Thông số kỹ thuật Kia Seltos 2026
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của Kia Seltos 2026 tổng hợp các chỉ số về động cơ, kích thước khung gầm và trang bị tiện nghi trên 6 phiên bản đang phân phối tại Việt Nam.
Người mua có thể dễ dàng so sánh sự khác biệt giữa các bản động cơ hút khí tự nhiên 1.5L và động cơ tăng áp 1.5L Turbo để lựa chọn biến thể phù hợp nhất với nhu cầu sử dụng.
Dòng xe có 6 phiên bản — mỗi cột là một phiên bản, kéo ngang để xem hết.
Động cơ & vận hành
| Chỉ tiêu | 1.5L AT 549 triệu đồng | 1.5L Deluxe 569 triệu đồng | 1.5L Luxury 609 triệu đồng | 1.5L Premium 689 triệu đồng | 1.5T Turbo Deluxe 601 triệu đồng | 1.5T Turbo Luxury 652 triệu đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| LOẠI ĐỘNG CƠ | Smartstream 1.5L | Smartstream 1.5L | Smartstream 1.5L | Smartstream 1.5L | Smartstream 1.5L Turbo | Smartstream 1.5L Turbo |
| DUNG TÍCH | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| CÔNG SUẤT TỐI ĐA | 113 mã lực tại 6.300 vòng/phút | 113 mã lực tại 6.300 vòng/phút | 113 mã lực tại 6.300 vòng/phút | 113 mã lực tại 6.300 vòng/phút | 158 mã lực tại 5.500 vòng/phút | 158 mã lực tại 5.500 vòng/phút |
| MÔ-MEN XOẮN | 144 Nm tại 4.500 vòng/phút | 144 Nm tại 4.500 vòng/phút | 144 Nm tại 4.500 vòng/phút | 144 Nm tại 4.500 vòng/phút | 253 Nm tại 1.500-3.500 vòng/phút | 253 Nm tại 1.500-3.500 vòng/phút |
| HỘP SỐ | Tự động vô cấp CVT | Tự động vô cấp CVT | Tự động vô cấp CVT | Tự động vô cấp CVT | Ly hợp kép 7 cấp 7 DCT | Ly hợp kép 7 cấp 7 DCT |
| HỆ DẪN ĐỘNG | Cầu trước FWD | Cầu trước FWD | Cầu trước FWD | Cầu trước FWD | Cầu trước FWD | Cầu trước FWD |
| TĂNG TỐC 0–100 KM/H | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| TỐC ĐỘ TỐI ĐA | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
Kích thước & khối lượng
| Chỉ tiêu | 1.5L AT 549 triệu đồng | 1.5L Deluxe 569 triệu đồng | 1.5L Luxury 609 triệu đồng | 1.5L Premium 689 triệu đồng | 1.5T Turbo Deluxe 601 triệu đồng | 1.5T Turbo Luxury 652 triệu đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| DÀI × RỘNG × CAO | 4.365 × 1.800 × 1.645 mm | 4.365 × 1.800 × 1.645 mm | 4.365 × 1.800 × 1.645 mm | 4.365 × 1.800 × 1.645 mm | 4.365 × 1.800 × 1.645 mm | 4.365 × 1.800 × 1.645 mm |
| CHIỀU DÀI CƠ SỞ | 2.610 mm | 2.610 mm | 2.610 mm | 2.610 mm | 2.610 mm | 2.610 mm |
| KHOẢNG SÁNG GẦM | 190 mm | 190 mm | 190 mm | 190 mm | 190 mm | 190 mm |
| KHỐI LƯỢNG KHÔNG TẢI | 1.240 kg | 1.240 kg | 1.240 kg | 1.240 kg | 1.240 kg | 1.240 kg |
| KHOANG HÀNH LÝ | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| DUNG TÍCH BÌNH XĂNG | 50 L | 50 L | 50 L | 50 L | 50 L | 50 L |
Khung gầm & phanh
| Chỉ tiêu | 1.5L AT 549 triệu đồng | 1.5L Deluxe 569 triệu đồng | 1.5L Luxury 609 triệu đồng | 1.5L Premium 689 triệu đồng | 1.5T Turbo Deluxe 601 triệu đồng | 1.5T Turbo Luxury 652 triệu đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TREO TRƯỚC | McPherson | McPherson | McPherson | McPherson | McPherson | McPherson |
| TREO SAU | Thanh cân bằng | Thanh cân bằng | Thanh cân bằng | Thanh cân bằng | Thanh cân bằng | Thanh cân bằng |
| PHANH | Đĩa/Đĩa | Đĩa/Đĩa | Đĩa/Đĩa | Đĩa/Đĩa | Đĩa/Đĩa | Đĩa/Đĩa |
| MÂM & LỐP | 17 inch — 215/60 R17 | 17 inch — 215/60 R17 | 17 inch — 215/60 R17 | 17 inch — 215/60 R17 | 17 inch — 215/60 R17 | 17 inch — 215/60 R17 |
Tiện nghi & an toàn
| Chỉ tiêu | 1.5L AT 549 triệu đồng | 1.5L Deluxe 569 triệu đồng | 1.5L Luxury 609 triệu đồng | 1.5L Premium 689 triệu đồng | 1.5T Turbo Deluxe 601 triệu đồng | 1.5T Turbo Luxury 652 triệu đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| MÀN HÌNH GIẢI TRÍ | Chưa công bố | 10.25 inch | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| ĐỒNG HỒ | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| ÂM THANH | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| GHẾ | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| HỖ TRỢ LÁI | Chưa công bố | Phanh tay điện tử, Auto hold | Điều khiển hành trình Cruise Control, Giới hạn tốc độ MSLA | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| TÚI KHÍ | Chưa công bố | Chưa công bố | 6 túi khí | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| CAMERA | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| BẢO HÀNH | 5 năm hoặc 150.000 km | 5 năm hoặc 150.000 km | 5 năm hoặc 150.000 km | 5 năm hoặc 150.000 km | 5 năm hoặc 150.000 km | 5 năm hoặc 150.000 km |
Giá lăn bánh Kia Seltos 2026 là bao nhiêu?
