Tới nội dung chính
THỨ SÁU, 02.10.2026
QUẢNG CÁO

Thông số kỹ thuật Kia Seltos 2026

THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐẦY ĐỦ · CẬP NHẬT 09.2026

Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của Kia Seltos 2026 tổng hợp các chỉ số về động cơ, kích thước khung gầm và trang bị tiện nghi trên 6 phiên bản đang phân phối tại Việt Nam.

Người mua có thể dễ dàng so sánh sự khác biệt giữa các bản động cơ hút khí tự nhiên 1.5L và động cơ tăng áp 1.5L Turbo để lựa chọn biến thể phù hợp nhất với nhu cầu sử dụng.

Dòng xe có 6 phiên bản — mỗi cột là một phiên bản, kéo ngang để xem hết.

Động cơ & vận hành

Chỉ tiêu 1.5L AT 549 triệu đồng 1.5L Deluxe 569 triệu đồng 1.5L Luxury 609 triệu đồng 1.5L Premium 689 triệu đồng 1.5T Turbo Deluxe 601 triệu đồng 1.5T Turbo Luxury 652 triệu đồng
LOẠI ĐỘNG CƠ Smartstream 1.5L Smartstream 1.5L Smartstream 1.5L Smartstream 1.5L Smartstream 1.5L Turbo Smartstream 1.5L Turbo
DUNG TÍCH Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
CÔNG SUẤT TỐI ĐA 113 mã lực tại 6.300 vòng/phút 113 mã lực tại 6.300 vòng/phút 113 mã lực tại 6.300 vòng/phút 113 mã lực tại 6.300 vòng/phút 158 mã lực tại 5.500 vòng/phút 158 mã lực tại 5.500 vòng/phút
MÔ-MEN XOẮN 144 Nm tại 4.500 vòng/phút 144 Nm tại 4.500 vòng/phút 144 Nm tại 4.500 vòng/phút 144 Nm tại 4.500 vòng/phút 253 Nm tại 1.500-3.500 vòng/phút 253 Nm tại 1.500-3.500 vòng/phút
HỘP SỐ Tự động vô cấp CVT Tự động vô cấp CVT Tự động vô cấp CVT Tự động vô cấp CVT Ly hợp kép 7 cấp 7 DCT Ly hợp kép 7 cấp 7 DCT
HỆ DẪN ĐỘNG Cầu trước FWD Cầu trước FWD Cầu trước FWD Cầu trước FWD Cầu trước FWD Cầu trước FWD
TĂNG TỐC 0–100 KM/H Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
TỐC ĐỘ TỐI ĐA Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố

Kích thước & khối lượng

Chỉ tiêu 1.5L AT 549 triệu đồng 1.5L Deluxe 569 triệu đồng 1.5L Luxury 609 triệu đồng 1.5L Premium 689 triệu đồng 1.5T Turbo Deluxe 601 triệu đồng 1.5T Turbo Luxury 652 triệu đồng
DÀI × RỘNG × CAO 4.365 × 1.800 × 1.645 mm 4.365 × 1.800 × 1.645 mm 4.365 × 1.800 × 1.645 mm 4.365 × 1.800 × 1.645 mm 4.365 × 1.800 × 1.645 mm 4.365 × 1.800 × 1.645 mm
CHIỀU DÀI CƠ SỞ 2.610 mm 2.610 mm 2.610 mm 2.610 mm 2.610 mm 2.610 mm
KHOẢNG SÁNG GẦM 190 mm 190 mm 190 mm 190 mm 190 mm 190 mm
KHỐI LƯỢNG KHÔNG TẢI 1.240 kg 1.240 kg 1.240 kg 1.240 kg 1.240 kg 1.240 kg
KHOANG HÀNH LÝ Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
DUNG TÍCH BÌNH XĂNG 50 L 50 L 50 L 50 L 50 L 50 L

