Thông số kỹ thuật Hyundai Tucson 2025
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của Hyundai Tucson 2025 so sánh đầy đủ 5 phiên bản đang phân phối tại Việt Nam.
Các dữ liệu về kích thước, động cơ, mức tiêu thụ nhiên liệu và trang bị tiện nghi được tổng hợp chính xác từ công bố của nhà sản xuất.
Dòng xe có 5 phiên bản — mỗi cột là một phiên bản, kéo ngang để xem hết.
Động cơ & vận hành
| Chỉ tiêu | Hyundai Tucson 2.0 Xăng Tiêu chuẩn 769 triệu đồng | Hyundai Tucson 2.0 Xăng Đặc biệt 859 triệu đồng | Hyundai Tucson 1.6 Turbo 979 triệu đồng | Hyundai Tucson 2.0 Dầu Đặc biệt 989 triệu đồng | Hyundai Tucson N-Line 989 triệu đồng |
|---|---|---|---|---|---|
| LOẠI ĐỘNG CƠ | Smartstream G2.0 MPI | Smartstream G2.0 MPI | Smartstream 1.6 Turbo | Smartstream D2.0 | Smartstream 1.6 Turbo |
| DUNG TÍCH | 1.999 cc | 1.999 cc | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| CÔNG SUẤT TỐI ĐA | 156 mã lực tại 6.200 vòng/phút | 156 mã lực tại 6.200 vòng/phút | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| MÔ-MEN XOẮN | 192 Nm tại 4.500 vòng/phút | 192 Nm tại 4.500 vòng/phút | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| HỘP SỐ | Tự động 6 cấp (6 AT) | Tự động 6 cấp (6 AT) | Tự động 7 cấp (7 AT) | Tự động | Tự động 7 cấp (7 AT) |
| HỆ DẪN ĐỘNG | Cầu trước (FWD) | Cầu trước (FWD) | Dẫn động 4 bánh HTRAC | Chưa công bố | Chưa công bố |
| TĂNG TỐC 0–100 KM/H | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| TỐC ĐỘ TỐI ĐA | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU | 7,64 L/100 km (hỗn hợp) | 7,90 L/100 km (hỗn hợp) | 7,50 L/100 km (hỗn hợp) | 6,16 L/100 km (hỗn hợp) | Chưa công bố |
Kích thước & khối lượng
| Chỉ tiêu | Hyundai Tucson 2.0 Xăng Tiêu chuẩn 769 triệu đồng | Hyundai Tucson 2.0 Xăng Đặc biệt 859 triệu đồng | Hyundai Tucson 1.6 Turbo 979 triệu đồng | Hyundai Tucson 2.0 Dầu Đặc biệt 989 triệu đồng | Hyundai Tucson N-Line 989 triệu đồng |
|---|---|---|---|---|---|
| DÀI × RỘNG × CAO | 4.640 × 1.865 × 1.665 mm | 4.640 × 1.865 × 1.665 mm | 4.640 × 1.865 × 1.665 mm | 4.640 × 1.865 × 1.665 mm | 4.640 × 1.865 × 1.665 mm |
| CHIỀU DÀI CƠ SỞ | 2.755 mm | 2.755 mm | 2.755 mm | 2.755 mm | 2.755 mm |
| KHOẢNG SÁNG GẦM | 181 mm | 181 mm | 181 mm | 181 mm | 181 mm |
| KHỐI LƯỢNG KHÔNG TẢI | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| KHOANG HÀNH LÝ | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| DUNG TÍCH BÌNH XĂNG | 54 L | 54 L | 54 L | 54 L | 54 L |
Khung gầm & phanh
| Chỉ tiêu | Hyundai Tucson 2.0 Xăng Tiêu chuẩn 769 triệu đồng | Hyundai Tucson 2.0 Xăng Đặc biệt 859 triệu đồng | Hyundai Tucson 1.6 Turbo 979 triệu đồng | Hyundai Tucson 2.0 Dầu Đặc biệt 989 triệu đồng | Hyundai Tucson N-Line 989 triệu đồng |
|---|---|---|---|---|---|
| TREO TRƯỚC | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| TREO SAU | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| PHANH | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| MÂM & LỐP | 17 inch — Chưa công bố | 18 inch — 235/65R18 | 19 inch — Chưa công bố | 17-19 inch | 17-19 inch |
Tiện nghi & an toàn
| Chỉ tiêu | Hyundai Tucson 2.0 Xăng Tiêu chuẩn 769 triệu đồng | Hyundai Tucson 2.0 Xăng Đặc biệt 859 triệu đồng | Hyundai Tucson 1.6 Turbo 979 triệu đồng | Hyundai Tucson 2.0 Dầu Đặc biệt 989 triệu đồng | Hyundai Tucson N-Line 989 triệu đồng |
|---|---|---|---|---|---|
| MÀN HÌNH GIẢI TRÍ | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| ĐỒNG HỒ | Chưa công bố | Cụm đồng hồ Digital | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| ÂM THANH | Chưa công bố | Dàn loa Bose | 8 loa | 8 loa | 8 loa |
| GHẾ | Chưa công bố | Chưa công bố | Ghế chỉnh điện, sưởi và làm mát ghế trước | Chưa công bố | Chưa công bố |
| HỖ TRỢ LÁI | Phanh tay điện tử | Ga tự động thông minh, gói Hyundai Smartsense | Chưa công bố | Lẫy chuyển số sau vô lăng, cần số điện tử dạng nút bấm | Chưa công bố |
| TÚI KHÍ | Bổ sung túi khí | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| CAMERA | Chưa công bố | Camera toàn cảnh | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| BẢO HÀNH | 5 năm hoặc 100.000 km | 5 năm hoặc 100.000 km | 5 năm hoặc 100.000 km | 5 năm hoặc 100.000 km | 5 năm hoặc 100.000 km |
Giá lăn bánh Hyundai Tucson 2025 là bao nhiêu?