Giá lăn bánh Kia Seltos 2026 dự tính từ 606.370.700 đ (bản thấp nhất, đăng ký tại tỉnh) đến 788.010.700 đ (bản cao nhất, đăng ký tại Hà Nội), đã gồm lệ phí trước bạ, phí biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Hà Nội | TP.HCM | Tỉnh, thành khác |
|---|---|---|---|---|
| 1.5L AT | 549.000.000 đ | 631.210.700 đ | 620.230.700 đ | 606.370.700 đ |
| 1.5L Deluxe | 569.000.000 đ | 653.610.700 đ | 642.230.700 đ | 628.370.700 đ |
| 1.5T Turbo Deluxe | 601.000.000 đ | 689.450.700 đ | 677.430.700 đ | 663.570.700 đ |
| 1.5L Luxury | 609.000.000 đ | 698.410.700 đ | 686.230.700 đ | 672.370.700 đ |
| 1.5T Turbo Luxury | 652.000.000 đ | 746.570.700 đ | 733.530.700 đ | 719.670.700 đ |
| 1.5L Premium | 689.000.000 đ | 788.010.700 đ | 774.230.700 đ | 760.370.700 đ |
Các khoản phải nộp — bản 1.5L AT, đăng ký tại Hà Nội
TÍNH THEO TỈNH CỦA BẠN TÍNH TRẢ GÓP XE NÀY CHI PHÍ NUÔI XE
Số liệu phí là mức tham khảo năm 2026 và giả định xe cá nhân, không kinh doanh vận tải. Lệ phí trước bạ, phí biển số và bảo hiểm thay đổi theo địa phương và chính sách; giá lăn bánh cuối cùng do đại lý và cơ quan đăng ký xác định.
Giá Kia Seltos 2026 thay đổi thế nào?
Giá Kia Seltos 2026 tăng 50.000.000 đ xuống còn 599.000.000 đ từ ngày 21/09/2026.
| Thời điểm | Giá từ | Thay đổi |
|---|---|---|
| 21/09/2026 | 599.000.000 đ | +50.000.000 đ |
| 21/09/2026 | 579.000.000 đ | −20.000.000 đ |
Giá niêm yết do BlogXe theo dõi hằng tháng; giá bán thực tế tại đại lý có thể khác do khuyến mãi từng thời điểm.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Giá xe Kia Seltos 2026 bao nhiêu?
Kia Seltos 2026 có giá niêm yết 689 triệu đồng. Xe có 6 phiên bản: 1.5L AT (549 triệu đồng); 1.5L Deluxe (569 triệu đồng); 1.5L Luxury (609 triệu đồng); 1.5L Premium (689 triệu đồng); 1.5T Turbo Deluxe (601 triệu đồng); 1.5T Turbo Luxury (652 triệu đồng). Giá lăn bánh còn cộng thêm lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm và bảo hiểm tuỳ tỉnh thành.
Kia Seltos 2026 dùng động cơ gì, mạnh bao nhiêu?
Kia Seltos 2026 trang bị động cơ Smartstream 1.5L, công suất tối đa 113 mã lực tại 6.300 vòng/phút, mô-men xoắn 144 Nm tại 4.500 vòng/phút, hộp số/truyền động Tự động vô cấp CVT.
Kia Seltos 2026 tốn bao nhiêu xăng?
Mức tiêu thụ nhiên liệu của Kia Seltos 2026 theo thông số: Chưa công bố. Con số thực tế phụ thuộc cách lái, tải trọng và điều kiện đường.
Kích thước Kia Seltos 2026 thế nào?
Kia Seltos 2026 có kích thước dài × rộng × cao 4.365 × 1.800 × 1.645 mm, khoảng sáng gầm 190 mm.
Kia Seltos 2026 cạnh tranh với những xe nào?
Kia Seltos 2026 thuộc phân khúc SUV hạng B, cạnh tranh trực tiếp với BYD Atto 3 2024, GAC GS3 Emzoom 2026, Geely Coolray 2026, Haval Jolion HEV 2025, Honda HR-V 2026.
Có nên mua Kia Seltos 2026 không?
BlogXe chấm Kia Seltos 2026 8.1/10. Kia Seltos 2026 hợp với người trẻ hoặc gia đình mua xe lần đầu cần mẫu CUV gầm cao thiết kế đẹp, nhiều trang bị tiện nghi với chi phí đầu tư ban đầu hợp lý.
Nguồn tham khảo
Giá bán và thông số trong bài được đối chiếu từ các trang dưới đây tại thời điểm viết. Giá thực tế có thể thay đổi theo đại lý và thời điểm.
- Kia Seltos: giá lăn bánh 9/2026, TSKT, đánh giá chi tiết vnexpress.net
- Kia Seltos - Bảng giá, Giá Lăn Bánh Khuyến Mãi Tháng 8/ ... kiahochiminh.vn
- Kia Seltos - Kia Thái Bình kiathaibinh.com
- Kia Seltos 2026: Giá Lăn Bánh (08/2026), Khuyến Mãi, Trả Góp kia-hochiminh.com.vn
- Giá xe KIA Seltos kèm ưu đãi mới nhất tháng 9/2026 oto.com.vn