Tới nội dung chính
THỨ TƯ, 30.09.2026 XĂNG E10 RON 95-III: 27.080đ/L ▲ 1.450đ · CẬP NHẬT 24.09
QUẢNG CÁO

Thông số kỹ thuật Toyota Land Cruiser Prado 2026

THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐẦY ĐỦ · CẬP NHẬT 09.2026

Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của Toyota Land Cruiser Prado 2026 chính hãng tại Việt Nam, bao gồm 2 phiên bản tùy chọn cửa sổ trời. Dữ liệu tập trung so sánh động cơ 2.4L Turbo mới, hệ khung gầm LC250, trang bị tiện nghi và các tính năng an toàn đi kèm.

Động cơ & vận hành

LOẠI ĐỘNG CƠ 2.4L Turbo (T24A-FTS), 4 xi-lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, Dual VVT-i
DUNG TÍCH 2.4L
CÔNG SUẤT TỐI ĐA 267 mã lực tại 6.000 vòng/phút
MÔ-MEN XOẮN 430 Nm tại 1.700 - 3.600 vòng/phút
HỘP SỐ Tự động 8 cấp (8AT)
HỆ DẪN ĐỘNG 4 bánh toàn thời gian (Full-time 4WD)
TĂNG TỐC 0–100 KM/H Chưa công bố
TỐC ĐỘ TỐI ĐA Chưa công bố
TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU 10,7 L/100 km (kết hợp) / 13,8 L/100 km (đô thị) / 8,9 L/100 km (ngoài đô thị)

Kích thước & khối lượng

DÀI × RỘNG × CAO 4.925 × 1.980 × 1.935 mm
CHIỀU DÀI CƠ SỞ 2.850 mm
KHOẢNG SÁNG GẦM 215 mm
KHỐI LƯỢNG KHÔNG TẢI 2.400 kg
KHOANG HÀNH LÝ Chưa công bố
DUNG TÍCH BÌNH XĂNG 110 L

Khung gầm & phanh

TREO TRƯỚC Độc lập tay đòn kép, hệ thống treo tự thích ứng (AVS)
TREO SAU Liên kết 4 điểm có tay điều khiển bên, hệ thống treo tự thích ứng (AVS)
PHANH Đĩa thông gió trước / đĩa thông gió sau
MÂM & LỐP 20 inch — Mâm đúc 6 chấu kép
BẢO HÀNH 5 năm hoặc 150.000 km

Tiện nghi & an toàn

MÀN HÌNH GIẢI TRÍ Cảm ứng 12,3 inch
ĐỒNG HỒ Kỹ thuật số 12,3 inch kết hợp HUD hiển thị kính lái
ÂM THANH 14 loa JBL
GHẾ Bọc da, hàng ghế 2 gập 60:40 tích hợp thông gió & sưởi
HỖ TRỢ LÁI Toyota Safety Sense (PCS, DRCC, LDA, LTA), 5 chế độ lái, trợ lực lái điện
TÚI KHÍ 7
CAMERA Chưa công bố

Giá lăn bánh Toyota Land Cruiser Prado 2026 là bao nhiêu?

Giá lăn bánh Toyota Land Cruiser Prado 2026 dự tính từ 3.808.470.700 đ (bản thấp nhất, đăng ký tại tỉnh) đến 3.913.930.700 đ (bản cao nhất, đăng ký tại Hà Nội), đã gồm lệ phí trước bạ, phí biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc.

Giá lăn bánh dự tính của Toyota Land Cruiser Prado 2026 theo phiên bản và khu vực đăng ký
Phiên bảnGiá niêm yếtHà NộiTP.HCMTỉnh, thành khác
Land Cruiser Prado M (Cửa sổ trời đơn)3.460.000.000 đ3.891.530.700 đ3.822.330.700 đ3.808.470.700 đ
Land Cruiser Prado (Cửa sổ trời toàn cảnh)3.480.000.000 đ3.913.930.700 đ3.844.330.700 đ3.830.470.700 đ

Các khoản phải nộp — bản Land Cruiser Prado M (Cửa sổ trời đơn), đăng ký tại Hà Nội

Giá xe niêm yết3.460.000.000 đ
Lệ phí trước bạ (12%)415.200.000 đ
Phí cấp biển số14.000.000 đ
Phí đăng kiểm290.000 đ
Phí bảo trì đường bộ (1 năm)1.560.000 đ
Bảo hiểm TNDS bắt buộc480.700 đ
Tổng giá lăn bánh3.891.530.700 đ

TÍNH THEO TỈNH CỦA BẠN TÍNH TRẢ GÓP XE NÀY CHI PHÍ NUÔI XE

Số liệu phí là mức tham khảo năm 2026 và giả định xe cá nhân, không kinh doanh vận tải. Lệ phí trước bạ, phí biển số và bảo hiểm thay đổi theo địa phương và chính sách; giá lăn bánh cuối cùng do đại lý và cơ quan đăng ký xác định.

