Tới nội dung chính
THỨ NĂM, 01.10.2026 XĂNG E10 RON 95-III: 27.080đ/L ▲ 1.450đ · CẬP NHẬT 24.09
QUẢNG CÁO

Thông số kỹ thuật Mitsubishi Xpander HEV 2026

THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐẦY ĐỦ · CẬP NHẬT 09.2026

Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của dòng xe Mitsubishi Xpander HEV 2026 cung cấp góc nhìn toàn diện về kích thước, hệ truyền động hybrid e:MOTION và các trang bị đi kèm. Đây là cơ sở dữ liệu thực tế giúp người mua xe lần đầu và chủ xe tại Việt Nam dễ dàng so sánh trước khi đưa ra quyết định.

Dòng xe có 2 phiên bản — mỗi cột là một phiên bản, kéo ngang để xem hết.

Động cơ & vận hành

Chỉ tiêu Mitsubishi Xpander HEV 2026 756 triệu đồng Mitsubishi Xpander Cross HEV 2026 Chưa công bố
LOẠI ĐỘNG CƠ 1.6L MIVEC Hybrid (4A92) 1.6L MIVEC Hybrid (4A92)
DUNG TÍCH 1.590 cc 1.590 cc
CÔNG SUẤT TỐI ĐA 95 mã lực tại 5.100 vòng/phút (Mô-tơ điện 116 mã lực) 95 mã lực tại 5.100 vòng/phút (Mô-tơ điện 116 mã lực)
MÔ-MEN XOẮN 134 Nm tại 4.500 vòng/phút (Mô-tơ điện 255 Nm) 134 Nm tại 4.500 vòng/phút (Mô-tơ điện 255 Nm)
HỘP SỐ Tự động vô cấp điện tử e-CVT Tự động vô cấp điện tử e-CVT
HỆ DẪN ĐỘNG Cầu trước (FWD) với AYC Cầu trước (FWD) với AYC
TĂNG TỐC 0–100 KM/H Chưa công bố Chưa công bố
TỐC ĐỘ TỐI ĐA Chưa công bố Chưa công bố
TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU 5,2 L/100 km 5,2 L/100 km

Kích thước & khối lượng

Chỉ tiêu Mitsubishi Xpander HEV 2026 756 triệu đồng Mitsubishi Xpander Cross HEV 2026 Chưa công bố
DÀI × RỘNG × CAO 4.595 × 1.750 × 1.750 mm 4.595 × 1.750 × 1.750 mm
CHIỀU DÀI CƠ SỞ 2.775 mm 2.775 mm
KHOẢNG SÁNG GẦM 205 mm 205 mm
KHỐI LƯỢNG KHÔNG TẢI Chưa công bố Chưa công bố
KHOANG HÀNH LÝ Chưa công bố Chưa công bố
DUNG TÍCH BÌNH XĂNG 40 L 40 L

Khung gầm & phanh

Chỉ tiêu Mitsubishi Xpander HEV 2026 756 triệu đồng Mitsubishi Xpander Cross HEV 2026 Chưa công bố
TREO TRƯỚC MacPherson MacPherson
TREO SAU Thanh xoắn Thanh xoắn
PHANH Đĩa thông gió (trước) / Đĩa đặc (sau) Đĩa thông gió (trước) / Đĩa đặc (sau)
MÂM & LỐP 17 inch — 205/55R17 17 inch — 205/55R17
BẢO HÀNH Chưa công bố Chưa công bố

Tiện nghi & an toàn

Chỉ tiêu Mitsubishi Xpander HEV 2026 756 triệu đồng Mitsubishi Xpander Cross HEV 2026 Chưa công bố
MÀN HÌNH GIẢI TRÍ 10 inch 10 inch
ĐỒNG HỒ Chưa công bố Chưa công bố
ÂM THANH Chưa công bố Chưa công bố
GHẾ Bọc da tổng hợp Bọc da tổng hợp
HỖ TRỢ LÁI Gói ADAS, 7 chế độ lái 7 chế độ lái
TÚI KHÍ 2 2
CAMERA Camera 360 độ Camera 360 độ

Giá lăn bánh Mitsubishi Xpander HEV 2026 là bao nhiêu?

Giá lăn bánh Mitsubishi Xpander HEV 2026 dự tính từ 834.070.700 đ (bản thấp nhất, đăng ký tại tỉnh) đến 863.050.700 đ (bản cao nhất, đăng ký tại Hà Nội), đã gồm lệ phí trước bạ, phí biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc.

