Thông số kỹ thuật Kawasaki KLE500 2026
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của Kawasaki KLE500 2026 phân phối chính hãng tại Việt Nam với 2 phiên bản: Tiêu chuẩn và SE (Đặc biệt). Bài viết tổng hợp đầy đủ các dữ liệu về động cơ, kích thước, hệ thống treo và trang bị tiện nghi giúp người mua dễ dàng so sánh trước khi đưa ra quyết định.
Dòng xe có 2 phiên bản — mỗi cột là một phiên bản, kéo ngang để xem hết.
Động cơ & vận hành
| Chỉ tiêu | Kawasaki KLE500 Tiêu chuẩn 174,9 triệu đồng | Kawasaki KLE500 SE (Đặc biệt) 184,9 triệu đồng |
|---|---|---|
| LOẠI ĐỘNG CƠ | Parallel Twin, 2 xi-lanh, DOHC, 4 thì, 8 van, làm mát bằng dung dịch | Parallel Twin, 2 xi-lanh, DOHC, 4 thì, 8 van, làm mát bằng dung dịch |
| DUNG TÍCH | 451 cc | 451 cc |
| CÔNG SUẤT TỐI ĐA | 45 mã lực tại 9.000 vòng/phút | 45 mã lực tại 9.000 vòng/phút |
| MÔ-MEN XOẮN | 42,6 Nm tại 6.000 vòng/phút | 42,6 Nm tại 6.000 vòng/phút |
| HỘP SỐ | 6 cấp, ly hợp chống trượt Assist & Slipper | 6 cấp, ly hợp chống trượt Assist & Slipper |
| TRUYỀN ĐỘNG | Bằng xích (Sên) | Bằng xích (Sên) |
| TĂNG TỐC 0–100 KM/H | Chưa công bố | Chưa công bố |
| TỐC ĐỘ TỐI ĐA | Chưa công bố | Chưa công bố |
| TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU | 3,5 - 4,0 L/100 km (hỗn hợp) | 3,5 - 4,0 L/100 km (hỗn hợp) |
Kích thước & khối lượng
| Chỉ tiêu | Kawasaki KLE500 Tiêu chuẩn 174,9 triệu đồng | Kawasaki KLE500 SE (Đặc biệt) 184,9 triệu đồng |
|---|---|---|
| DÀI × RỘNG × CAO | 2.200 × 910 × 1.360 mm | 2.200 × 910 × 1.360 mm |
| CHIỀU DÀI CƠ SỞ | 1.465 mm | 1.465 mm |
| KHOẢNG SÁNG GẦM | 185 mm | 185 mm |
| KHỐI LƯỢNG KHÔNG TẢI | 193 kg | 195 kg |
| CHIỀU CAO YÊN | 870 mm | 870 mm |
| DUNG TÍCH BÌNH XĂNG | 16 L | 16 L |
Khung gầm & phanh
| Chỉ tiêu | Kawasaki KLE500 Tiêu chuẩn 174,9 triệu đồng | Kawasaki KLE500 SE (Đặc biệt) 184,9 triệu đồng |
|---|---|---|
| TREO TRƯỚC | Phuộc hành trình ngược USD 43 mm, hành trình 210 mm | Phuộc hành trình ngược USD 43 mm, hành trình 210 mm |
| TREO SAU | Đơn liên kết Uni-Trak điều chỉnh Preload, hành trình 196 mm | Đơn liên kết Uni-Trak điều chỉnh Preload, hành trình 196 mm |
| PHANH | Đĩa đơn trước 300 mm, đĩa đơn sau 230 mm | Đĩa đơn trước 300 mm, đĩa đơn sau 230 mm |
| MÂM & LỐP | Vành nan hoa 21 inch trước (90/90-21), 17 inch sau (140/70-17) | Vành nan hoa 21 inch trước (90/90-21), 17 inch sau (140/70-17) |
Tiện nghi & an toàn
| Chỉ tiêu | Kawasaki KLE500 Tiêu chuẩn 174,9 triệu đồng | Kawasaki KLE500 SE (Đặc biệt) 184,9 triệu đồng |
|---|---|---|
| MÀN HÌNH GIẢI TRÍ | Không trang bị | Không trang bị |
| ĐỒNG HỒ | Màn hình LCD toàn phần | Màn hình màu TFT 4,3 inch |
| HỆ THỐNG ĐÈN | Đèn pha Triple LED 3 nhân, xi-nhan Halogen, đèn hậu LED | Hệ thống đèn Full LED toàn phần (bao gồm xi-nhan LED) |
| GHẾ | Yên hai tầng, tùy biến phẳng với phụ kiện ERGO-FIT | Yên hai tầng, tùy biến phẳng với phụ kiện ERGO-FIT |
| HỖ TRỢ LÁI | Kính chắn gió điều chỉnh 3 vị trí, kết nối Rideology The App | Kính chắn gió cao hơn 106 mm điều chỉnh 3 vị trí, bảo vệ tay lái kim loại, ốp gầm nhôm lớn, kết nối Rideology The App |
| PHANH ABS | ABS hai kênh, có tính năng bật/tắt ABS bánh sau | ABS hai kênh, có tính năng bật/tắt ABS bánh sau |
| BẢO HÀNH | Chưa công bố | Chưa công bố |
Giá lăn bánh Kawasaki KLE500 2026 là bao nhiêu?