Giá lăn bánh Hyundai Tucson 2025 dự tính từ 848.370.700 đ (bản thấp nhất, đăng ký tại tỉnh) đến 1.124.010.700 đ (bản cao nhất, đăng ký tại Hà Nội), đã gồm lệ phí trước bạ, phí biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Hà Nội | TP.HCM | Tỉnh, thành khác |
|---|---|---|---|---|
| Hyundai Tucson 2.0 Xăng Tiêu chuẩn | 769.000.000 đ | 877.610.700 đ | 862.230.700 đ | 848.370.700 đ |
| Hyundai Tucson 2.0 Xăng Đặc biệt | 859.000.000 đ | 978.410.700 đ | 961.230.700 đ | 947.370.700 đ |
| Hyundai Tucson 1.6 Turbo | 979.000.000 đ | 1.112.810.700 đ | 1.093.230.700 đ | 1.079.370.700 đ |
| Hyundai Tucson 2.0 Dầu Đặc biệt | 989.000.000 đ | 1.124.010.700 đ | 1.104.230.700 đ | 1.090.370.700 đ |
| Hyundai Tucson N-Line | 989.000.000 đ | 1.124.010.700 đ | 1.104.230.700 đ | 1.090.370.700 đ |
Các khoản phải nộp — bản Hyundai Tucson 2.0 Xăng Tiêu chuẩn, đăng ký tại Hà Nội
TÍNH THEO TỈNH CỦA BẠN TÍNH TRẢ GÓP XE NÀY CHI PHÍ NUÔI XE
Số liệu phí là mức tham khảo năm 2026 và giả định xe cá nhân, không kinh doanh vận tải. Lệ phí trước bạ, phí biển số và bảo hiểm thay đổi theo địa phương và chính sách; giá lăn bánh cuối cùng do đại lý và cơ quan đăng ký xác định.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Giá xe Hyundai Tucson 2025 bao nhiêu?
Hyundai Tucson 2025 có giá niêm yết 989 triệu đồng. Xe có 5 phiên bản: Hyundai Tucson 2.0 Xăng Tiêu chuẩn (769 triệu đồng); Hyundai Tucson 2.0 Xăng Đặc biệt (859 triệu đồng); Hyundai Tucson 1.6 Turbo (979 triệu đồng); Hyundai Tucson 2.0 Dầu Đặc biệt (989 triệu đồng); Hyundai Tucson N-Line (989 triệu đồng). Giá lăn bánh còn cộng thêm lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm và bảo hiểm tuỳ tỉnh thành.
Hyundai Tucson 2025 dùng động cơ gì, mạnh bao nhiêu?
Hyundai Tucson 2025 trang bị động cơ Smartstream G2.0 MPI, công suất tối đa 156 mã lực tại 6.200 vòng/phút, mô-men xoắn 192 Nm tại 4.500 vòng/phút, hộp số/truyền động Tự động 6 cấp (6 AT).
Hyundai Tucson 2025 tốn bao nhiêu xăng?
Mức tiêu thụ nhiên liệu của Hyundai Tucson 2025 theo thông số: 7,64 L/100 km (hỗn hợp). Con số thực tế phụ thuộc cách lái, tải trọng và điều kiện đường.
Kích thước Hyundai Tucson 2025 thế nào?
Hyundai Tucson 2025 có kích thước dài × rộng × cao 4.640 × 1.865 × 1.665 mm, khoảng sáng gầm 181 mm.
Hyundai Tucson 2025 cạnh tranh với những xe nào?
Hyundai Tucson 2025 thuộc phân khúc SUV hạng C, cạnh tranh trực tiếp với Ford Territory 2025, Ford Territory 2026, Geely EX5 EM-i 2026, Haval H6 HEV 2026, Honda CR-V 2026.
Có nên mua Hyundai Tucson 2025 không?
BlogXe chấm Hyundai Tucson 2025 8.2/10. Hyundai Tucson 2025 là lựa chọn phù hợp cho người mua xe gia đình ưu tiên không gian rộng rãi, kiểu dáng hiện đại và nhiều tiện nghi công nghệ trong tầm giá dưới 1 tỷ đồng.
Nguồn tham khảo
Giá bán và thông số trong bài được đối chiếu từ các trang dưới đây tại thời điểm viết. Giá thực tế có thể thay đổi theo đại lý và thời điểm.
- Thông số kỹ thuật Hyundai Tucson 2025 oto.com.vn
- Hyundai Tucson: giá lăn bánh 9/2026, TSKT, đánh giá chi tiết vnexpress.net
- Hyundai Tucson 2026: Giá lăn bánh, Thông tin Xe & Ưu đãi ... hyundai-thuduc.vn
- Hyundai Tucson 2025 2.0 Xăng Đặc biệt: Giá Lăn Bánh và ... hyundai-giaiphong.com.vn
- Hyundai Tucson 2026: Giá lăn bánh, Thông tin Xe & Ưu đãi ... hyundai-dongnai.vn