Tới nội dung chính
THỨ BA, 27.10.2026 XĂNG E10 RON 95-III: 24.910đ/L ▼ 1.810đ · CẬP NHẬT 22.10
QUẢNG CÁO

Thông số kỹ thuật Kia Sorento 2026

THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐẦY ĐỦ · CẬP NHẬT 09.2026

Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của Kia Sorento 2026 tổng hợp đầy đủ các chỉ tiêu vận hành, kích thước và trang bị an toàn trên 11 phiên bản đang phân phối tại Việt Nam.

Dữ liệu được biên soạn dựa trên thông tin công bố chính thức, giúp người mua dễ dàng đối chiếu và lựa chọn cấu hình xe phù hợp nhất với nhu cầu sử dụng.

Dòng xe có 11 phiên bản — mỗi cột là một phiên bản, kéo ngang để xem hết.

Động cơ & vận hành

Chỉ tiêu 2.2D LUXURY 954 triệu đồng 2.5G PREMIUM 999 triệu đồng 2.2D PREMIUM AWD 1,079 tỷ đồng 2.5G SIGNATURE AWD 7S 1,099 tỷ đồng 2.2D SIGNATURE AWD 7S 1,119 tỷ đồng 1.6 Hybrid Premium 1,149 tỷ đồng 2.5G Signature FWD 1,199 tỷ đồng 2.5G Signature AWD 1,279 tỷ đồng 2.2D Signature FWD 1,339 tỷ đồng 1.6 Plug-in Hybrid Premium 1,399 tỷ đồng 2.2D Signature AWD 1,419 tỷ đồng
LOẠI ĐỘNG CƠ Xăng 1.6L T-GDi + Mô-tơ điện (Bản Hybrid) Xăng 1.6L T-GDi + Mô-tơ điện (Bản Hybrid) Xăng 1.6L T-GDi + Mô-tơ điện (Bản Hybrid) Xăng 1.6L T-GDi + Mô-tơ điện (Bản Hybrid) Xăng 1.6L T-GDi + Mô-tơ điện (Bản Hybrid) Xăng 1.6L T-GDi + Mô-tơ điện (Bản Hybrid) Xăng 1.6L T-GDi + Mô-tơ điện (Bản Hybrid) Xăng 1.6L T-GDi + Mô-tơ điện (Bản Hybrid) Xăng 1.6L T-GDi + Mô-tơ điện (Bản Hybrid) Xăng 1.6L T-GDi + Mô-tơ điện (Bản Hybrid) Xăng 1.6L T-GDi + Mô-tơ điện (Bản Hybrid)
DUNG TÍCH Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố 1.598 cc Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố 1.598 cc Chưa công bố
CÔNG SUẤT TỐI ĐA 178 mã lực (Xăng) + 60 mã lực (Điện) 178 mã lực (Xăng) + 60 mã lực (Điện) 178 mã lực (Xăng) + 60 mã lực (Điện) 178 mã lực (Xăng) + 60 mã lực (Điện) 178 mã lực (Xăng) + 60 mã lực (Điện) 178 mã lực (Xăng) + 60 mã lực (Điện) 178 mã lực (Xăng) + 60 mã lực (Điện) 178 mã lực (Xăng) + 60 mã lực (Điện) 178 mã lực (Xăng) + 60 mã lực (Điện) 178 mã lực (Xăng) + 60 mã lực (Điện) 178 mã lực (Xăng) + 60 mã lực (Điện)
MÔ-MEN XOẮN Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố 265 Nm tại 1.500-4.500 vòng/phút (+264 Nm điện) Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
HỘP SỐ Tự động 6 cấp (6AT) Tự động 6 cấp (6AT) Tự động 6 cấp (6AT) Tự động 6 cấp (6AT) Tự động 6 cấp (6AT) Tự động 6 cấp (6AT) Tự động 6 cấp (6AT) Tự động 6 cấp (6AT) Tự động 6 cấp (6AT) Tự động 6 cấp (6AT) Tự động 6 cấp (6AT)
HỆ DẪN ĐỘNG Bốn bánh toàn thời gian (AWD) Bốn bánh toàn thời gian (AWD) Bốn bánh toàn thời gian (AWD) Bốn bánh toàn thời gian (AWD) Bốn bánh toàn thời gian (AWD) Bốn bánh toàn thời gian (AWD) Bốn bánh toàn thời gian (AWD) Bốn bánh toàn thời gian (AWD) Bốn bánh toàn thời gian (AWD) Bốn bánh toàn thời gian (AWD) Bốn bánh toàn thời gian (AWD)
TĂNG TỐC 0–100 KM/H Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
TỐC ĐỘ TỐI ĐA Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố

