Thông số kỹ thuật Kawasaki Z500 2026
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của Kawasaki Z500 2026 cung cấp góc nhìn toàn diện về động cơ 451 cc mới cũng như các trang bị trên từng phiên bản. Dữ liệu được tổng hợp giúp người mua dễ dàng so sánh giữa bản Tiêu chuẩn, SE và bản ABS 2024 trước khi đưa ra quyết định.
Dòng xe có 3 phiên bản — mỗi cột là một phiên bản, kéo ngang để xem hết.
Động cơ & vận hành
| Chỉ tiêu | Kawasaki Z500 Tiêu chuẩn 153 triệu đồng | Kawasaki Z500 SE 165 triệu đồng | Kawasaki Z500 ABS 2024 170,6 triệu đồng |
|---|---|---|---|
| LOẠI ĐỘNG CƠ | 2 xi-lanh thẳng hàng, DOHC | 2 xi-lanh thẳng hàng, DOHC | 2 xi-lanh thẳng hàng, DOHC |
| DUNG TÍCH | 451 cc | 451 cc | 451 cc |
| CÔNG SUẤT TỐI ĐA | 45,4 mã lực tại 9.000 vòng/phút | 45,4 mã lực tại 9.000 vòng/phút | 45,4 mã lực tại 9.000 vòng/phút |
| MÔ-MEN XOẮN | 42,6 Nm tại 6.000 vòng/phút | 42,6 Nm tại 6.000 vòng/phút | 42,6 Nm tại 6.000 vòng/phút |
| HỘP SỐ | 6 cấp, côn tay, ly hợp chống trượt | 6 cấp, côn tay, ly hợp chống trượt | 6 cấp, côn tay, ly hợp chống trượt |
| TRUYỀN ĐỘNG | Xích tải | Xích tải | Xích tải |
| TĂNG TỐC 0–100 KM/H | 5,2 giây | 5,2 giây | 5,2 giây |
| TỐC ĐỘ TỐI ĐA | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU | 4,0 L/100 km (hỗn hợp) | 4,0 L/100 km (hỗn hợp) | 4,0 L/100 km (hỗn hợp) |
Kích thước & khối lượng
| Chỉ tiêu | Kawasaki Z500 Tiêu chuẩn 153 triệu đồng | Kawasaki Z500 SE 165 triệu đồng | Kawasaki Z500 ABS 2024 170,6 triệu đồng |
|---|---|---|---|
| DÀI × RỘNG × CAO | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| CHIỀU DÀI CƠ SỞ | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| KHOẢNG SÁNG GẦM | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| ĐỘ CAO YÊN | 785 mm | 785 mm | 785 mm |
| KHỐI LƯỢNG ƯỚT | 167 kg | 168 kg | 168 kg |
| CỐP XE | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| DUNG TÍCH BÌNH XĂNG | 14 L | 14 L | 14 L |
Khung gầm & phanh
| Chỉ tiêu | Kawasaki Z500 Tiêu chuẩn 153 triệu đồng | Kawasaki Z500 SE 165 triệu đồng | Kawasaki Z500 ABS 2024 170,6 triệu đồng |
|---|---|---|---|
| TREO TRƯỚC | Ống lồng đường kính 41 mm | Ống lồng đường kính 41 mm | Ống lồng đường kính 41 mm |
| TREO SAU | Monoshock điều chỉnh tải trọng | Monoshock điều chỉnh tải trọng | Monoshock điều chỉnh tải trọng |
| PHANH | Đĩa đơn 310 mm phía trước, đĩa đơn 220 mm phía sau | Đĩa đơn 310 mm phía trước, đĩa đơn 220 mm phía sau | Đĩa đơn 310 mm phía trước, đĩa đơn 220 mm phía sau |
| PHANH ABS | ABS 2 kênh | ABS 2 kênh | ABS 2 kênh |
| MÂM & LỐP | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
Tiện nghi & an toàn
| Chỉ tiêu | Kawasaki Z500 Tiêu chuẩn 153 triệu đồng | Kawasaki Z500 SE 165 triệu đồng | Kawasaki Z500 ABS 2024 170,6 triệu đồng |
|---|---|---|---|
| ĐÈN CHIẾU SÁNG | LED 3 bóng | LED 3 bóng | LED 3 bóng |
| ĐỒNG HỒ | Màn hình LCD kỹ thuật số | Màn hình TFT màu | Màn hình kỹ thuật số |
| KẾT NỐI ĐIỆN THOẠI | Có (Rideology) | Có (Rideology) | Có (Rideology) |
| TƯ THẾ LÁI | Ghi-đông nhôm đặt cao, ngồi hơi chồm | Ghi-đông nhôm đặt cao, ngồi hơi chồm | Ghi-đông nhôm đặt cao, ngồi hơi chồm |
| HỖ TRỢ LÁI | Ly hợp chống trượt Assist & Slipper | Ly hợp chống trượt Assist & Slipper | Ly hợp chống trượt Assist & Slipper |
| BẢO HÀNH | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| CAMERA | Không có | Không có | Không có |
Giá lăn bánh Kawasaki Z500 2026 là bao nhiêu?
