Thông số kỹ thuật Kia Sportage 2026
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của Kia Sportage 2026 bao gồm 5 phiên bản phân phối tại thị trường Việt Nam. Mẫu C-SUV được bổ sung cấu hình động cơ hybrid 1.6 Turbo mạnh mẽ bên cạnh máy xăng 2.0L truyền thống, mở rộng lựa chọn cho nhu cầu di chuyển đô thị lẫn đường dài.
Dòng xe có 5 phiên bản — mỗi cột là một phiên bản, kéo ngang để xem hết.
Động cơ & vận hành
| Chỉ tiêu | Kia Sportage 2.0G Deluxe 769 triệu đồng | Kia Sportage 2.0G Luxury 839 triệu đồng | Kia Sportage 1.6 Turbo HEV Premium 999 triệu đồng | Kia Sportage 1.6 Turbo HEV Signature 1,049 tỷ đồng | Kia Sportage 1.6 Turbo HEV Signature AWD 1,099 tỷ đồng |
|---|---|---|---|---|---|
| LOẠI ĐỘNG CƠ | Smartstream 2.0 G | Smartstream 2.0 G | Smartstream 1.6L Turbo + Mô-tơ điện | Smartstream 1.6L Turbo + Mô-tơ điện | Smartstream 1.6L Turbo + Mô-tơ điện |
| DUNG TÍCH | 1.999 cc | 1.999 cc | 1.6L | 1.6L | 1.6L |
| CÔNG SUẤT TỐI ĐA | 154 mã lực tại 6.200 vòng/phút | 154 mã lực tại 6.200 vòng/phút | 232 mã lực | 232 mã lực | 232 mã lực |
| MÔ-MEN XOẮN | 192 Nm tại 4.500 vòng/phút | 192 Nm tại 4.500 vòng/phút | 367 Nm | 367 Nm | 367 Nm |
| HỘP SỐ | Tự động 6 cấp | Tự động 6 cấp | Tự động 6 cấp | Tự động 6 cấp | Tự động 6 cấp |
| HỆ DẪN ĐỘNG | Cầu trước (FWD) | Cầu trước (FWD) | Cầu trước (FWD) | Cầu trước (FWD) | 4 bánh toàn thời gian (AWD) |
| TĂNG TỐC 0–100 KM/H | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| TỐC ĐỘ TỐI ĐA | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU | Chưa công bố | Chưa công bố | 5,5 - 5,9 L/100 km | 5,5 - 5,9 L/100 km | 5,5 - 5,9 L/100 km |
Kích thước & khối lượng
| Chỉ tiêu | Kia Sportage 2.0G Deluxe 769 triệu đồng | Kia Sportage 2.0G Luxury 839 triệu đồng | Kia Sportage 1.6 Turbo HEV Premium 999 triệu đồng | Kia Sportage 1.6 Turbo HEV Signature 1,049 tỷ đồng | Kia Sportage 1.6 Turbo HEV Signature AWD 1,099 tỷ đồng |
|---|---|---|---|---|---|
| DÀI × RỘNG × CAO | 4.685 x 1.865 x 1.660 mm | 4.685 x 1.865 x 1.660 mm | 4.685 x 1.865 x 1.660 mm | 4.685 x 1.865 x 1.660 mm | 4.685 x 1.865 x 1.660 mm |
| CHIỀU DÀI CƠ SỞ | 2.755 mm | 2.755 mm | 2.755 mm | 2.755 mm | 2.755 mm |
| KHOẢNG SÁNG GẦM | 181 mm | 181 mm | 181 mm | 181 mm | 181 mm |
| KHỐI LƯỢNG KHÔNG TẢI | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| KHOANG HÀNH LÝ | 591 L | 591 L | 591 L | 591 L | 591 L |
| DUNG TÍCH BÌNH XĂNG | 54 L | 54 L | 54 L | 54 L | 54 L |
Khung gầm & phanh
| Chỉ tiêu | Kia Sportage 2.0G Deluxe 769 triệu đồng | Kia Sportage 2.0G Luxury 839 triệu đồng | Kia Sportage 1.6 Turbo HEV Premium 999 triệu đồng | Kia Sportage 1.6 Turbo HEV Signature 1,049 tỷ đồng | Kia Sportage 1.6 Turbo HEV Signature AWD 1,099 tỷ đồng |
|---|---|---|---|---|---|
| TREO TRƯỚC | McPherson | McPherson | McPherson | McPherson | McPherson |
| TREO SAU | Liên kết đa điểm | Liên kết đa điểm | Liên kết đa điểm | Liên kết đa điểm | Liên kết đa điểm |
