HỒ LCD 7 inch LCD 7 inch LCD 7 inch LCD 7 inch
ÂM THANH 1 loa, đài AM/FM 1 loa, đài AM/FM 2 loa, Bluetooth 2 loa, Bluetooth
GHẾ Nỉ, ghế lái chỉnh cơ 4 hướng Nỉ, ghế lái chỉnh cơ 4 hướng Nỉ, ghế lái chỉnh cơ 4 hướng Nỉ, ghế lái chỉnh cơ 4 hướng
HỖ TRỢ LÁI Cảm biến lùi Cảm biến lùi Cảm biến lùi Cảm biến lùi
TÚI KHÍ Không có túi khí Không có túi khí 1 túi khí 1 túi khí
CAMERA Không có Không có Camera lùi Camera lùi
BẢO HÀNH Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố

Giá lăn bánh Wuling Hongguang Mini EV 2023 là bao nhiêu?

Giá lăn bánh Wuling Hongguang Mini EV 2023 dự tính từ 241.470.700 đ (bản thấp nhất, đăng ký tại tỉnh) đến 295.330.700 đ (bản cao nhất, đăng ký tại Hà Nội), đã gồm lệ phí trước bạ, phí biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc.

Giá lăn bánh dự tính của Wuling Hongguang Mini EV 2023 theo phiên bản và khu vực đăng ký
Phiên bảnGiá niêm yếtHà NộiTP.HCMTỉnh, thành khác
Tiêu chuẩn (pin 9,6 kWh)239.000.000 đ255.330.700 đ255.330.700 đ241.470.700 đ
Nâng cao (pin 9,6 kWh)255.000.000 đ271.330.700 đ271.330.700 đ257.470.700 đ
Tiêu chuẩn (pin 13,9 kWh)265.000.000 đ281.330.700 đ281.330.700 đ267.470.700 đ
Nâng cao (pin 13,9 kWh)279.000.000 đ295.330.700 đ295.330.700 đ281.470.700 đ

Các khoản phải nộp — bản Tiêu chuẩn (pin 9,6 kWh), đăng ký tại Hà Nội

Giá xe niêm yết239.000.000 đ
Lệ phí trước bạ (0%)0 đ
Phí cấp biển số14.000.000 đ
Phí đăng kiểm290.000 đ
Phí bảo trì đường bộ (1 năm)1.560.000 đ
Bảo hiểm TNDS bắt buộc480.700 đ
Tổng giá lăn bánh255.330.700 đ

Đây là ô tô điện chạy pin nên được miễn 100% lệ phí trước bạ lần đầu — khoản tiết kiệm lớn nhất so với xe xăng cùng tầm giá.

TÍNH THEO TỈNH CỦA BẠN TÍNH TRẢ GÓP XE NÀY CHI PHÍ NUÔI XE

Số liệu phí là mức tham khảo năm 2026 và giả định xe cá nhân, không kinh doanh vận tải. Lệ phí trước bạ, phí biển số và bảo hiểm thay đổi theo địa phương và chính sách; giá lăn bánh cuối cùng do đại lý và cơ quan đăng ký xác định.

Giá Wuling Hongguang Mini EV 2023 thay đổi thế nào?

Giá Wuling Hongguang Mini EV 2023 giảm 42.000.000 đ xuống còn 197.000.000 đ từ ngày 21/09/2026.

Lịch sử thay đổi giá của Wuling Hongguang Mini EV 2023
Thời điểmGiá từThay đổi
21/09/2026197.000.000 đ−42.000.000 đ

Giá niêm yết do BlogXe theo dõi hằng tháng; giá bán thực tế tại đại lý có thể khác do khuyến mãi từng thời điểm.

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Giá xe Wuling Hongguang Mini EV 2023 bao nhiêu?

Wuling Hongguang Mini EV 2023 có giá niêm yết 279 triệu đồng. Xe có 4 phiên bản: Tiêu chuẩn (pin 9,6 kWh) (239 triệu đồng); Tiêu chuẩn (pin 13,9 kWh) (265 triệu đồng); Nâng cao (pin 9,6 kWh) (255 triệu đồng); Nâng cao (pin 13,9 kWh) (279 triệu đồng). Giá lăn bánh còn cộng thêm lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm và bảo hiểm tuỳ tỉnh thành.

Wuling Hongguang Mini EV 2023 dùng động cơ gì, mạnh bao nhiêu?

Wuling Hongguang Mini EV 2023 trang bị động cơ 1 mô-tơ điện đặt cầu sau, công suất tối đa 26,8 mã lực, mô-men xoắn 85 Nm.

Wuling Hongguang Mini EV 2023 đi được bao xa mỗi lần sạc?

Theo thông số công bố, Wuling Hongguang Mini EV 2023 đi được 120 km mỗi lần sạc đầy. Quãng đường thực tế thấp hơn khi chạy tốc độ cao, bật điều hoà nhiều hoặc tải nặng.

Kích thước Wuling Hongguang Mini EV 2023 thế nào?

Wuling Hongguang Mini EV 2023 có kích thước dài × rộng × cao 2.920 × 1.493 × 1.621 mm, khoảng sáng gầm 125 mm.

Wuling Hongguang Mini EV 2023 cạnh tranh với những xe nào?

Wuling Hongguang Mini EV 2023 thuộc phân khúc Ô tô cỡ nhỏ hạng A, cạnh tranh trực tiếp với Hyundai Grand i10 2024, VinFast VF 2 2026, VinFast VF 3 2026, Wuling Bingo 2024, Wuling Macaron 2026.

Có nên mua Wuling Hongguang Mini EV 2023 không?

BlogXe chấm Wuling Hongguang Mini EV 2023 6.2/10. Một lựa chọn thay thế xe máy lý tưởng để che nắng mưa trong phố, phù hợp làm chiếc xe thứ hai cho gia đình có chỗ sạc tại nhà.

Nguồn tham khảo

Giá bán và thông số trong bài được đối chiếu từ các trang dưới đây tại thời điểm viết. Giá thực tế có thể thay đổi theo đại lý và thời điểm.

  1. Wuling Hongguang Mini EV 2026 Đời xe: 2023 vnexpress.net
  2. Giá xe Wuling Mini EV kèm ưu đãi tháng 9/2026 oto.com.vn
  3. Thông số kỹ thuật Wuling Hongguang Mini EV 2025 giaxedien.com
  4. Wuling Mini EV 2023: Giá bán mới nhất, Đánh giá thông số ... winauto.vn
  5. Đánh giá xe điện giá rẻ Wuling Hongguang Mini EV vucar.vn

SO SÁNH VỚI ĐỐI THỦ

CÙNG PHÂN KHÚC