Giá lăn bánh Kawasaki Z500 2026 dự tính từ 156.231.000 đ (bản thấp nhất, đăng ký tại tỉnh) đến 176.878.000 đ (bản cao nhất, đăng ký tại Hà Nội), đã gồm lệ phí trước bạ, phí biển số và bảo hiểm bắt buộc.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Hà Nội | TP.HCM | Tỉnh, thành khác |
|---|---|---|---|---|
| Kawasaki Z500 Tiêu chuẩn | 153.000.000 đ | 158.926.000 đ | 158.926.000 đ | 156.231.000 đ |
| Kawasaki Z500 SE | 165.000.000 đ | 171.166.000 đ | 171.166.000 đ | 168.471.000 đ |
| Kawasaki Z500 ABS 2024 | 170.600.000 đ | 176.878.000 đ | 176.878.000 đ | 174.183.000 đ |
Các khoản phải nộp — bản Kawasaki Z500 Tiêu chuẩn, đăng ký tại Hà Nội
Số liệu phí là mức tham khảo năm 2026 và giả định xe cá nhân, không kinh doanh vận tải. Lệ phí trước bạ, phí biển số và bảo hiểm thay đổi theo địa phương và chính sách; giá lăn bánh cuối cùng do đại lý và cơ quan đăng ký xác định.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Giá xe Kawasaki Z500 2026 bao nhiêu?
Kawasaki Z500 2026 có giá niêm yết 165 triệu đồng. Xe có 3 phiên bản: Kawasaki Z500 Tiêu chuẩn (153 triệu đồng); Kawasaki Z500 SE (165 triệu đồng); Kawasaki Z500 ABS 2024 (170,6 triệu đồng). Giá lăn bánh còn cộng thêm lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm và bảo hiểm tuỳ tỉnh thành.
Kawasaki Z500 2026 dùng động cơ gì, mạnh bao nhiêu?
Kawasaki Z500 2026 trang bị động cơ 2 xi-lanh thẳng hàng, DOHC, công suất tối đa 45,4 mã lực tại 9.000 vòng/phút, mô-men xoắn 42,6 Nm tại 6.000 vòng/phút, hộp số/truyền động 6 cấp, côn tay, ly hợp chống trượt.
Kawasaki Z500 2026 tốn bao nhiêu xăng?
Mức tiêu thụ nhiên liệu của Kawasaki Z500 2026 theo thông số: 4,0 L/100 km (hỗn hợp). Con số thực tế phụ thuộc cách lái, tải trọng và điều kiện đường.
Kích thước Kawasaki Z500 2026 thế nào?
Kawasaki Z500 2026 có kích thước dài × rộng × cao Chưa công bố, khoảng sáng gầm Chưa công bố.
Kawasaki Z500 2026 cạnh tranh với những xe nào?
Kawasaki Z500 2026 thuộc phân khúc Mô tô Naked bike, cạnh tranh trực tiếp với Honda CB500 Hornet 2026, Honda CB650R 2024, Kawasaki Z1100 SE 2026, Yamaha MT-07 2026, Yamaha MT-09 2026.
Có nên mua Kawasaki Z500 2026 không?
BlogXe chấm Kawasaki Z500 2026 8.0/10. Mẫu nakedbike tầm trung cực kỳ thực dụng, kết hợp hoàn hảo giữa sự linh hoạt di chuyển hằng ngày và sức mạnh đủ dùng cho người nâng cấp từ 150cc.
Nguồn tham khảo
Giá bán và thông số trong bài được đối chiếu từ các trang dưới đây tại thời điểm viết. Giá thực tế có thể thay đổi theo đại lý và thời điểm.
- Kawasaki Z500 2026 Giá bao nhiêu? Hình ảnh & Mua trả góp dailymuabanxe.net
- Kawasaki Z500 2024 vnexpress.net
- Kawasaki Z500 - Giá Xe, Thông Số, Chương Trình Khuyến ... kawasakihanoi.vn
- Khám phá Kawasaki Ninja 500 hoàn toàn mới! Liệu mẫu ... japan.webike.net
- Kawasaki Z500 | Dòng xe Naked | Thiết kế nổi bật kawasaki-motors.vn