Thông số kỹ thuật Kia K4 2026
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết các phiên bản của mẫu sedan hạng C Kia K4 2026. Đây là dòng xe mới được thiết kế lột xác hoàn toàn để thay thế cho Kia K3 (Cerato) trên thị trường.
Dòng xe có 4 phiên bản — mỗi cột là một phiên bản, kéo ngang để xem hết.
Động cơ & vận hành
| Chỉ tiêu | Kia K4 LX 2.0L Chưa công bố | Kia K4 EX 2.0L Chưa công bố | Kia K4 GT-Line 2.0L Chưa công bố | Kia K4 GT-Line Turbo 1.6L Chưa công bố |
|---|---|---|---|---|
| LOẠI ĐỘNG CƠ | Xăng 2.0L 4 xi-lanh | Xăng 2.0L 4 xi-lanh | Xăng 2.0L 4 xi-lanh | Xăng 1.6L Tăng áp 4 xi-lanh |
| DUNG TÍCH | 2.0L | 2.0L | 2.0L | 1.6L |
| CÔNG SUẤT TỐI ĐA | 147 mã lực | 147 mã lực | 147 mã lực | 190 mã lực |
| MÔ-MEN XOẮN | 179 Nm | 179 Nm | 179 Nm | 264 Nm |
| HỘP SỐ | Vô cấp IVT | Vô cấp IVT | Vô cấp IVT | Tự động 8 cấp |
| HỆ DẪN ĐỘNG | Cầu trước (FWD) | Cầu trước (FWD) | Cầu trước (FWD) | Cầu trước (FWD) |
| TĂNG TỐC 0–100 KM/H | 9,6 giây | 9,6 giây | 9,6 giây | 8,0 giây |
| TỐC ĐỘ TỐI ĐA | 200 km/h | 200 km/h | 200 km/h | 209 km/h |
| TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
Kích thước & khối lượng
| Chỉ tiêu | Kia K4 LX 2.0L Chưa công bố | Kia K4 EX 2.0L Chưa công bố | Kia K4 GT-Line 2.0L Chưa công bố | Kia K4 GT-Line Turbo 1.6L Chưa công bố |
|---|---|---|---|---|
| DÀI × RỘNG × CAO | 4.709 × 1.849 × Chưa công bố mm | 4.709 × 1.849 × Chưa công bố mm | 4.709 × 1.849 × Chưa công bố mm | 4.709 × 1.849 × Chưa công bố mm |
| CHIỀU DÀI CƠ SỞ | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| KHOẢNG SÁNG GẦM | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| KHỐI LƯỢNG KHÔNG TẢI | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| KHOANG HÀNH LÝ | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| DUNG TÍCH BÌNH XĂNG | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
Khung gầm & phanh
| Chỉ tiêu | Kia K4 LX 2.0L Chưa công bố | Kia K4 EX 2.0L Chưa công bố | Kia K4 GT-Line 2.0L Chưa công bố | Kia K4 GT-Line Turbo 1.6L Chưa công bố |
|---|---|---|---|---|
| TREO TRƯỚC | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| TREO SAU | Chưa công bố | Chưa công bố | Treo đa điểm | Treo đa điểm |
| PHANH | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| MÂM & LỐP | 16 inch — Mâm thép | Chưa công bố | 18 inch — Mâm hợp kim 5 chấu kép | 18 inch — Mâm hợp kim 5 chấu kép |
Tiện nghi & an toàn
| Chỉ tiêu | Kia K4 LX 2.0L Chưa công bố | Kia K4 EX 2.0L Chưa công bố | Kia K4 GT-Line 2.0L Chưa công bố | Kia K4 GT-Line Turbo 1.6L Chưa công bố |
|---|---|---|---|---|
| MÀN HÌNH GIẢI TRÍ | 12,3 inch, Apple CarPlay/Android Auto | 12,3 inch, Apple CarPlay/Android Auto | 12,3 inch, Apple CarPlay/Android Auto | 12,3 inch, Apple CarPlay/Android Auto |