Giá Toyota Land Cruiser Prado 2026 thay đổi thế nào?

Giá Toyota Land Cruiser Prado 2026 giảm 872.000.000 đ xuống còn 2.588.000.000 đ từ ngày 21/09/2026.

Lịch sử thay đổi giá của Toyota Land Cruiser Prado 2026
Thời điểmGiá từThay đổi
21/09/20262.588.000.000 đ−872.000.000 đ

Giá niêm yết do BlogXe theo dõi hằng tháng; giá bán thực tế tại đại lý có thể khác do khuyến mãi từng thời điểm.

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Giá xe Toyota Land Cruiser Prado 2026 bao nhiêu?

Toyota Land Cruiser Prado 2026 có giá niêm yết 3,480 tỷ đồng. Xe có 2 phiên bản: Land Cruiser Prado M (Cửa sổ trời đơn) (3,460 tỷ đồng); Land Cruiser Prado (Cửa sổ trời toàn cảnh) (3,480 tỷ đồng). Giá lăn bánh còn cộng thêm lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm và bảo hiểm tuỳ tỉnh thành.

Toyota Land Cruiser Prado 2026 dùng động cơ gì, mạnh bao nhiêu?

Toyota Land Cruiser Prado 2026 trang bị động cơ 2.4L Turbo (T24A-FTS), 4 xi-lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, Dual VVT-i, công suất tối đa 267 mã lực tại 6.000 vòng/phút, mô-men xoắn 430 Nm tại 1.700 - 3.600 vòng/phút, hộp số/truyền động Tự động 8 cấp (8AT).

Toyota Land Cruiser Prado 2026 tốn bao nhiêu xăng?

Mức tiêu thụ nhiên liệu của Toyota Land Cruiser Prado 2026 theo thông số: 10,7 L/100 km (kết hợp) / 13,8 L/100 km (đô thị) / 8,9 L/100 km (ngoài đô thị). Con số thực tế phụ thuộc cách lái, tải trọng và điều kiện đường.

Kích thước Toyota Land Cruiser Prado 2026 thế nào?

Toyota Land Cruiser Prado 2026 có kích thước dài × rộng × cao 4.925 × 1.980 × 1.935 mm, khoảng sáng gầm 215 mm.

Toyota Land Cruiser Prado 2026 cạnh tranh với những xe nào?

Toyota Land Cruiser Prado 2026 thuộc phân khúc SUV địa hình, cạnh tranh trực tiếp với Ford Bronco 2026, Jeep Wrangler 2026, Mazda CX-50 2026, Suzuki Jimny 2024, Toyota 4Runner 2026.

Có nên mua Toyota Land Cruiser Prado 2026 không?

BlogXe chấm Toyota Land Cruiser Prado 2026 8.5/10. Mẫu SUV hoàn hảo cho doanh nhân yêu thích phong cách việt dã, cần một chiếc xe 7 chỗ bền bỉ, giàu công nghệ và giữ giá để phục vụ gia đình lẫn công việc.

Nguồn tham khảo

Giá bán và thông số trong bài được đối chiếu từ các trang dưới đây tại thời điểm viết. Giá thực tế có thể thay đổi theo đại lý và thời điểm.

  1. Toyota LAND CRUISER PRADO 2026 - Bảng giá mới nhất, ... toyota.com.vn
  2. Toyota Land Cruiser Prado 2026: Bảng giá lăn bánh, Thông ... toyota-phumyhung.vn
  3. Toyota Land Cruiser Prado 2024 VX - Thông số kỹ thuật ... vnexpress.net
  4. Toyota Land Cruiser Prado: Ưu đãi, Bảng giá 9/2026 & đánh ... oto360.net
  5. Toyota LAND CRUISER PRADO Thông Số, Giá Xe Toyota Mỹ ... toyotamydinh247.com

SO SÁNH VỚI ĐỐI THỦ

CÙNG PHÂN KHÚC