Tới nội dung chính
THỨ SÁU, 02.10.2026
QUẢNG CÁO

Thông số kỹ thuật Lotus Emeya 2025

THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐẦY ĐỦ · CẬP NHẬT 09.2026

Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của Lotus Emeya 2025 cung cấp đầy đủ các chỉ số vận hành, kích thước và trang bị trên 5 phiên bản đang phân phối chính hãng tại Việt Nam. Đây là mẫu Hyper-GT thuần điện sở hữu kiến trúc 800V cùng khả năng tăng tốc ấn tượng trong phân khúc sedan hạng sang.

Dòng xe có 5 phiên bản — mỗi cột là một phiên bản, kéo ngang để xem hết.

Động cơ & vận hành

Chỉ tiêu Emeya 600 4,488 tỷ đồng Emeya 600 GT SE 4,818 tỷ đồng Emeya 600 SPORT SE 5,518 tỷ đồng Emeya 900 SPORT 6,688 tỷ đồng Emeya 900 Sport Carbon 7,188 tỷ đồng
LOẠI ĐỘNG CƠ 2 mô-tơ điện (AWD) 2 mô-tơ điện (AWD) 2 mô-tơ điện (AWD) 2 mô-tơ điện (AWD) 2 mô-tơ điện (AWD)
DUNG LƯỢNG PIN 102 kWh (khả dụng 98,9 kWh) 102 kWh (khả dụng 98,9 kWh) 102 kWh (khả dụng 98,9 kWh) 102 kWh (khả dụng 98,9 kWh) 102 kWh (khả dụng 98,9 kWh)
CÔNG SUẤT TỐI ĐA 603 mã lực (612 PS) 603 mã lực (612 PS) 603 mã lực (612 PS) 905 mã lực (918 PS) 905 mã lực (918 PS)
MÔ-MEN XOẮN 710 Nm 710 Nm 710 Nm 985 Nm 985 Nm
THỜI GIAN SẠC NHANH 10-80% trong 13-18 phút (DC 350-403 kW) 10-80% trong 13-18 phút (DC 350-403 kW) 10-80% trong 13-18 phút (DC 350-403 kW) 10-80% trong 13-18 phút (DC 350-403 kW) 10-80% trong 13-18 phút (DC 350-403 kW)
HỆ DẪN ĐỘNG 2 cầu toàn thời gian (AWD) 2 cầu toàn thời gian (AWD) 2 cầu toàn thời gian (AWD) 2 cầu toàn thời gian (AWD) 2 cầu toàn thời gian (AWD)
TĂNG TỐC 0–100 KM/H 4,15 - 4,2 giây 4,15 - 4,2 giây 4,15 - 4,2 giây 2,78 giây 2,78 giây
TỐC ĐỘ TỐI ĐA 250 km/h 250 km/h 250 km/h 256 km/h 256 km/h
TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU 18,7 kWh/100 km (ước tính) 18,7 kWh/100 km (ước tính) 18,7 kWh/100 km (ước tính) 18,7 kWh/100 km (ước tính) 18,7 kWh/100 km (ước tính)

Kích thước & khối lượng

Chỉ tiêu Emeya 600 4,488 tỷ đồng Emeya 600 GT SE 4,818 tỷ đồng Emeya 600 SPORT SE 5,518 tỷ đồng Emeya 900 SPORT 6,688 tỷ đồng Emeya 900 Sport Carbon 7,188 tỷ đồng
DÀI × RỘNG × CAO 5.139 × 2.005 × 1.459 mm 5.139 × 2.005 × 1.459 mm 5.139 × 2.005 × 1.459 mm 5.139 × 2.005 × 1.459 mm 5.139 × 2.005 × 1.459 mm
CHIỀU DÀI CƠ SỞ 3.069 mm 3.069 mm 3.069 mm 3.069 mm 3.069 mm
KHOẢNG SÁNG GẦM Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
KHỐI LƯỢNG KHÔNG TẢI 2.555 kg 2.555 kg 2.555 kg 2.650 kg 2.650 kg
KHOANG HÀNH LÝ 509 L (cốp trước 34 L) 509 L (cốp trước 34 L) 509 L (cốp trước 34 L) 509 L (cốp trước 34 L) 509 L (cốp trước 34 L)
QUÃNG ĐƯỜNG MỖI LẦN SẠC 500–610 km (WLTP) 500–610 km (WLTP) 500–610 km (WLTP) 435–485 km (WLTP) 435–485 km (WLTP)