| PHANH | Đĩa trước / Đĩa sau | Đĩa trước / Đĩa sau | Đĩa trước / Đĩa sau | Đĩa trước / Đĩa sau | Đĩa trước / Đĩa sau |
| MÂM & LỐP | 19 inch — 235/55 R19 | 19 inch — 235/55 R19 | 18 inch — 235/60 R18 | 18 inch — 235/60 R18 | 18 inch — 235/60 R18 |
Tiện nghi & an toàn
| Chỉ tiêu | Kia Sportage 2.0G Deluxe 769 triệu đồng | Kia Sportage 2.0G Luxury 839 triệu đồng | Kia Sportage 1.6 Turbo HEV Premium 999 triệu đồng | Kia Sportage 1.6 Turbo HEV Signature 1,049 tỷ đồng | Kia Sportage 1.6 Turbo HEV Signature AWD 1,099 tỷ đồng |
|---|---|---|---|---|---|
| MÀN HÌNH GIẢI TRÍ | 12,3 inch | 12,3 inch | 12,3 inch | 12,3 inch | 12,3 inch |
| ĐỒNG HỒ | 4,2 inch | 12,3 inch | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| ÂM THANH | 6 loa | 6 loa | 8 loa Harman Kardon | 8 loa Harman Kardon | 8 loa Harman Kardon |
| GHẾ | Da, ghế lái chỉnh cơ | Da, ghế lái chỉnh điện | Da, ghế lái chỉnh điện, ghế phụ chỉnh điện, sưởi và làm mát ghế trước | Da, ghế lái chỉnh điện, ghế phụ chỉnh điện, sưởi và làm mát ghế trước | Da, ghế lái chỉnh điện, ghế phụ chỉnh điện, sưởi và làm mát ghế trước |
| HỖ TRỢ LÁI | Kiểm soát hành trình | Hệ thống ADAS (Cruise Control thích ứng, hỗ trợ giữ làn, cảnh báo điểm mù) | Hệ thống ADAS đầy đủ, vô-lăng sưởi, lẫy chuyển số | Hệ thống ADAS đầy đủ, vô-lăng sưởi, lẫy chuyển số | Hệ thống ADAS đầy đủ, 3 chế độ địa hình (Snow, Mud, Sand) |
| TÚI KHÍ | 6 túi khí | 6 túi khí | 6 túi khí | 6 túi khí | 6 túi khí |
| CAMERA | Camera lùi | Camera lùi | Camera 360 độ | Camera 360 độ | Camera 360 độ |
| BẢO HÀNH | 5 năm hoặc 150.000 km | 5 năm hoặc 150.000 km | 5 năm hoặc 150.000 km | 5 năm hoặc 150.000 km | 5 năm hoặc 150.000 km |
Giá lăn bánh Kia Sportage 2026 là bao nhiêu?
Giá lăn bánh Kia Sportage 2026 dự tính từ 848.370.700 đ (bản thấp nhất, đăng ký tại tỉnh) đến 1.247.210.700 đ (bản cao nhất, đăng ký tại Hà Nội), đã gồm lệ phí trước bạ, phí biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Hà Nội | TP.HCM | Tỉnh, thành khác |
|---|---|---|---|---|
| Kia Sportage 2.0G Deluxe | 769.000.000 đ | 877.610.700 đ | 862.230.700 đ | 848.370.700 đ |
| Kia Sportage 2.0G Luxury | 839.000.000 đ | 956.010.700 đ | 939.230.700 đ | 925.370.700 đ |
| Kia Sportage 1.6 Turbo HEV Premium | 999.000.000 đ | 1.135.210.700 đ | 1.115.230.700 đ | 1.101.370.700 đ |
| Kia Sportage 1.6 Turbo HEV Signature | 1.049.000.000 đ | 1.191.210.700 đ | 1.170.230.700 đ | 1.156.370.700 đ |
| Kia Sportage 1.6 Turbo HEV Signature AWD | 1.099.000.000 đ | 1.247.210.700 đ | 1.225.230.700 đ | 1.211.370.700 đ |
Các khoản phải nộp — bản Kia Sportage 2.0G Deluxe, đăng ký tại Hà Nội
TÍNH THEO TỈNH CỦA BẠN TÍNH TRẢ GÓP XE NÀY CHI PHÍ NUÔI XE
Số liệu phí là mức tham khảo năm 2026 và giả định xe cá nhân, không kinh doanh vận tải. Lệ phí trước bạ, phí biển số và bảo hiểm thay đổi theo địa phương và chính sách; giá lăn bánh cuối cùng do đại lý và cơ quan đăng ký xác định.
