Thông số kỹ thuật Wuling Hongguang Mini EV 2023
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của Wuling Hongguang Mini EV 2023 cung cấp dữ liệu so sánh cụ thể giữa các phiên bản Tiêu chuẩn và Nâng cao. Các chỉ tiêu về kích thước, trang bị nội ngoại thất, hệ thống an toàn cùng dung lượng pin được tổng hợp minh bạch giúp người dùng dễ dàng cân nhắc trước khi mua xe.
Dòng xe có 4 phiên bản — mỗi cột là một phiên bản, kéo ngang để xem hết.
Động cơ & vận hành
| Chỉ tiêu | Tiêu chuẩn (pin 9,6 kWh) 239 triệu đồng | Tiêu chuẩn (pin 13,9 kWh) 265 triệu đồng | Nâng cao (pin 9,6 kWh) 255 triệu đồng | Nâng cao (pin 13,9 kWh) 279 triệu đồng |
|---|---|---|---|---|
| LOẠI ĐỘNG CƠ | 1 mô-tơ điện đặt cầu sau | 1 mô-tơ điện đặt cầu sau | 1 mô-tơ điện đặt cầu sau | 1 mô-tơ điện đặt cầu sau |
| DUNG LƯỢNG PIN | 9,6 kWh | 13,9 kWh | 9,6 kWh | 13,9 kWh |
| CÔNG SUẤT TỐI ĐA | 26,8 mã lực | 26,8 mã lực | 26,8 mã lực | 26,8 mã lực |
| MÔ-MEN XOẮN | 85 Nm | 85 Nm | 85 Nm | 85 Nm |
| THỜI GIAN SẠC NHANH | Sạc thường 6,5 giờ | Sạc thường 9 giờ | Sạc thường 6,5 giờ | Sạc thường 9 giờ |
| HỆ DẪN ĐỘNG | Cầu sau (RWD) | Cầu sau (RWD) | Cầu sau (RWD) | Cầu sau (RWD) |
| TĂNG TỐC 0–100 KM/H | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| TỐC ĐỘ TỐI ĐA | 100 km/h | 100 km/h | 100 km/h | 100 km/h |
| TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU | Khoảng 9,6 - 13,9 kWh/100 km | Khoảng 9,6 - 13,9 kWh/100 km | Khoảng 9,6 - 13,9 kWh/100 km | Khoảng 9,6 - 13,9 kWh/100 km |
Kích thước & khối lượng
| Chỉ tiêu | Tiêu chuẩn (pin 9,6 kWh) 239 triệu đồng | Tiêu chuẩn (pin 13,9 kWh) 265 triệu đồng | Nâng cao (pin 9,6 kWh) 255 triệu đồng | Nâng cao (pin 13,9 kWh) 279 triệu đồng |
|---|---|---|---|---|
| DÀI × RỘNG × CAO | 2.920 × 1.493 × 1.621 mm | 2.920 × 1.493 × 1.621 mm | 2.920 × 1.493 × 1.621 mm | 2.920 × 1.493 × 1.621 mm |
| CHIỀU DÀI CƠ SỞ | 1.940 mm | 1.940 mm | 1.940 mm | 1.940 mm |
| KHOẢNG SÁNG GẦM | 125 mm | 125 mm | 125 mm | 125 mm |
| KHỐI LƯỢNG KHÔNG TẢI | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| KHOANG HÀNH LÝ | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| QUÃNG ĐƯỜNG MỖI LẦN SẠC | 120 km | 170 km | 120 km | 170 km |
Khung gầm & phanh
| Chỉ tiêu | Tiêu chuẩn (pin 9,6 kWh) 239 triệu đồng | Tiêu chuẩn (pin 13,9 kWh) 265 triệu đồng | Nâng cao (pin 9,6 kWh) 255 triệu đồng | Nâng cao (pin 13,9 kWh) 279 triệu đồng |
|---|---|---|---|---|
| TREO TRƯỚC | MacPherson | MacPherson | MacPherson | MacPherson |
| TREO SAU | Bán độc lập | Bán độc lập | Bán độc lập | Bán độc lập |
| PHANH | Tang trống (ABS, EBD) | Tang trống (ABS, EBD) | Tang trống (ABS, EBD) | Tang trống (ABS, EBD) |
| MÂM & LỐP | 12 inch — 145/70R12 | 12 inch — 145/70R12 | 12 inch — 145/70R12 | 12 inch — 145/70R12 |
Tiện nghi & an toàn
| Chỉ tiêu | Tiêu chuẩn (pin 9,6 kWh) 239 triệu đồng | Tiêu chuẩn (pin 13,9 kWh) 265 triệu đồng | Nâng cao (pin 9,6 kWh) 255 triệu đồng | Nâng cao (pin 13,9 kWh) 279 triệu đồng |
|---|---|---|---|---|
| MÀN HÌNH GIẢI TRÍ | Không có | Không có | Không có | Không có |
| ĐỒNG HỒ | LCD 7 inch | LCD 7 inch | LCD 7 inch | LCD 7 inch |
| ÂM THANH | 1 loa, đài AM/FM | 1 loa, đài AM/FM | 2 loa, Bluetooth | 2 loa, Bluetooth |
| GHẾ | Nỉ, ghế lái chỉnh cơ 4 hướng | Nỉ, ghế lái chỉnh cơ 4 hướng | Nỉ, ghế lái chỉnh cơ 4 hướng | Nỉ, ghế lái chỉnh cơ 4 hướng |
| HỖ TRỢ LÁI | Cảm biến lùi | Cảm biến lùi | Cảm biến lùi | Cảm biến lùi |
| TÚI KHÍ | Không có túi khí | Không có túi khí | 1 túi khí | 1 túi khí |
| CAMERA | Không có | Không có | Camera lùi | Camera lùi |
| BẢO HÀNH | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
Giá lăn bánh Wuling Hongguang Mini EV 2023 là bao nhiêu?
