Thông số kỹ thuật Hyundai Santa Fe 2026
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của Hyundai Santa Fe 2026 tổng hợp đầy đủ các cấu hình đang phân phối tại thị trường Việt Nam. Xe sở hữu kích thước tổng thể lớn hơn thế hệ trước cùng thiết kế khối hộp vuông vức hoàn toàn mới. Người mua có thể dễ dàng so sánh sự khác biệt về trang bị, động cơ cũng như giá bán giữa các phiên bản từ bản tiêu chuẩn Exclusive đến bản cao cấp Turbo Calligraphy và Hybrid.
Dòng xe có 5 phiên bản — mỗi cột là một phiên bản, kéo ngang để xem hết.
Động cơ & vận hành
| Chỉ tiêu | 2.5L Exclusive 1,069 tỷ đồng | 2.5L Prestige 1,265 tỷ đồng | 2.5L Calligraphy (6/7 chỗ) 1,315 tỷ đồng | 2.5T Calligraphy 6 chỗ 1,365 tỷ đồng | 1.6L Turbo Hybrid 1,369 tỷ đồng |
|---|---|---|---|---|---|
| LOẠI ĐỘNG CƠ | Động cơ xăng SmartStream 2.5L | Động cơ xăng SmartStream 2.5L | Động cơ xăng SmartStream 2.5L | Động cơ xăng SmartStream 2.5L Turbo | SmartStream 1.6L Turbo Hybrid |
| DUNG TÍCH | 2.500 cc | 2.500 cc | 2.500 cc | 2.500 cc | 1.600 cc |
| CÔNG SUẤT TỐI ĐA | 235 mã lực / 367 Nm | 235 mã lực / 367 Nm | 235 mã lực / 367 Nm | 235 mã lực / 367 Nm | 235 mã lực / 367 Nm |
| MÔ-MEN XOẮN | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | 367 Nm tại 1.000 - 4.100 vòng/phút |
| HỘP SỐ | Tự động 8 cấp hoặc ly hợp kép 8 cấp | Tự động 8 cấp hoặc ly hợp kép 8 cấp | Tự động 8 cấp hoặc ly hợp kép 8 cấp | Tự động 8 cấp hoặc ly hợp kép 8 cấp | Tự động 6 cấp (với công nghệ ASC) |
| HỆ DẪN ĐỘNG | 4 bánh toàn thời gian HTRAC | 4 bánh toàn thời gian HTRAC | 4 bánh toàn thời gian HTRAC | 4 bánh toàn thời gian HTRAC | 4 bánh toàn thời gian HTRAC |
| TĂNG TỐC 0–100 KM/H | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| TỐC ĐỘ TỐI ĐA | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | 6,37 L/100 km (hỗn hợp) |
Kích thước & khối lượng
| Chỉ tiêu | 2.5L Exclusive 1,069 tỷ đồng | 2.5L Prestige 1,265 tỷ đồng | 2.5L Calligraphy (6/7 chỗ) 1,315 tỷ đồng | 2.5T Calligraphy 6 chỗ 1,365 tỷ đồng | 1.6L Turbo Hybrid 1,369 tỷ đồng |
|---|---|---|---|---|---|
| DÀI × RỘNG × CAO | 4.830 × 1.900 × 1.780 mm | 4.830 × 1.900 × 1.780 mm | 4.830 × 1.900 × 1.780 mm | 4.830 × 1.900 × 1.780 mm | 4.830 × 1.900 × 1.780 mm |
| CHIỀU DÀI CƠ SỞ | 2.815 mm | 2.815 mm | 2.815 mm | 2.815 mm | 2.815 mm |
| KHOẢNG SÁNG GẦM | 177 mm | 177 mm | 177 mm | 177 mm | 177 mm |
| KHỐI LƯỢNG KHÔNG TẢI | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| KHOANG HÀNH LÝ | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| DUNG TÍCH BÌNH XĂNG | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
Khung gầm & phanh
| Chỉ tiêu | 2.5L Exclusive 1,069 tỷ đồng | 2.5L Prestige 1,265 tỷ đồng | 2.5L Calligraphy (6/7 chỗ) 1,315 tỷ đồng | 2.5T Calligraphy 6 chỗ 1,365 tỷ đồng | 1.6L Turbo Hybrid 1,369 tỷ đồng |
|---|---|---|---|---|---|
| TREO TRƯỚC | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| TREO SAU | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| PHANH | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| MÂM & LỐP | 18 inch — 235/60 R18 | 20 inch — 255/45 R20 | 21 inch — 245/45 R21 | 21 inch — 245/45 R21 | Chưa công bố |
Tiện nghi & an toàn
| Chỉ tiêu | 2.5L Exclusive 1,069 tỷ đồng | 2.5L Prestige 1,265 tỷ đồng | 2.5L Calligraphy (6/7 chỗ) 1,315 tỷ đồng | 2.5T Calligraphy 6 chỗ 1,365 tỷ đồng | 1.6L Turbo Hybrid 1,369 tỷ đồng |
|---|---|---|---|---|---|
| MÀN HÌNH GIẢI TRÍ | Cảm ứng 12,3 inch | Cảm ứng 12,3 inch | Cảm ứng 12,3 inch | Cảm ứng 12,3 inch | Cảm ứng 12,3 inch |
| ĐỒNG HỒ | Kỹ thuật số 12,3 inch | Kỹ thuật số 12,3 inch | Kỹ thuật số 12,3 inch | Kỹ thuật số 12,3 inch | Kỹ thuật số 12,3 inch |
| ÂM THANH | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| GHẾ | 7 chỗ | 7 chỗ | 6/7 chỗ | 6 chỗ | Chưa công bố |
| HỖ TRỢ LÁI | Hyundai SmartSense | Hyundai SmartSense | Hyundai SmartSense | Hyundai SmartSense | Hyundai SmartSense |
| TÚI KHÍ | Chưa công bố túi khí | Chưa công bố túi khí | Chưa công bố túi khí | Chưa công bố túi khí | Chưa công bố túi khí |
| CAMERA | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| BẢO HÀNH | 5 năm hoặc 100.000 km | 5 năm hoặc 100.000 km | 5 năm hoặc 100.000 km | 5 năm hoặc 100.000 km | 5 năm hoặc 100.000 km |
Giá lăn bánh Hyundai Santa Fe 2026 là bao nhiêu?