Khung gầm & phanh

Chỉ tiêu Emeya 600 4,488 tỷ đồng Emeya 600 GT SE 4,818 tỷ đồng Emeya 600 SPORT SE 5,518 tỷ đồng Emeya 900 SPORT 6,688 tỷ đồng Emeya 900 Sport Carbon 7,188 tỷ đồng
TREO TRƯỚC Treo khí nén biến thiên liên tục Treo khí nén biến thiên liên tục Treo khí nén biến thiên liên tục Treo khí nén biến thiên liên tục Treo khí nén biến thiên liên tục
TREO SAU Treo khí nén biến thiên liên tục Treo khí nén biến thiên liên tục Treo khí nén biến thiên liên tục Treo khí nén biến thiên liên tục Treo khí nén biến thiên liên tục
PHANH Đĩa tản nhiệt front/rear Đĩa tản nhiệt front/rear Đĩa tản nhiệt front/rear Đĩa tản nhiệt front/rear Đĩa tản nhiệt front/rear
MÂM & LỐP Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
BẢO HÀNH Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố

Tiện nghi & an toàn

Chỉ tiêu Emeya 600 4,488 tỷ đồng Emeya 600 GT SE 4,818 tỷ đồng Emeya 600 SPORT SE 5,518 tỷ đồng Emeya 900 SPORT 6,688 tỷ đồng Emeya 900 Sport Carbon 7,188 tỷ đồng
MÀN HÌNH GIẢI TRÍ Màn hình trung tâm OLED 15,1 inch (Lotus Hyper OS, Snapdragon 8155) Màn hình trung tâm OLED 15,1 inch (Lotus Hyper OS, Snapdragon 8155) Màn hình trung tâm OLED 15,1 inch (Lotus Hyper OS, Snapdragon 8155) Màn hình trung tâm OLED 15,1 inch (Lotus Hyper OS, Snapdragon 8155) Màn hình trung tâm OLED 15,1 inch (Lotus Hyper OS, Snapdragon 8155)
ĐỒNG HỒ Kỹ thuật số tích hợp hiển thị 55 inch Kỹ thuật số tích hợp hiển thị 55 inch Kỹ thuật số tích hợp hiển thị 55 inch Kỹ thuật số tích hợp hiển thị 55 inch Kỹ thuật số tích hợp hiển thị 55 inch
ÂM THANH Dàn âm thanh KEF 3D chống ồn chủ động Dàn âm thanh KEF 3D chống ồn chủ động Dàn âm thanh KEF 3D chống ồn chủ động Dàn âm thanh KEF 3D chống ồn chủ động Dàn âm thanh KEF 3D chống ồn chủ động
GHẾ Ghế thể thao bọc Alcantara/da Nappa/sợi tái chế, chỉnh điện 18 hướng, sưởi/thông gió/massage Ghế thể thao bọc Alcantara/da Nappa/sợi tái chế, chỉnh điện 18 hướng, sưởi/thông gió/massage Ghế thể thao bọc Alcantara/da Nappa/sợi tái chế, chỉnh điện 18 hướng, sưởi/thông gió/massage Ghế thể thao bọc Alcantara/da Nappa/sợi tái chế, chỉnh điện 18 hướng, sưởi/thông gió/massage Ghế thể thao bọc Alcantara/da Nappa/sợi tái chế, chỉnh điện 18 hướng, sưởi/thông gió/massage
HỖ TRỢ LÁI Gói ADAS với cảm biến LIDAR ẩn, 18 radar, 12 camera Gói ADAS với cảm biến LIDAR ẩn, 18 radar, 12 camera Gói ADAS với cảm biến LIDAR ẩn, 18 radar, 12 camera Gói ADAS với cảm biến LIDAR ẩn, 18 radar, 12 camera Gói ADAS với cảm biến LIDAR ẩn, 18 radar, 12 camera
TÚI KHÍ Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
CAMERA Gương chiếu hậu kỹ thuật số camera & hệ thống 12 camera quan sát Gương chiếu hậu kỹ thuật số camera & hệ thống 12 camera quan sát Gương chiếu hậu kỹ thuật số camera & hệ thống 12 camera quan sát Gương chiếu hậu kỹ thuật số camera & hệ thống 12 camera quan sát Gương chiếu hậu kỹ thuật số camera & hệ thống 12 camera quan sát

Giá lăn bánh Lotus Emeya 2025 là bao nhiêu?

Giá lăn bánh Lotus Emeya 2025 dự tính từ 4.490.470.700 đ (bản thấp nhất, đăng ký tại tỉnh) đến 7.204.330.700 đ (bản cao nhất, đăng ký tại Hà Nội), đã gồm lệ phí trước bạ, phí biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc.