| ĐỒNG HỒ | Màn hình 4 inch | Chưa công bố | Kỹ thuật số 12,3 inch (gói Premium) | Kỹ thuật số 12,3 inch |
| ÂM THANH | 4 loa | Chưa công bố | Chưa công bố | Harman Kardon |
| GHẾ | Đơn sắc đen | Bọc SynTex, sưởi ghế trước | Bọc SynTex | Bọc SynTex, sưởi/thông gió ghế |
| HỖ TRỢ LÁI | ADAS (Tránh va chạm phía trước, giữ làn, ga tự động Stop & Go) | ADAS (Tránh va chạm phía trước, giữ làn, ga tự động Stop & Go) | ADAS (Tránh va chạm phía trước, giữ làn, ga tự động Stop & Go) | ADAS 2.0 tối đa 29 tính năng (Stop & Go, FCA-2, BVM, Evasive Steering Assist) |
| TÚI KHÍ | 8 túi khí | 8 túi khí | 8 túi khí | 8 túi khí |
| CAMERA | Camera lùi | Camera lùi | Camera lùi | Camera 360 độ |
| BẢO HÀNH | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Giá xe Kia K4 2026 bao nhiêu?
Tại thời điểm BlogXe cập nhật (04/09/2026), Kia K4 2026 chưa có giá bán chính thức tại Việt Nam. Xe có 4 phiên bản: Kia K4 LX 2.0L (Chưa công bố); Kia K4 EX 2.0L (Chưa công bố); Kia K4 GT-Line 2.0L (Chưa công bố); Kia K4 GT-Line Turbo 1.6L (Chưa công bố). Giá lăn bánh còn cộng thêm lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm và bảo hiểm tuỳ tỉnh thành.
Kia K4 2026 dùng động cơ gì, mạnh bao nhiêu?
Kia K4 2026 trang bị động cơ Xăng 2.0L 4 xi-lanh, công suất tối đa 147 mã lực, mô-men xoắn 179 Nm, hộp số/truyền động Vô cấp IVT.
Kia K4 2026 tốn bao nhiêu xăng?
Mức tiêu thụ nhiên liệu của Kia K4 2026 theo thông số: Chưa công bố. Con số thực tế phụ thuộc cách lái, tải trọng và điều kiện đường.
Kích thước Kia K4 2026 thế nào?
Kia K4 2026 có kích thước dài × rộng × cao 4.709 × 1.849 × Chưa công bố mm, khoảng sáng gầm Chưa công bố.
Kia K4 2026 cạnh tranh với những xe nào?
Kia K4 2026 thuộc phân khúc Sedan hạng C, cạnh tranh trực tiếp với BYD Seal 06 DM-i 2026, Honda Civic 2025, Hyundai Elantra 2026, Lynk & Co 03 2026, Mazda3 2026.
Có nên mua Kia K4 2026 không?
BlogXe chấm Kia K4 2026 8.4/10. Kia K4 2026 phù hợp cho người dùng trẻ mê công nghệ và kiểu dáng thể thao, nhưng sẽ khiến những ai thích sự êm ái thuần túy phải cân nhắc.
Nguồn tham khảo
Giá bán và thông số trong bài được đối chiếu từ các trang dưới đây tại thời điểm viết. Giá thực tế có thể thay đổi theo đại lý và thời điểm.
- KIA K4 2026: Giá lăn bánh, Thông số, Hình ảnh & Mua Trả góp dailymuabanxe.net
- KIA K4 2026: Mẫu xe thay thế K3 có gì mới? Khi nào bán? winauto.vn
- KIA K4 2026: TẤT TẦN TẬT THÔNG TIN VỀ MẪU XE THAY ... xfilter.vn
- KIA K4 2026 | Thiết kế nội ngoại thất, thông số kỹ thuật, giá ... chungauto.vn
- Kia K4 công bố giá bán chính thức, kèm bổ sung loạt trang bị ... nongthonvaphattrien.vn