Giá Kia Sportage 2026 thay đổi thế nào?
Giá Kia Sportage 2026 tăng 10.000.000 đ xuống còn 779.000.000 đ từ ngày 21/09/2026.
| Thời điểm | Giá từ | Thay đổi |
|---|---|---|
| 21/09/2026 | 779.000.000 đ | +10.000.000 đ |
Giá niêm yết do BlogXe theo dõi hằng tháng; giá bán thực tế tại đại lý có thể khác do khuyến mãi từng thời điểm.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Giá xe Kia Sportage 2026 bao nhiêu?
Kia Sportage 2026 có giá niêm yết 1,099 tỷ đồng. Xe có 5 phiên bản: Kia Sportage 2.0G Deluxe (769 triệu đồng); Kia Sportage 2.0G Luxury (839 triệu đồng); Kia Sportage 1.6 Turbo HEV Premium (999 triệu đồng); Kia Sportage 1.6 Turbo HEV Signature (1,049 tỷ đồng); Kia Sportage 1.6 Turbo HEV Signature AWD (1,099 tỷ đồng). Giá lăn bánh còn cộng thêm lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm và bảo hiểm tuỳ tỉnh thành.
Kia Sportage 2026 dùng động cơ gì, mạnh bao nhiêu?
Kia Sportage 2026 trang bị động cơ Smartstream 2.0 G, công suất tối đa 154 mã lực tại 6.200 vòng/phút, mô-men xoắn 192 Nm tại 4.500 vòng/phút, hộp số/truyền động Tự động 6 cấp.
Kia Sportage 2026 tốn bao nhiêu xăng?
Mức tiêu thụ nhiên liệu của Kia Sportage 2026 theo thông số: Chưa công bố. Con số thực tế phụ thuộc cách lái, tải trọng và điều kiện đường.
Kích thước Kia Sportage 2026 thế nào?
Kia Sportage 2026 có kích thước dài × rộng × cao 4.685 x 1.865 x 1.660 mm, khoảng sáng gầm 181 mm.
Kia Sportage 2026 cạnh tranh với những xe nào?
Kia Sportage 2026 thuộc phân khúc SUV hạng C, cạnh tranh trực tiếp với Ford Territory 2025, Ford Territory 2026, Geely EX5 EM-i 2026, Haval H6 HEV 2026, Honda CR-V 2026.
Có nên mua Kia Sportage 2026 không?
BlogXe chấm Kia Sportage 2026 8.6/10. Kia Sportage Hybrid 2026 là lựa chọn hấp dẫn cho người thích công nghệ và cảm giác lái bốc, nhưng ai tìm kiếm sự êm ái tuyệt đối nên cân nhắc hộp số e-CVT đối thủ.
Nguồn tham khảo
Giá bán và thông số trong bài được đối chiếu từ các trang dưới đây tại thời điểm viết. Giá thực tế có thể thay đổi theo đại lý và thời điểm.
- Kia Sportage 2026 1.6 Turbo HEV Premium - Thông số kỹ ... vnexpress.net
- New Sportage Hybrid kiavietnam.com.vn
- Kia Sportage 2026 giá từ 769 triệu ở Việt Nam, rẻ hơn đời ... tuoitre.vn
- KIA Sportage: Giá Lăn Bánh (08/2026) Khuyến Mại, Trả Góp kia-hochiminh.com.vn
- Thị trường xe hybrid có thêm KIA Sportage, cạnh tranh ... vietnamnet.vn