Giá lăn bánh dự tính của Lotus Emeya 2025 theo phiên bản và khu vực đăng ký
Phiên bảnGiá niêm yếtHà NộiTP.HCMTỉnh, thành khác
Emeya 6004.488.000.000 đ4.504.330.700 đ4.504.330.700 đ4.490.470.700 đ
Emeya 600 GT SE4.818.000.000 đ4.834.330.700 đ4.834.330.700 đ4.820.470.700 đ
Emeya 600 SPORT SE5.518.000.000 đ5.534.330.700 đ5.534.330.700 đ5.520.470.700 đ
Emeya 900 SPORT6.688.000.000 đ6.704.330.700 đ6.704.330.700 đ6.690.470.700 đ
Emeya 900 Sport Carbon7.188.000.000 đ7.204.330.700 đ7.204.330.700 đ7.190.470.700 đ

Các khoản phải nộp — bản Emeya 600, đăng ký tại Hà Nội

Giá xe niêm yết4.488.000.000 đ
Lệ phí trước bạ (0%)0 đ
Phí cấp biển số14.000.000 đ
Phí đăng kiểm290.000 đ
Phí bảo trì đường bộ (1 năm)1.560.000 đ
Bảo hiểm TNDS bắt buộc480.700 đ
Tổng giá lăn bánh4.504.330.700 đ

Đây là ô tô điện chạy pin nên được miễn 100% lệ phí trước bạ lần đầu — khoản tiết kiệm lớn nhất so với xe xăng cùng tầm giá.

TÍNH THEO TỈNH CỦA BẠN TÍNH TRẢ GÓP XE NÀY CHI PHÍ NUÔI XE

Số liệu phí là mức tham khảo năm 2026 và giả định xe cá nhân, không kinh doanh vận tải. Lệ phí trước bạ, phí biển số và bảo hiểm thay đổi theo địa phương và chính sách; giá lăn bánh cuối cùng do đại lý và cơ quan đăng ký xác định.

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Giá xe Lotus Emeya 2025 bao nhiêu?

Lotus Emeya 2025 có giá niêm yết 7,188 tỷ đồng. Xe có 5 phiên bản: Emeya 600 (4,488 tỷ đồng); Emeya 600 GT SE (4,818 tỷ đồng); Emeya 600 SPORT SE (5,518 tỷ đồng); Emeya 900 SPORT (6,688 tỷ đồng); Emeya 900 Sport Carbon (7,188 tỷ đồng). Giá lăn bánh còn cộng thêm lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm và bảo hiểm tuỳ tỉnh thành.

Lotus Emeya 2025 dùng động cơ gì, mạnh bao nhiêu?

Lotus Emeya 2025 trang bị động cơ 2 mô-tơ điện (AWD), công suất tối đa 603 mã lực (612 PS), mô-men xoắn 710 Nm.

Lotus Emeya 2025 đi được bao xa mỗi lần sạc?

Theo thông số công bố, Lotus Emeya 2025 đi được 500–610 km (WLTP) mỗi lần sạc đầy. Quãng đường thực tế thấp hơn khi chạy tốc độ cao, bật điều hoà nhiều hoặc tải nặng.

Kích thước Lotus Emeya 2025 thế nào?

Lotus Emeya 2025 có kích thước dài × rộng × cao 5.139 × 2.005 × 1.459 mm, khoảng sáng gầm Chưa công bố.

Lotus Emeya 2025 cạnh tranh với những xe nào?

Lotus Emeya 2025 thuộc phân khúc Sedan hạng sang cỡ trung, cạnh tranh trực tiếp với BMW 5 Series 2026, BMW M5 2026, Mercedes-Benz E-Class 2026.

Có nên mua Lotus Emeya 2025 không?

BlogXe chấm Lotus Emeya 2025 8.9/10. Lotus Emeya là cỗ máy Hyper-GT độc bản dành riêng cho giới nhà giàu mê cảm giác lái tốc độ, muốn sở hữu thiết kế khác biệt và đã có sẵn hạ tầng sạc riêng.

Nguồn tham khảo

Giá bán và thông số trong bài được đối chiếu từ các trang dưới đây tại thời điểm viết. Giá thực tế có thể thay đổi theo đại lý và thời điểm.

  1. Thông Số Kỹ Thuật Lotus Emeya 2026: Pin 102 kWh ... giaxe24h.com.vn
  2. Sedan điện Lotus Emeya vẫn được làm mới sau 2 năm ... xedoisong.vn
  3. Lotus mở bán xe tại Việt Nam, giá từ 4,48 tỷ đồng vnexpress.net
  4. Tin tức mới nhất về:Lotus Emeya autopro.com.vn
  5. Bảng giá Lotus Emeya tháng 8/2026 - Oto360 oto360.net

SO SÁNH VỚI ĐỐI THỦ

CÙNG PHÂN KHÚC