Tới nội dung chính
THỨ NĂM, 08.10.2026
QUẢNG CÁO

Thông số kỹ thuật Hyundai Santa Fe 2026

THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐẦY ĐỦ · CẬP NHẬT 09.2026

Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của Hyundai Santa Fe 2026 tổng hợp đầy đủ các cấu hình đang phân phối tại thị trường Việt Nam. Xe sở hữu kích thước tổng thể lớn hơn thế hệ trước cùng thiết kế khối hộp vuông vức hoàn toàn mới. Người mua có thể dễ dàng so sánh sự khác biệt về trang bị, động cơ cũng như giá bán giữa các phiên bản từ bản tiêu chuẩn Exclusive đến bản cao cấp Turbo Calligraphy và Hybrid.

Dòng xe có 5 phiên bản — mỗi cột là một phiên bản, kéo ngang để xem hết.

Động cơ & vận hành

Chỉ tiêu 2.5L Exclusive 1,069 tỷ đồng 2.5L Prestige 1,265 tỷ đồng 2.5L Calligraphy (6/7 chỗ) 1,315 tỷ đồng 2.5T Calligraphy 6 chỗ 1,365 tỷ đồng 1.6L Turbo Hybrid 1,369 tỷ đồng
LOẠI ĐỘNG CƠ Động cơ xăng SmartStream 2.5L Động cơ xăng SmartStream 2.5L Động cơ xăng SmartStream 2.5L Động cơ xăng SmartStream 2.5L Turbo SmartStream 1.6L Turbo Hybrid
DUNG TÍCH 2.500 cc 2.500 cc 2.500 cc 2.500 cc 1.600 cc
CÔNG SUẤT TỐI ĐA 235 mã lực / 367 Nm 235 mã lực / 367 Nm 235 mã lực / 367 Nm 235 mã lực / 367 Nm 235 mã lực / 367 Nm
MÔ-MEN XOẮN Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố 367 Nm tại 1.000 - 4.100 vòng/phút
HỘP SỐ Tự động 8 cấp hoặc ly hợp kép 8 cấp Tự động 8 cấp hoặc ly hợp kép 8 cấp Tự động 8 cấp hoặc ly hợp kép 8 cấp Tự động 8 cấp hoặc ly hợp kép 8 cấp Tự động 6 cấp (với công nghệ ASC)
HỆ DẪN ĐỘNG 4 bánh toàn thời gian HTRAC 4 bánh toàn thời gian HTRAC 4 bánh toàn thời gian HTRAC 4 bánh toàn thời gian HTRAC 4 bánh toàn thời gian HTRAC
TĂNG TỐC 0–100 KM/H Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
TỐC ĐỘ TỐI ĐA Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố 6,37 L/100 km (hỗn hợp)

Kích thước & khối lượng

Chỉ tiêu 2.5L Exclusive 1,069 tỷ đồng 2.5L Prestige 1,265 tỷ đồng 2.5L Calligraphy (6/7 chỗ) 1,315 tỷ đồng 2.5T Calligraphy 6 chỗ 1,365 tỷ đồng 1.6L Turbo Hybrid 1,369 tỷ đồng
DÀI × RỘNG × CAO 4.830 × 1.900 × 1.780 mm 4.830 × 1.900 × 1.780 mm 4.830 × 1.900 × 1.780 mm 4.830 × 1.900 × 1.780 mm 4.830 × 1.900 × 1.780 mm
CHIỀU DÀI CƠ SỞ 2.815 mm 2.815 mm 2.815 mm 2.815 mm 2.815 mm
KHOẢNG SÁNG GẦM 177 mm 177 mm 177 mm 177 mm 177 mm
KHỐI LƯỢNG KHÔNG TẢI Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
KHOANG HÀNH LÝ Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
DUNG TÍCH BÌNH XĂNG Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố

Khung gầm & phanh

Chỉ tiêu 2.5L Exclusive 1,069 tỷ đồng 2.5L Prestige 1,265 tỷ đồng 2.5L Calligraphy (6/7 chỗ) 1,315 tỷ đồng 2.5T Calligraphy 6 chỗ 1,365 tỷ đồng 1.6L Turbo Hybrid 1,369 tỷ đồng
TREO TRƯỚC Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
TREO SAU Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
PHANH Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
MÂM & LỐP 18 inch — 235/60 R18 20 inch — 255/45 R20 21 inch — 245/45 R21 21 inch — 245/45 R21 Chưa công bố

