Tới nội dung chính
THỨ SÁU, 02.10.2026
QUẢNG CÁO

Thông số kỹ thuật Mazda3 2026

THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐẦY ĐỦ · CẬP NHẬT 09.2026

Bảng tổng hợp thông số kỹ thuật chi tiết của 6 phiên bản Mazda3 đang được phân phối tại thị trường Việt Nam. Tất cả dữ liệu về kích thước, trang bị động cơ và tiện nghi đều được trích xuất từ thông tin chính thức của nhà sản xuất và đơn vị phân phối. Đây là tư liệu tham khảo quan trọng cho khách hàng đang cân nhắc lựa chọn phiên bản xe phù hợp với nhu cầu.

Dòng xe có 6 phiên bản — mỗi cột là một phiên bản, kéo ngang để xem hết.

Động cơ & vận hành

Chỉ tiêu 1.5L Deluxe 599 triệu VNĐ 1.5L Luxury 644 triệu VNĐ Sport 1.5L Luxury 659 triệu VNĐ 1.5L Premium 719 triệu VNĐ Sport 1.5L Premium 719 triệu VNĐ 1.5L Signature 739 triệu VNĐ
LOẠI ĐỘNG CƠ SkyActiv-G 1.5L SkyActiv-G 1.5L SkyActiv-G 1.5L SkyActiv-G 1.5L SkyActiv-G 1.5L SkyActiv-G 1.5L
DUNG TÍCH Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
CÔNG SUẤT TỐI ĐA 110 mã lực 110 mã lực 110 mã lực 110 mã lực 110 mã lực 110 mã lực
MÔ-MEN XOẮN 146 Nm 146 Nm 146 Nm 146 Nm 146 Nm 146 Nm
HỘP SỐ Tự động 6 cấp Tự động 6 cấp Tự động 6 cấp Tự động 6 cấp Tự động 6 cấp Tự động 6 cấp
HỆ DẪN ĐỘNG Cầu trước (FWD) Cầu trước (FWD) Cầu trước (FWD) Cầu trước (FWD) Cầu trước (FWD) Cầu trước (FWD)
TĂNG TỐC 0–100 KM/H Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
TỐC ĐỘ TỐI ĐA Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố

Kích thước & khối lượng

Chỉ tiêu 1.5L Deluxe 599 triệu VNĐ 1.5L Luxury 644 triệu VNĐ Sport 1.5L Luxury 659 triệu VNĐ 1.5L Premium 719 triệu VNĐ Sport 1.5L Premium 719 triệu VNĐ 1.5L Signature 739 triệu VNĐ
DÀI × RỘNG × CAO 4.660 × 1.795 × 1.440 mm 4.660 × 1.795 × 1.440 mm 4.660 × 1.795 × 1.435 mm 4.660 × 1.795 × 1.440 mm 4.660 × 1.795 × 1.435 mm 4.660 × 1.795 × 1.440 mm
CHIỀU DÀI CƠ SỞ 2.700 mm 2.700 mm 2.725 mm 2.700 mm 2.725 mm 2.700 mm
KHOẢNG SÁNG GẦM 128 mm 128 mm 145 mm 128 mm 145 mm 128 mm
KHỐI LƯỢNG KHÔNG TẢI 1.330 kg 1.330 kg 1.340 kg 1.330 kg 1.340 kg 1.330 kg
KHOANG HÀNH LÝ Chưa công bố Chưa công bố 334 L Chưa công bố 334 L Chưa công bố
DUNG TÍCH BÌNH XĂNG Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố

Khung gầm & phanh

Chỉ tiêu 1.5L Deluxe 599 triệu VNĐ 1.5L Luxury 644 triệu VNĐ Sport 1.5L Luxury 659 triệu VNĐ 1.5L Premium 719 triệu VNĐ Sport 1.5L Premium 719 triệu VNĐ 1.5L Signature 739 triệu VNĐ
TREO TRƯỚC MacPherson MacPherson MacPherson MacPherson MacPherson MacPherson
TREO SAU Thanh xoắn Thanh xoắn Thanh xoắn Thanh xoắn Thanh xoắn Thanh xoắn
PHANH Đĩa trước/sau Đĩa trước/sau Đĩa trước/sau Đĩa trước/sau Đĩa trước/sau Đĩa trước/sau
MÂM & LỐP Chưa công bố 16 inch 16 inch 18 inch 18 inch Chưa công bố

Tiện nghi & an toàn

Chỉ tiêu 1.5L Deluxe 599 triệu VNĐ 1.5L Luxury 644 triệu VNĐ Sport 1.5L Luxury 659 triệu VNĐ 1.5L Premium 719 triệu VNĐ Sport 1.5L Premium 719 triệu VNĐ 1.5L Signature 739 triệu VNĐ
MÀN HÌNH GIẢI TRÍ Chưa công bố 8,8 inch 8,8 inch 8,8 inch 8,8 inch Chưa công bố
ĐỒNG HỒ Chưa công bố 7 inch Kỹ thuật số 7 inch kết hợp analog 7 inch Kỹ thuật số 7 inch kết hợp analog Chưa công bố
ÂM THANH Chưa công bố 8 loa 8 loa 8 loa 8 loa Chưa công bố
GHẾ Chưa công bố Chưa công bố Chỉnh điện 10 hướng, nhớ 3 vị trí Chỉnh điện 10 hướng, nhớ 3 vị trí (hàng ghế trước) Chỉnh điện 10 hướng, nhớ 3 vị trí Chưa công bố
HỖ TRỢ LÁI Chưa công bố Chưa công bố Gạt mưa tự động, lẫy chuyển số Đèn pha tự động mở rộng góc chiếu/pha cos Gạt mưa tự động, lẫy chuyển số Chưa công bố
TÚI KHÍ Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
CAMERA Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
BẢO HÀNH Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố

Giá lăn bánh Mazda3 2026 là bao nhiêu?