Kích thước & khối lượng

Chỉ tiêu 2.2D LUXURY 954 triệu đồng 2.5G PREMIUM 999 triệu đồng 2.2D PREMIUM AWD 1,079 tỷ đồng 2.5G SIGNATURE AWD 7S 1,099 tỷ đồng 2.2D SIGNATURE AWD 7S 1,119 tỷ đồng 1.6 Hybrid Premium 1,149 tỷ đồng 2.5G Signature FWD 1,199 tỷ đồng 2.5G Signature AWD 1,279 tỷ đồng 2.2D Signature FWD 1,339 tỷ đồng 1.6 Plug-in Hybrid Premium 1,399 tỷ đồng 2.2D Signature AWD 1,419 tỷ đồng
DÀI × RỘNG × CAO 4.810 × 1.900 × 1.700 mm 4.810 × 1.900 × 1.700 mm 4.810 × 1.900 × 1.700 mm 4.810 × 1.900 × 1.700 mm 4.810 × 1.900 × 1.700 mm 4.810 × 1.900 × 1.700 mm 4.810 × 1.900 × 1.700 mm 4.810 × 1.900 × 1.700 mm 4.810 × 1.900 × 1.700 mm 4.810 × 1.900 × 1.700 mm 4.810 × 1.900 × 1.700 mm
CHIỀU DÀI CƠ SỞ 2.815 mm 2.815 mm 2.815 mm 2.815 mm 2.815 mm 2.815 mm 2.815 mm 2.815 mm 2.815 mm 2.815 mm 2.815 mm
KHOẢNG SÁNG GẦM 185 mm 185 mm 185 mm 185 mm 185 mm 176 mm 185 mm 185 mm 185 mm 185 mm 185 mm
KHỐI LƯỢNG KHÔNG TẢI Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố 1.950 kg Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
KHOANG HÀNH LÝ Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
DUNG TÍCH BÌNH XĂNG 67 L 67 L 67 L 67 L 67 L 67 L 67 L 67 L 67 L 67 L 67 L

Khung gầm & phanh

Chỉ tiêu 2.2D LUXURY 954 triệu đồng 2.5G PREMIUM 999 triệu đồng 2.2D PREMIUM AWD 1,079 tỷ đồng 2.5G SIGNATURE AWD 7S 1,099 tỷ đồng 2.2D SIGNATURE AWD 7S 1,119 tỷ đồng 1.6 Hybrid Premium 1,149 tỷ đồng 2.5G Signature FWD 1,199 tỷ đồng 2.5G Signature AWD 1,279 tỷ đồng 2.2D Signature FWD 1,339 tỷ đồng 1.6 Plug-in Hybrid Premium 1,399 tỷ đồng 2.2D Signature AWD 1,419 tỷ đồng
TREO TRƯỚC MacPherson MacPherson MacPherson MacPherson MacPherson MacPherson MacPherson MacPherson MacPherson MacPherson MacPherson
TREO SAU Liên kết đa điểm Liên kết đa điểm Liên kết đa điểm Liên kết đa điểm Liên kết đa điểm Liên kết đa điểm Liên kết đa điểm Liên kết đa điểm Liên kết đa điểm Liên kết đa điểm Liên kết đa điểm
PHANH Đĩa / Đĩa Đĩa / Đĩa Đĩa / Đĩa Đĩa / Đĩa Đĩa / Đĩa Đĩa / Đĩa Đĩa / Đĩa Đĩa / Đĩa Đĩa / Đĩa Đĩa / Đĩa Đĩa / Đĩa
MÂM & LỐP Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố 19 inch — 235/55 R19 20 inch 20 inch 20 inch Chưa công bố 20 inch