Khung gầm & phanh

Chỉ tiêu 1.5L AT 549 triệu đồng 1.5L Deluxe 569 triệu đồng 1.5L Luxury 609 triệu đồng 1.5L Premium 689 triệu đồng 1.5T Turbo Deluxe 601 triệu đồng 1.5T Turbo Luxury 652 triệu đồng
TREO TRƯỚC McPherson McPherson McPherson McPherson McPherson McPherson
TREO SAU Thanh cân bằng Thanh cân bằng Thanh cân bằng Thanh cân bằng Thanh cân bằng Thanh cân bằng
PHANH Đĩa/Đĩa Đĩa/Đĩa Đĩa/Đĩa Đĩa/Đĩa Đĩa/Đĩa Đĩa/Đĩa
MÂM & LỐP 17 inch — 215/60 R17 17 inch — 215/60 R17 17 inch — 215/60 R17 17 inch — 215/60 R17 17 inch — 215/60 R17 17 inch — 215/60 R17

Tiện nghi & an toàn

Chỉ tiêu 1.5L AT 549 triệu đồng 1.5L Deluxe 569 triệu đồng 1.5L Luxury 609 triệu đồng 1.5L Premium 689 triệu đồng 1.5T Turbo Deluxe 601 triệu đồng 1.5T Turbo Luxury 652 triệu đồng
MÀN HÌNH GIẢI TRÍ Chưa công bố 10.25 inch Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
ĐỒNG HỒ Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
ÂM THANH Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
GHẾ Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
HỖ TRỢ LÁI Chưa công bố Phanh tay điện tử, Auto hold Điều khiển hành trình Cruise Control, Giới hạn tốc độ MSLA Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
TÚI KHÍ Chưa công bố Chưa công bố 6 túi khí Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
CAMERA Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
BẢO HÀNH 5 năm hoặc 150.000 km 5 năm hoặc 150.000 km 5 năm hoặc 150.000 km 5 năm hoặc 150.000 km 5 năm hoặc 150.000 km 5 năm hoặc 150.000 km

Giá lăn bánh Kia Seltos 2026 là bao nhiêu?

Giá lăn bánh Kia Seltos 2026 dự tính từ 606.370.700 đ (bản thấp nhất, đăng ký tại tỉnh) đến 788.010.700 đ (bản cao nhất, đăng ký tại Hà Nội), đã gồm lệ phí trước bạ, phí biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc.

Giá lăn bánh dự tính của Kia Seltos 2026 theo phiên bản và khu vực đăng ký
Phiên bảnGiá niêm yếtHà NộiTP.HCMTỉnh, thành khác
1.5L AT549.000.000 đ631.210.700 đ620.230.700 đ606.370.700 đ
1.5L Deluxe569.000.000 đ653.610.700 đ642.230.700 đ628.370.700 đ
1.5T Turbo Deluxe601.000.000 đ689.450.700 đ677.430.700 đ663.570.700 đ
1.5L Luxury609.000.000 đ698.410.700 đ686.230.700 đ672.370.700 đ
1.5T Turbo Luxury652.000.000 đ746.570.700 đ733.530.700 đ719.670.700 đ
1.5L Premium689.000.000 đ788.010.700 đ774.230.700 đ760.370.700 đ

Các khoản phải nộp — bản 1.5L AT, đăng ký tại Hà Nội

Giá xe niêm yết549.000.000 đ
Lệ phí trước bạ (12%)65.880.000 đ
Phí cấp biển số14.000.000 đ
Phí đăng kiểm290.000 đ
Phí bảo trì đường bộ (1 năm)1.560.000 đ
Bảo hiểm TNDS bắt buộc480.700 đ
Tổng giá lăn bánh631.210.700 đ

TÍNH THEO TỈNH CỦA BẠN TÍNH TRẢ GÓP XE NÀY CHI PHÍ NUÔI XE

Số liệu phí là mức tham khảo năm 2026 và giả định xe cá nhân, không kinh doanh vận tải. Lệ phí trước bạ, phí biển số và bảo hiểm thay đổi theo địa phương và chính sách; giá lăn bánh cuối cùng do đại lý và cơ quan đăng ký xác định.

