Thông số kỹ thuật Mazda3 2026
Bảng tổng hợp thông số kỹ thuật chi tiết của 6 phiên bản Mazda3 đang được phân phối tại thị trường Việt Nam. Tất cả dữ liệu về kích thước, trang bị động cơ và tiện nghi đều được trích xuất từ thông tin chính thức của nhà sản xuất và đơn vị phân phối. Đây là tư liệu tham khảo quan trọng cho khách hàng đang cân nhắc lựa chọn phiên bản xe phù hợp với nhu cầu.
Dòng xe có 6 phiên bản — mỗi cột là một phiên bản, kéo ngang để xem hết.
Động cơ & vận hành
| Chỉ tiêu | 1.5L Deluxe 599 triệu VNĐ | 1.5L Luxury 644 triệu VNĐ | Sport 1.5L Luxury 659 triệu VNĐ | 1.5L Premium 719 triệu VNĐ | Sport 1.5L Premium 719 triệu VNĐ | 1.5L Signature 739 triệu VNĐ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| LOẠI ĐỘNG CƠ | SkyActiv-G 1.5L | SkyActiv-G 1.5L | SkyActiv-G 1.5L | SkyActiv-G 1.5L | SkyActiv-G 1.5L | SkyActiv-G 1.5L |
| DUNG TÍCH | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| CÔNG SUẤT TỐI ĐA | 110 mã lực | 110 mã lực | 110 mã lực | 110 mã lực | 110 mã lực | 110 mã lực |
| MÔ-MEN XOẮN | 146 Nm | 146 Nm | 146 Nm | 146 Nm | 146 Nm | 146 Nm |
| HỘP SỐ | Tự động 6 cấp | Tự động 6 cấp | Tự động 6 cấp | Tự động 6 cấp | Tự động 6 cấp | Tự động 6 cấp |
| HỆ DẪN ĐỘNG | Cầu trước (FWD) | Cầu trước (FWD) | Cầu trước (FWD) | Cầu trước (FWD) | Cầu trước (FWD) | Cầu trước (FWD) |
| TĂNG TỐC 0–100 KM/H | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| TỐC ĐỘ TỐI ĐA | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
Kích thước & khối lượng
| Chỉ tiêu | 1.5L Deluxe 599 triệu VNĐ | 1.5L Luxury 644 triệu VNĐ | Sport 1.5L Luxury 659 triệu VNĐ | 1.5L Premium 719 triệu VNĐ | Sport 1.5L Premium 719 triệu VNĐ | 1.5L Signature 739 triệu VNĐ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| DÀI × RỘNG × CAO | 4.660 × 1.795 × 1.440 mm | 4.660 × 1.795 × 1.440 mm | 4.660 × 1.795 × 1.435 mm | 4.660 × 1.795 × 1.440 mm | 4.660 × 1.795 × 1.435 mm | 4.660 × 1.795 × 1.440 mm |
| CHIỀU DÀI CƠ SỞ | 2.700 mm | 2.700 mm | 2.725 mm | 2.700 mm | 2.725 mm | 2.700 mm |
| KHOẢNG SÁNG GẦM | 128 mm | 128 mm | 145 mm | 128 mm | 145 mm | 128 mm |
| KHỐI LƯỢNG KHÔNG TẢI | 1.330 kg | 1.330 kg | 1.340 kg | 1.330 kg | 1.340 kg | 1.330 kg |
| KHOANG HÀNH LÝ | Chưa công bố | Chưa công bố | 334 L | Chưa công bố | 334 L | Chưa công bố |
| DUNG TÍCH BÌNH XĂNG | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
Khung gầm & phanh
| Chỉ tiêu | 1.5L Deluxe 599 triệu VNĐ | 1.5L Luxury 644 triệu VNĐ | Sport 1.5L Luxury 659 triệu VNĐ | 1.5L Premium 719 triệu VNĐ | Sport 1.5L Premium 719 triệu VNĐ | 1.5L Signature 739 triệu VNĐ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TREO TRƯỚC | MacPherson | MacPherson | MacPherson | MacPherson | MacPherson | MacPherson |
| TREO SAU | Thanh xoắn | Thanh xoắn | Thanh xoắn | Thanh xoắn | Thanh xoắn | Thanh xoắn |
| PHANH | Đĩa trước/sau | Đĩa trước/sau | Đĩa trước/sau | Đĩa trước/sau | Đĩa trước/sau | Đĩa trước/sau |
| MÂM & LỐP | Chưa công bố | 16 inch | 16 inch | 18 inch | 18 inch | Chưa công bố |
Tiện nghi & an toàn
| Chỉ tiêu | 1.5L Deluxe 599 triệu VNĐ | 1.5L Luxury 644 triệu VNĐ | Sport 1.5L Luxury 659 triệu VNĐ | 1.5L Premium 719 triệu VNĐ | Sport 1.5L Premium 719 triệu VNĐ | 1.5L Signature 739 triệu VNĐ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| MÀN HÌNH GIẢI TRÍ | Chưa công bố | 8,8 inch | 8,8 inch | 8,8 inch | 8,8 inch | Chưa công bố |
| ĐỒNG HỒ | Chưa công bố | 7 inch | Kỹ thuật số 7 inch kết hợp analog | 7 inch | Kỹ thuật số 7 inch kết hợp analog | Chưa công bố |
| ÂM THANH | Chưa công bố | 8 loa | 8 loa | 8 loa | 8 loa | Chưa công bố |
| GHẾ | Chưa công bố | Chưa công bố | Chỉnh điện 10 hướng, nhớ 3 vị trí | Chỉnh điện 10 hướng, nhớ 3 vị trí (hàng ghế trước) | Chỉnh điện 10 hướng, nhớ 3 vị trí | Chưa công bố |
| HỖ TRỢ LÁI | Chưa công bố | Chưa công bố | Gạt mưa tự động, lẫy chuyển số | Đèn pha tự động mở rộng góc chiếu/pha cos | Gạt mưa tự động, lẫy chuyển số | Chưa công bố |
| TÚI KHÍ | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| CAMERA | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| BẢO HÀNH | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
Giá lăn bánh Mazda3 2026 là bao nhiêu?