Tiện nghi & an toàn

Chỉ tiêu 2.2D LUXURY 954 triệu đồng 2.5G PREMIUM 999 triệu đồng 2.2D PREMIUM AWD 1,079 tỷ đồng 2.5G SIGNATURE AWD 7S 1,099 tỷ đồng 2.2D SIGNATURE AWD 7S 1,119 tỷ đồng 1.6 Hybrid Premium 1,149 tỷ đồng 2.5G Signature FWD 1,199 tỷ đồng 2.5G Signature AWD 1,279 tỷ đồng 2.2D Signature FWD 1,339 tỷ đồng 1.6 Plug-in Hybrid Premium 1,399 tỷ đồng 2.2D Signature AWD 1,419 tỷ đồng
MÀN HÌNH GIẢI TRÍ Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố AVN 10,25 inch Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
ĐỒNG HỒ Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố 12,3 inch Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
ÂM THANH Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố 6 loa Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
GHẾ Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Bọc da, ghế lái chỉnh điện 10 hướng Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
HỖ TRỢ LÁI Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC), Hỗ trợ giữ làn Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
TÚI KHÍ Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố 6 túi khí Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
CAMERA Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Camera 360, Camera quan sát làn đường Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
BẢO HÀNH Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố

Giá lăn bánh Kia Sorento 2026 là bao nhiêu?

Giá lăn bánh Kia Sorento 2026 dự tính từ 1.051.870.700 đ (bản thấp nhất, đăng ký tại tỉnh) đến 1.448.810.700 đ (bản cao nhất, đăng ký tại Hà Nội), đã gồm lệ phí trước bạ, phí biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc.

Giá lăn bánh dự tính của Kia Sorento 2026 theo phiên bản và khu vực đăng ký
Phiên bảnGiá niêm yếtHà NộiTP.HCMTỉnh, thành khác
2.2D LUXURY954.000.000 đ1.084.810.700 đ1.065.730.700 đ1.051.870.700 đ
2.5G PREMIUM999.000.000 đ1.135.210.700 đ1.115.230.700 đ1.101.370.700 đ
2.2D PREMIUM AWD1.079.000.000 đ1.224.810.700 đ1.203.230.700 đ1.189.370.700 đ
2.5G SIGNATURE AWD 7S1.099.000.000 đ1.247.210.700 đ1.225.230.700 đ1.211.370.700 đ
2.2D SIGNATURE AWD 7S1.119.000.000 đ1.269.610.700 đ1.247.230.700 đ1.233.370.700 đ
1.6 Hybrid Premium1.149.000.000 đ1.303.210.700 đ1.280.230.700 đ1.266.370.700 đ
2.5G Signature FWD1.199.000.000 đ1.359.210.700 đ1.335.230.700 đ1.321.370.700 đ
2.5G Signature AWD1.279.000.000 đ1.448.810.700 đ1.423.230.700 đ1.409.370.700 đ

Các khoản phải nộp — bản 2.2D LUXURY, đăng ký tại Hà Nội

Giá xe niêm yết954.000.000 đ
Lệ phí trước bạ (12%)114.480.000 đ
Phí cấp biển số14.000.000 đ
Phí đăng kiểm290.000 đ
Phí bảo trì đường bộ (1 năm)1.560.000 đ
Bảo hiểm TNDS bắt buộc480.700 đ
Tổng giá lăn bánh1.084.810.700 đ

TÍNH THEO TỈNH CỦA BẠN TÍNH TRẢ GÓP XE NÀY CHI PHÍ NUÔI XE

Số liệu phí là mức tham khảo năm 2026 và giả định xe cá nhân, không kinh doanh vận tải. Lệ phí trước bạ, phí biển số và bảo hiểm thay đổi theo địa phương và chính sách; giá lăn bánh cuối cùng do đại lý và cơ quan đăng ký xác định.

Giá Kia Sorento 2026 thay đổi thế nào?

Giá Kia Sorento 2026 tăng 30.000.000 đ xuống còn 1.179.000.000 đ từ ngày 21/10/2026.