Giá lăn bánh dự tính của Mitsubishi Xpander HEV 2026 theo phiên bản và khu vực đăng ký
Phiên bảnGiá niêm yếtHà NộiTP.HCMTỉnh, thành khác
Mitsubishi Xpander HEV 2026756.000.000 đ863.050.700 đ847.930.700 đ834.070.700 đ

Các khoản phải nộp — bản Mitsubishi Xpander HEV 2026, đăng ký tại Hà Nội

Giá xe niêm yết756.000.000 đ
Lệ phí trước bạ (12%)90.720.000 đ
Phí cấp biển số14.000.000 đ
Phí đăng kiểm290.000 đ
Phí bảo trì đường bộ (1 năm)1.560.000 đ
Bảo hiểm TNDS bắt buộc480.700 đ
Tổng giá lăn bánh863.050.700 đ

TÍNH THEO TỈNH CỦA BẠN TÍNH TRẢ GÓP XE NÀY CHI PHÍ NUÔI XE

Số liệu phí là mức tham khảo năm 2026 và giả định xe cá nhân, không kinh doanh vận tải. Lệ phí trước bạ, phí biển số và bảo hiểm thay đổi theo địa phương và chính sách; giá lăn bánh cuối cùng do đại lý và cơ quan đăng ký xác định.

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Giá xe Mitsubishi Xpander HEV 2026 bao nhiêu?

Mitsubishi Xpander HEV 2026 có giá niêm yết 756 triệu đồng. Xe có 2 phiên bản: Mitsubishi Xpander HEV 2026 (756 triệu đồng); Mitsubishi Xpander Cross HEV 2026 (Chưa công bố). Giá lăn bánh còn cộng thêm lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm và bảo hiểm tuỳ tỉnh thành.

Mitsubishi Xpander HEV 2026 dùng động cơ gì, mạnh bao nhiêu?

Mitsubishi Xpander HEV 2026 trang bị động cơ 1.6L MIVEC Hybrid (4A92), công suất tối đa 95 mã lực tại 5.100 vòng/phút (Mô-tơ điện 116 mã lực), mô-men xoắn 134 Nm tại 4.500 vòng/phút (Mô-tơ điện 255 Nm), hộp số/truyền động Tự động vô cấp điện tử e-CVT.

Mitsubishi Xpander HEV 2026 tốn bao nhiêu xăng?

Mức tiêu thụ nhiên liệu của Mitsubishi Xpander HEV 2026 theo thông số: 5,2 L/100 km. Con số thực tế phụ thuộc cách lái, tải trọng và điều kiện đường.

Kích thước Mitsubishi Xpander HEV 2026 thế nào?

Mitsubishi Xpander HEV 2026 có kích thước dài × rộng × cao 4.595 × 1.750 × 1.750 mm, khoảng sáng gầm 205 mm.

Mitsubishi Xpander HEV 2026 cạnh tranh với những xe nào?

Mitsubishi Xpander HEV 2026 thuộc phân khúc MPV cỡ nhỏ, cạnh tranh trực tiếp với Honda BR-V 2023, Hyundai Stargazer 2026, Suzuki XL7 Hybrid 2024, Wuling HG7 2026.

Có nên mua Mitsubishi Xpander HEV 2026 không?

BlogXe chấm Mitsubishi Xpander HEV 2026 8.2/10. Mẫu MPV lý tưởng cho gia đình chú trọng tính kinh tế, sự êm ái và trang bị an toàn, nhưng không phải lựa chọn tối ưu cho người tối thiểu hóa chi phí mua xe ban đầu.

Nguồn tham khảo

Giá bán và thông số trong bài được đối chiếu từ các trang dưới đây tại thời điểm viết. Giá thực tế có thể thay đổi theo đại lý và thời điểm.

  1. Mitsubishi Xpander HEV 2026: Giá Bán & Đánh Giá Chi Tiết ... dailyxemitsubishi.net
  2. Mitsubishi Xpander Hybrid 2026: Giá lăn bánh, Hình ảnh ... dailymuabanxe.net
  3. Mitsubishi Xpander HEV 2026: MPV hybrid nâng cấp ADAS ... gotech.vn
  4. Cận cảnh Mitsubishi Xpander HEV 2026 từ 756 triệu sắp ... autodunghung.com
  5. Mitsubishi Xpander 2026: Giá Xe, Thông Số & Khuyến Mãi mitsubishivinhlong.vn

SO SÁNH VỚI ĐỐI THỦ

CÙNG PHÂN KHÚC