Giá Kia Seltos 2026 thay đổi thế nào?

Giá Kia Seltos 2026 tăng 50.000.000 đ xuống còn 599.000.000 đ từ ngày 21/09/2026.

Lịch sử thay đổi giá của Kia Seltos 2026
Thời điểmGiá từThay đổi
21/09/2026599.000.000 đ+50.000.000 đ
21/09/2026579.000.000 đ−20.000.000 đ

Giá niêm yết do BlogXe theo dõi hằng tháng; giá bán thực tế tại đại lý có thể khác do khuyến mãi từng thời điểm.

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Giá xe Kia Seltos 2026 bao nhiêu?

Kia Seltos 2026 có giá niêm yết 689 triệu đồng. Xe có 6 phiên bản: 1.5L AT (549 triệu đồng); 1.5L Deluxe (569 triệu đồng); 1.5L Luxury (609 triệu đồng); 1.5L Premium (689 triệu đồng); 1.5T Turbo Deluxe (601 triệu đồng); 1.5T Turbo Luxury (652 triệu đồng). Giá lăn bánh còn cộng thêm lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm và bảo hiểm tuỳ tỉnh thành.

Kia Seltos 2026 dùng động cơ gì, mạnh bao nhiêu?

Kia Seltos 2026 trang bị động cơ Smartstream 1.5L, công suất tối đa 113 mã lực tại 6.300 vòng/phút, mô-men xoắn 144 Nm tại 4.500 vòng/phút, hộp số/truyền động Tự động vô cấp CVT.

Kia Seltos 2026 tốn bao nhiêu xăng?

Mức tiêu thụ nhiên liệu của Kia Seltos 2026 theo thông số: Chưa công bố. Con số thực tế phụ thuộc cách lái, tải trọng và điều kiện đường.

Kích thước Kia Seltos 2026 thế nào?

Kia Seltos 2026 có kích thước dài × rộng × cao 4.365 × 1.800 × 1.645 mm, khoảng sáng gầm 190 mm.

Kia Seltos 2026 cạnh tranh với những xe nào?

Kia Seltos 2026 thuộc phân khúc SUV hạng B, cạnh tranh trực tiếp với BYD Atto 3 2024, GAC GS3 Emzoom 2026, Geely Coolray 2026, Haval Jolion HEV 2025, Honda HR-V 2026.

Có nên mua Kia Seltos 2026 không?

BlogXe chấm Kia Seltos 2026 8.1/10. Kia Seltos 2026 hợp với người trẻ hoặc gia đình mua xe lần đầu cần mẫu CUV gầm cao thiết kế đẹp, nhiều trang bị tiện nghi với chi phí đầu tư ban đầu hợp lý.

Nguồn tham khảo

Giá bán và thông số trong bài được đối chiếu từ các trang dưới đây tại thời điểm viết. Giá thực tế có thể thay đổi theo đại lý và thời điểm.

  1. Kia Seltos: giá lăn bánh 9/2026, TSKT, đánh giá chi tiết vnexpress.net
  2. Kia Seltos - Bảng giá, Giá Lăn Bánh Khuyến Mãi Tháng 8/ ... kiahochiminh.vn
  3. Kia Seltos - Kia Thái Bình kiathaibinh.com
  4. Kia Seltos 2026: Giá Lăn Bánh (08/2026), Khuyến Mãi, Trả Góp kia-hochiminh.com.vn
  5. Giá xe KIA Seltos kèm ưu đãi mới nhất tháng 9/2026 oto.com.vn

SO SÁNH VỚI ĐỐI THỦ

CÙNG PHÂN KHÚC