Giá lăn bánh Mazda3 2026 dự tính từ 661.370.700 đ (bản thấp nhất, đăng ký tại tỉnh) đến 844.010.700 đ (bản cao nhất, đăng ký tại Hà Nội), đã gồm lệ phí trước bạ, phí biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Hà Nội | TP.HCM | Tỉnh, thành khác |
|---|---|---|---|---|
| 1.5L Deluxe | 599.000.000 đ | 687.210.700 đ | 675.230.700 đ | 661.370.700 đ |
| 1.5L Luxury | 644.000.000 đ | 737.610.700 đ | 724.730.700 đ | 710.870.700 đ |
| Sport 1.5L Luxury | 659.000.000 đ | 754.410.700 đ | 741.230.700 đ | 727.370.700 đ |
| 1.5L Premium | 719.000.000 đ | 821.610.700 đ | 807.230.700 đ | 793.370.700 đ |
| Sport 1.5L Premium | 719.000.000 đ | 821.610.700 đ | 807.230.700 đ | 793.370.700 đ |
| 1.5L Signature | 739.000.000 đ | 844.010.700 đ | 829.230.700 đ | 815.370.700 đ |
Các khoản phải nộp — bản 1.5L Deluxe, đăng ký tại Hà Nội
TÍNH THEO TỈNH CỦA BẠN TÍNH TRẢ GÓP XE NÀY CHI PHÍ NUÔI XE
Số liệu phí là mức tham khảo năm 2026 và giả định xe cá nhân, không kinh doanh vận tải. Lệ phí trước bạ, phí biển số và bảo hiểm thay đổi theo địa phương và chính sách; giá lăn bánh cuối cùng do đại lý và cơ quan đăng ký xác định.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Giá xe Mazda3 2026 bao nhiêu?
Mazda3 2026 có giá niêm yết 739 triệu VNĐ. Xe có 6 phiên bản: 1.5L Deluxe (599 triệu VNĐ); 1.5L Luxury (644 triệu VNĐ); Sport 1.5L Luxury (659 triệu VNĐ); 1.5L Premium (719 triệu VNĐ); Sport 1.5L Premium (719 triệu VNĐ); 1.5L Signature (739 triệu VNĐ). Giá lăn bánh còn cộng thêm lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm và bảo hiểm tuỳ tỉnh thành.
Mazda3 2026 dùng động cơ gì, mạnh bao nhiêu?
Mazda3 2026 trang bị động cơ SkyActiv-G 1.5L, công suất tối đa 110 mã lực, mô-men xoắn 146 Nm, hộp số/truyền động Tự động 6 cấp.
Mazda3 2026 tốn bao nhiêu xăng?
Mức tiêu thụ nhiên liệu của Mazda3 2026 theo thông số: Chưa công bố. Con số thực tế phụ thuộc cách lái, tải trọng và điều kiện đường.
Kích thước Mazda3 2026 thế nào?
Mazda3 2026 có kích thước dài × rộng × cao 4.660 × 1.795 × 1.440 mm, khoảng sáng gầm 128 mm.
Mazda3 2026 cạnh tranh với những xe nào?
Mazda3 2026 thuộc phân khúc Sedan hạng C, cạnh tranh trực tiếp với BYD Seal 06 DM-i 2026, Honda Civic 2025, Hyundai Elantra 2026, Kia K4 2026, Lynk & Co 03 2026.
Có nên mua Mazda3 2026 không?
BlogXe chấm Mazda3 2026 8.2/10. Mazda 3 2026 phù hợp cho cá nhân hoặc gia đình trẻ yêu thích thiết kế đẹp và trải nghiệm khoang lái cao cấp, nhưng không phải lựa chọn lý tưởng cho người thường xuyên chở đủ tải ở hàng ghế sau.
Nguồn tham khảo
Giá bán và thông số trong bài được đối chiếu từ các trang dưới đây tại thời điểm viết. Giá thực tế có thể thay đổi theo đại lý và thời điểm.
- CÁC PHIÊN BẢN & THÔNG SỐ MAZDA3 mazdamotors.vn
- Mazda Mazda3 2026 Đời xe: 2021 vnexpress.net
- Mazda 3 2026: Thông số xe, giá lăn bánh & khuyến mãi mazdabinhtrieu.com
- Giá xe Mazda 3 lăn bánh & tin khuyến mãi (9/2026) oto.com.vn
- Bảng giá Mazda 3 Sport tháng 9/2026 - Oto360 oto360.net