Giá lăn bánh Kawasaki KLE500 2026 dự tính từ 178.569.000 đ (bản thấp nhất, đăng ký tại tỉnh) đến 191.464.000 đ (bản cao nhất, đăng ký tại Hà Nội), đã gồm lệ phí trước bạ, phí biển số và bảo hiểm bắt buộc.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Hà Nội | TP.HCM | Tỉnh, thành khác |
|---|---|---|---|---|
| Kawasaki KLE500 Tiêu chuẩn | 174.900.000 đ | 181.264.000 đ | 181.264.000 đ | 178.569.000 đ |
| Kawasaki KLE500 SE (Đặc biệt) | 184.900.000 đ | 191.464.000 đ | 191.464.000 đ | 188.769.000 đ |
Các khoản phải nộp — bản Kawasaki KLE500 Tiêu chuẩn, đăng ký tại Hà Nội
Số liệu phí là mức tham khảo năm 2026 và giả định xe cá nhân, không kinh doanh vận tải. Lệ phí trước bạ, phí biển số và bảo hiểm thay đổi theo địa phương và chính sách; giá lăn bánh cuối cùng do đại lý và cơ quan đăng ký xác định.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Giá xe Kawasaki KLE500 2026 bao nhiêu?
Kawasaki KLE500 2026 có giá niêm yết 184,9 triệu đồng. Xe có 2 phiên bản: Kawasaki KLE500 Tiêu chuẩn (174,9 triệu đồng); Kawasaki KLE500 SE (Đặc biệt) (184,9 triệu đồng). Giá lăn bánh còn cộng thêm lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm và bảo hiểm tuỳ tỉnh thành.
Kawasaki KLE500 2026 dùng động cơ gì, mạnh bao nhiêu?
Kawasaki KLE500 2026 trang bị động cơ Parallel Twin, 2 xi-lanh, DOHC, 4 thì, 8 van, làm mát bằng dung dịch, công suất tối đa 45 mã lực tại 9.000 vòng/phút, mô-men xoắn 42,6 Nm tại 6.000 vòng/phút, hộp số/truyền động 6 cấp, ly hợp chống trượt Assist & Slipper.
Kawasaki KLE500 2026 tốn bao nhiêu xăng?
Mức tiêu thụ nhiên liệu của Kawasaki KLE500 2026 theo thông số: 3,5 - 4,0 L/100 km (hỗn hợp). Con số thực tế phụ thuộc cách lái, tải trọng và điều kiện đường.
Kích thước Kawasaki KLE500 2026 thế nào?
Kawasaki KLE500 2026 có kích thước dài × rộng × cao 2.200 × 910 × 1.360 mm, khoảng sáng gầm 185 mm.
Kawasaki KLE500 2026 cạnh tranh với những xe nào?
Kawasaki KLE500 2026 thuộc phân khúc Mô tô Adventure, cạnh tranh trực tiếp với BMW R 1300 GS 2024, BMW R 1300 GS Adventure 2026, Ducati Multistrada V4 2026, Honda Africa Twin 2026, Honda NX500 2026.
Có nên mua Kawasaki KLE500 2026 không?
BlogXe chấm Kawasaki KLE500 2026 8.2/10. Kawasaki KLE500 2026 là lựa chọn đáng giá cho người mê phượt tìm kiếm một chiếc Adventure đa năng, đủ êm ái đi phố nhưng sẵn sàng chinh phục địa hình gồ ghề.
Nguồn tham khảo
Giá bán và thông số trong bài được đối chiếu từ các trang dưới đây tại thời điểm viết. Giá thực tế có thể thay đổi theo đại lý và thời điểm.
- Kawasaki KLE500 ABS 2026 vnexpress.net
- Kawasaki KLE500 | Xe Adventure | Hiệu năng linh hoạt đa ... kawasaki-motors.vn
- Giá xe KLE 500 2026 mới nhất hôm nay tại đại lý Kawasaki giaxe.2banh.vn
- Kawasaki KLE500 – Adventure giá từ 174,9 triệu đồng vừa ... autonet.com.vn
- Giá bán xe Kawasaki KLE500 SE ABS 2026 chính thức ... motosaigon.vn