Lịch sử thay đổi giá của Kia Sorento 2026
Thời điểmGiá từThay đổi
21/10/20261.179.000.000 đ+30.000.000 đ
21/10/2026899.000.000 đ−280.000.000 đ
21/10/20261.249.000.000 đ+350.000.000 đ
21/09/20261.179.000.000 đ+225.000.000 đ
21/09/2026899.000.000 đ−280.000.000 đ
21/09/20261.249.000.000 đ+350.000.000 đ
21/09/20261.149.000.000 đ−100.000.000 đ

Giá niêm yết do BlogXe theo dõi hằng tháng; giá bán thực tế tại đại lý có thể khác do khuyến mãi từng thời điểm.

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Giá xe Kia Sorento 2026 bao nhiêu?

Kia Sorento 2026 có giá niêm yết 1,419 tỷ đồng. Xe có 11 phiên bản: 2.2D LUXURY (954 triệu đồng); 2.5G PREMIUM (999 triệu đồng); 2.2D PREMIUM AWD (1,079 tỷ đồng); 2.5G SIGNATURE AWD 7S (1,099 tỷ đồng); 2.2D SIGNATURE AWD 7S (1,119 tỷ đồng); 1.6 Hybrid Premium (1,149 tỷ đồng); 2.5G Signature FWD (1,199 tỷ đồng); 2.5G Signature AWD (1,279 tỷ đồng); 2.2D Signature FWD (1,339 tỷ đồng); 1.6 Plug-in Hybrid Premium (1,399 tỷ đồng); 2.2D Signature AWD (1,419 tỷ đồng). Giá lăn bánh còn cộng thêm lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm và bảo hiểm tuỳ tỉnh thành.

Kia Sorento 2026 dùng động cơ gì, mạnh bao nhiêu?

Kia Sorento 2026 trang bị động cơ Xăng 1.6L T-GDi + Mô-tơ điện (Bản Hybrid), công suất tối đa 178 mã lực (Xăng) + 60 mã lực (Điện), mô-men xoắn Chưa công bố, hộp số/truyền động Tự động 6 cấp (6AT).

Kia Sorento 2026 tốn bao nhiêu xăng?

Mức tiêu thụ nhiên liệu của Kia Sorento 2026 theo thông số: Chưa công bố. Con số thực tế phụ thuộc cách lái, tải trọng và điều kiện đường.

Kích thước Kia Sorento 2026 thế nào?

Kia Sorento 2026 có kích thước dài × rộng × cao 4.810 × 1.900 × 1.700 mm, khoảng sáng gầm 185 mm.

Kia Sorento 2026 cạnh tranh với những xe nào?

Kia Sorento 2026 thuộc phân khúc SUV hạng D, cạnh tranh trực tiếp với BYD Sealion 7 2026, Ford Everest 2025, Ford Everest 2026, Geely Okavango 2.0T 2026, Honda Passport 2026.

Có nên mua Kia Sorento 2026 không?

BlogXe chấm Kia Sorento 2026 8.4/10. Kia Sorento 2026 là lựa chọn phù hợp cho người dùng gia đình cần một mẫu SUV 7 chỗ hiện đại, trang bị phong phú và nhiều tùy chọn động cơ.

Nguồn tham khảo

Giá bán và thông số trong bài được đối chiếu từ các trang dưới đây tại thời điểm viết. Giá thực tế có thể thay đổi theo đại lý và thời điểm.

  1. Kia Sorento 2026 1.6 Hybrid Premium - Thông số kỹ thuật ... vnexpress.net
  2. Cập nhật chi tiết bảng giá Kia Sorento tháng 06/2026 kèm ... thangtranauto.com
  3. KIA Sorento: Ưu đãi, Bảng giá 9/2026 & đánh giá chi tiết oto360.net
  4. Kia Sorento 2026: Thông số xe, giá lăn bánh & ưu đãi kiabinhtrieu3s.com
  5. Cập nhật giá xe kèm đánh giá chi tiết Kia Sorento tháng 6/ ... goodcar.com.vn

SO SÁNH VỚI ĐỐI THỦ

CÙNG PHÂN KHÚC