Giá lăn bánh Wuling Hongguang Mini EV 2023 dự tính từ 241.470.700 đ (bản thấp nhất, đăng ký tại tỉnh) đến 295.330.700 đ (bản cao nhất, đăng ký tại Hà Nội), đã gồm lệ phí trước bạ, phí biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Hà Nội | TP.HCM | Tỉnh, thành khác |
|---|---|---|---|---|
| Tiêu chuẩn (pin 9,6 kWh) | 239.000.000 đ | 255.330.700 đ | 255.330.700 đ | 241.470.700 đ |
| Nâng cao (pin 9,6 kWh) | 255.000.000 đ | 271.330.700 đ | 271.330.700 đ | 257.470.700 đ |
| Tiêu chuẩn (pin 13,9 kWh) | 265.000.000 đ | 281.330.700 đ | 281.330.700 đ | 267.470.700 đ |
| Nâng cao (pin 13,9 kWh) | 279.000.000 đ | 295.330.700 đ | 295.330.700 đ | 281.470.700 đ |
Các khoản phải nộp — bản Tiêu chuẩn (pin 9,6 kWh), đăng ký tại Hà Nội
Đây là ô tô điện chạy pin nên được miễn 100% lệ phí trước bạ lần đầu — khoản tiết kiệm lớn nhất so với xe xăng cùng tầm giá.
TÍNH THEO TỈNH CỦA BẠN TÍNH TRẢ GÓP XE NÀY CHI PHÍ NUÔI XE
Số liệu phí là mức tham khảo năm 2026 và giả định xe cá nhân, không kinh doanh vận tải. Lệ phí trước bạ, phí biển số và bảo hiểm thay đổi theo địa phương và chính sách; giá lăn bánh cuối cùng do đại lý và cơ quan đăng ký xác định.
Giá Wuling Hongguang Mini EV 2023 thay đổi thế nào?
Giá Wuling Hongguang Mini EV 2023 giảm 42.000.000 đ xuống còn 197.000.000 đ từ ngày 21/09/2026.
| Thời điểm | Giá từ | Thay đổi |
|---|---|---|
| 21/09/2026 | 197.000.000 đ | −42.000.000 đ |
Giá niêm yết do BlogXe theo dõi hằng tháng; giá bán thực tế tại đại lý có thể khác do khuyến mãi từng thời điểm.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Giá xe Wuling Hongguang Mini EV 2023 bao nhiêu?
Wuling Hongguang Mini EV 2023 có giá niêm yết 279 triệu đồng. Xe có 4 phiên bản: Tiêu chuẩn (pin 9,6 kWh) (239 triệu đồng); Tiêu chuẩn (pin 13,9 kWh) (265 triệu đồng); Nâng cao (pin 9,6 kWh) (255 triệu đồng); Nâng cao (pin 13,9 kWh) (279 triệu đồng). Giá lăn bánh còn cộng thêm lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm và bảo hiểm tuỳ tỉnh thành.
Wuling Hongguang Mini EV 2023 dùng động cơ gì, mạnh bao nhiêu?
Wuling Hongguang Mini EV 2023 trang bị động cơ 1 mô-tơ điện đặt cầu sau, công suất tối đa 26,8 mã lực, mô-men xoắn 85 Nm.
Wuling Hongguang Mini EV 2023 đi được bao xa mỗi lần sạc?
Theo thông số công bố, Wuling Hongguang Mini EV 2023 đi được 120 km mỗi lần sạc đầy. Quãng đường thực tế thấp hơn khi chạy tốc độ cao, bật điều hoà nhiều hoặc tải nặng.
Kích thước Wuling Hongguang Mini EV 2023 thế nào?
Wuling Hongguang Mini EV 2023 có kích thước dài × rộng × cao 2.920 × 1.493 × 1.621 mm, khoảng sáng gầm 125 mm.
Wuling Hongguang Mini EV 2023 cạnh tranh với những xe nào?
Wuling Hongguang Mini EV 2023 thuộc phân khúc Ô tô cỡ nhỏ hạng A, cạnh tranh trực tiếp với Hyundai Grand i10 2024, VinFast VF 2 2026, VinFast VF 3 2026, Wuling Bingo 2024, Wuling Macaron 2026.
Có nên mua Wuling Hongguang Mini EV 2023 không?
BlogXe chấm Wuling Hongguang Mini EV 2023 6.2/10. Một lựa chọn thay thế xe máy lý tưởng để che nắng mưa trong phố, phù hợp làm chiếc xe thứ hai cho gia đình có chỗ sạc tại nhà.
Nguồn tham khảo
Giá bán và thông số trong bài được đối chiếu từ các trang dưới đây tại thời điểm viết. Giá thực tế có thể thay đổi theo đại lý và thời điểm.
- Wuling Hongguang Mini EV 2026 Đời xe: 2023 vnexpress.net
- Giá xe Wuling Mini EV kèm ưu đãi tháng 9/2026 oto.com.vn
- Thông số kỹ thuật Wuling Hongguang Mini EV 2025 giaxedien.com
- Wuling Mini EV 2023: Giá bán mới nhất, Đánh giá thông số ... winauto.vn
- Đánh giá xe điện giá rẻ Wuling Hongguang Mini EV vucar.vn