Giá lăn bánh Mazda3 2026 dự tính từ 661.370.700 đ (bản thấp nhất, đăng ký tại tỉnh) đến 844.010.700 đ (bản cao nhất, đăng ký tại Hà Nội), đã gồm lệ phí trước bạ, phí biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc.

Giá lăn bánh dự tính của Mazda3 2026 theo phiên bản và khu vực đăng ký
Phiên bảnGiá niêm yếtHà NộiTP.HCMTỉnh, thành khác
1.5L Deluxe599.000.000 đ687.210.700 đ675.230.700 đ661.370.700 đ
1.5L Luxury644.000.000 đ737.610.700 đ724.730.700 đ710.870.700 đ
Sport 1.5L Luxury659.000.000 đ754.410.700 đ741.230.700 đ727.370.700 đ
1.5L Premium719.000.000 đ821.610.700 đ807.230.700 đ793.370.700 đ
Sport 1.5L Premium719.000.000 đ821.610.700 đ807.230.700 đ793.370.700 đ
1.5L Signature739.000.000 đ844.010.700 đ829.230.700 đ815.370.700 đ

Các khoản phải nộp — bản 1.5L Deluxe, đăng ký tại Hà Nội

Giá xe niêm yết599.000.000 đ
Lệ phí trước bạ (12%)71.880.000 đ
Phí cấp biển số14.000.000 đ
Phí đăng kiểm290.000 đ
Phí bảo trì đường bộ (1 năm)1.560.000 đ
Bảo hiểm TNDS bắt buộc480.700 đ
Tổng giá lăn bánh687.210.700 đ

TÍNH THEO TỈNH CỦA BẠN TÍNH TRẢ GÓP XE NÀY CHI PHÍ NUÔI XE

Số liệu phí là mức tham khảo năm 2026 và giả định xe cá nhân, không kinh doanh vận tải. Lệ phí trước bạ, phí biển số và bảo hiểm thay đổi theo địa phương và chính sách; giá lăn bánh cuối cùng do đại lý và cơ quan đăng ký xác định.

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Giá xe Mazda3 2026 bao nhiêu?

Mazda3 2026 có giá niêm yết 739 triệu VNĐ. Xe có 6 phiên bản: 1.5L Deluxe (599 triệu VNĐ); 1.5L Luxury (644 triệu VNĐ); Sport 1.5L Luxury (659 triệu VNĐ); 1.5L Premium (719 triệu VNĐ); Sport 1.5L Premium (719 triệu VNĐ); 1.5L Signature (739 triệu VNĐ). Giá lăn bánh còn cộng thêm lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm và bảo hiểm tuỳ tỉnh thành.

Mazda3 2026 dùng động cơ gì, mạnh bao nhiêu?

Mazda3 2026 trang bị động cơ SkyActiv-G 1.5L, công suất tối đa 110 mã lực, mô-men xoắn 146 Nm, hộp số/truyền động Tự động 6 cấp.

Mazda3 2026 tốn bao nhiêu xăng?

Mức tiêu thụ nhiên liệu của Mazda3 2026 theo thông số: Chưa công bố. Con số thực tế phụ thuộc cách lái, tải trọng và điều kiện đường.

Kích thước Mazda3 2026 thế nào?

Mazda3 2026 có kích thước dài × rộng × cao 4.660 × 1.795 × 1.440 mm, khoảng sáng gầm 128 mm.

Mazda3 2026 cạnh tranh với những xe nào?

Mazda3 2026 thuộc phân khúc Sedan hạng C, cạnh tranh trực tiếp với BYD Seal 06 DM-i 2026, Honda Civic 2025, Hyundai Elantra 2026, Kia K4 2026, Lynk & Co 03 2026.

Có nên mua Mazda3 2026 không?

BlogXe chấm Mazda3 2026 8.2/10. Mazda 3 2026 phù hợp cho cá nhân hoặc gia đình trẻ yêu thích thiết kế đẹp và trải nghiệm khoang lái cao cấp, nhưng không phải lựa chọn lý tưởng cho người thường xuyên chở đủ tải ở hàng ghế sau.

Nguồn tham khảo

Giá bán và thông số trong bài được đối chiếu từ các trang dưới đây tại thời điểm viết. Giá thực tế có thể thay đổi theo đại lý và thời điểm.

  1. CÁC PHIÊN BẢN & THÔNG SỐ MAZDA3 mazdamotors.vn
  2. Mazda Mazda3 2026 Đời xe: 2021 vnexpress.net
  3. Mazda 3 2026: Thông số xe, giá lăn bánh & khuyến mãi mazdabinhtrieu.com
  4. Giá xe Mazda 3 lăn bánh & tin khuyến mãi (9/2026) oto.com.vn
  5. Bảng giá Mazda 3 Sport tháng 9/2026 - Oto360 oto360.net

SO SÁNH VỚI ĐỐI THỦ

CÙNG PHÂN KHÚC