Giá lăn bánh Hyundai Santa Fe 2026 dự tính từ 1.178.370.700 đ (bản thấp nhất, đăng ký tại tỉnh) đến 1.549.610.700 đ (bản cao nhất, đăng ký tại Hà Nội), đã gồm lệ phí trước bạ, phí biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Hà Nội | TP.HCM | Tỉnh, thành khác |
|---|---|---|---|---|
| 2.5L Exclusive | 1.069.000.000 đ | 1.213.610.700 đ | 1.192.230.700 đ | 1.178.370.700 đ |
| 2.5L Prestige | 1.265.000.000 đ | 1.433.130.700 đ | 1.407.830.700 đ | 1.393.970.700 đ |
| 2.5L Calligraphy (6/7 chỗ) | 1.315.000.000 đ | 1.489.130.700 đ | 1.462.830.700 đ | 1.448.970.700 đ |
| 2.5T Calligraphy 6 chỗ | 1.365.000.000 đ | 1.545.130.700 đ | 1.517.830.700 đ | 1.503.970.700 đ |
| 1.6L Turbo Hybrid | 1.369.000.000 đ | 1.549.610.700 đ | 1.522.230.700 đ | 1.508.370.700 đ |
Các khoản phải nộp — bản 2.5L Exclusive, đăng ký tại Hà Nội
TÍNH THEO TỈNH CỦA BẠN TÍNH TRẢ GÓP XE NÀY CHI PHÍ NUÔI XE
Số liệu phí là mức tham khảo năm 2026 và giả định xe cá nhân, không kinh doanh vận tải. Lệ phí trước bạ, phí biển số và bảo hiểm thay đổi theo địa phương và chính sách; giá lăn bánh cuối cùng do đại lý và cơ quan đăng ký xác định.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Giá xe Hyundai Santa Fe 2026 bao nhiêu?
Hyundai Santa Fe 2026 có giá niêm yết 1,369 tỷ đồng. Xe có 5 phiên bản: 2.5L Exclusive (1,069 tỷ đồng); 2.5L Prestige (1,265 tỷ đồng); 2.5L Calligraphy (6/7 chỗ) (1,315 tỷ đồng); 2.5T Calligraphy 6 chỗ (1,365 tỷ đồng); 1.6L Turbo Hybrid (1,369 tỷ đồng). Giá lăn bánh còn cộng thêm lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm và bảo hiểm tuỳ tỉnh thành.
Hyundai Santa Fe 2026 dùng động cơ gì, mạnh bao nhiêu?
Hyundai Santa Fe 2026 trang bị động cơ Động cơ xăng SmartStream 2.5L, công suất tối đa 235 mã lực / 367 Nm, mô-men xoắn Chưa công bố, hộp số/truyền động Tự động 8 cấp hoặc ly hợp kép 8 cấp.
Hyundai Santa Fe 2026 tốn bao nhiêu xăng?
Mức tiêu thụ nhiên liệu của Hyundai Santa Fe 2026 theo thông số: Chưa công bố. Con số thực tế phụ thuộc cách lái, tải trọng và điều kiện đường.
Kích thước Hyundai Santa Fe 2026 thế nào?
Hyundai Santa Fe 2026 có kích thước dài × rộng × cao 4.830 × 1.900 × 1.780 mm, khoảng sáng gầm 177 mm.
Hyundai Santa Fe 2026 cạnh tranh với những xe nào?
Hyundai Santa Fe 2026 thuộc phân khúc SUV hạng D, cạnh tranh trực tiếp với BYD Sealion 7 2026, Ford Everest 2025, Ford Everest 2026, Geely Okavango 2.0T 2026, Honda Passport 2026.
Có nên mua Hyundai Santa Fe 2026 không?
BlogXe chấm Hyundai Santa Fe 2026 8.7/10. Hyundai Santa Fe 2026 là lựa chọn phù hợp cho gia đình đông người thích kiểu dáng hầm hố, công nghệ hiện đại, nhưng thiết kế đuôi xe có thể chưa hợp mắt số đông.
Nguồn tham khảo
Giá bán và thông số trong bài được đối chiếu từ các trang dưới đây tại thời điểm viết. Giá thực tế có thể thay đổi theo đại lý và thời điểm.
- Hyundai Santafe 2026 thông số giá bán, khuyễn mãi tại ... hyundaivinhnghean.com
- Hyundai Santafe 2026: Giá lăn bánh, Thông tin Xe & Ưu đãi ... hyundai-thuduc.vn
- Hyundai SantaFe Hybrid 2026: Thông tin xe, Giá bán & Ưu đãi hyundai-da-nang.vn
- HYUNDAI SANTAFE 2026 - Hyundai Ngọc Phát hyundaingocphat.com.vn
- Hyundai Santafe 2026: Giá lăn bánh, Thông tin Xe & Ưu đãi ... hyundai-dongnai.vn