Tiện nghi & an toàn

Chỉ tiêu 2.5L Exclusive 1,069 tỷ đồng 2.5L Prestige 1,265 tỷ đồng 2.5L Calligraphy (6/7 chỗ) 1,315 tỷ đồng 2.5T Calligraphy 6 chỗ 1,365 tỷ đồng 1.6L Turbo Hybrid 1,369 tỷ đồng
MÀN HÌNH GIẢI TRÍ Cảm ứng 12,3 inch Cảm ứng 12,3 inch Cảm ứng 12,3 inch Cảm ứng 12,3 inch Cảm ứng 12,3 inch
ĐỒNG HỒ Kỹ thuật số 12,3 inch Kỹ thuật số 12,3 inch Kỹ thuật số 12,3 inch Kỹ thuật số 12,3 inch Kỹ thuật số 12,3 inch
ÂM THANH Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
GHẾ 7 chỗ 7 chỗ 6/7 chỗ 6 chỗ Chưa công bố
HỖ TRỢ LÁI Hyundai SmartSense Hyundai SmartSense Hyundai SmartSense Hyundai SmartSense Hyundai SmartSense
TÚI KHÍ Chưa công bố túi khí Chưa công bố túi khí Chưa công bố túi khí Chưa công bố túi khí Chưa công bố túi khí
CAMERA Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
BẢO HÀNH 5 năm hoặc 100.000 km 5 năm hoặc 100.000 km 5 năm hoặc 100.000 km 5 năm hoặc 100.000 km 5 năm hoặc 100.000 km

Giá lăn bánh Hyundai Santa Fe 2026 là bao nhiêu?

Giá lăn bánh Hyundai Santa Fe 2026 dự tính từ 1.178.370.700 đ (bản thấp nhất, đăng ký tại tỉnh) đến 1.549.610.700 đ (bản cao nhất, đăng ký tại Hà Nội), đã gồm lệ phí trước bạ, phí biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc.

Giá lăn bánh dự tính của Hyundai Santa Fe 2026 theo phiên bản và khu vực đăng ký
Phiên bảnGiá niêm yếtHà NộiTP.HCMTỉnh, thành khác
2.5L Exclusive1.069.000.000 đ1.213.610.700 đ1.192.230.700 đ1.178.370.700 đ
2.5L Prestige1.265.000.000 đ1.433.130.700 đ1.407.830.700 đ1.393.970.700 đ
2.5L Calligraphy (6/7 chỗ)1.315.000.000 đ1.489.130.700 đ1.462.830.700 đ1.448.970.700 đ
2.5T Calligraphy 6 chỗ1.365.000.000 đ1.545.130.700 đ1.517.830.700 đ1.503.970.700 đ
1.6L Turbo Hybrid1.369.000.000 đ1.549.610.700 đ1.522.230.700 đ1.508.370.700 đ

Các khoản phải nộp — bản 2.5L Exclusive, đăng ký tại Hà Nội

Giá xe niêm yết1.069.000.000 đ
Lệ phí trước bạ (12%)128.280.000 đ
Phí cấp biển số14.000.000 đ
Phí đăng kiểm290.000 đ
Phí bảo trì đường bộ (1 năm)1.560.000 đ
Bảo hiểm TNDS bắt buộc480.700 đ
Tổng giá lăn bánh1.213.610.700 đ

TÍNH THEO TỈNH CỦA BẠN TÍNH TRẢ GÓP XE NÀY CHI PHÍ NUÔI XE

Số liệu phí là mức tham khảo năm 2026 và giả định xe cá nhân, không kinh doanh vận tải. Lệ phí trước bạ, phí biển số và bảo hiểm thay đổi theo địa phương và chính sách; giá lăn bánh cuối cùng do đại lý và cơ quan đăng ký xác định.

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Giá xe Hyundai Santa Fe 2026 bao nhiêu?

Hyundai Santa Fe 2026 có giá niêm yết 1,369 tỷ đồng. Xe có 5 phiên bản: 2.5L Exclusive (1,069 tỷ đồng); 2.5L Prestige (1,265 tỷ đồng); 2.5L Calligraphy (6/7 chỗ) (1,315 tỷ đồng); 2.5T Calligraphy 6 chỗ (1,365 tỷ đồng); 1.6L Turbo Hybrid (1,369 tỷ đồng). Giá lăn bánh còn cộng thêm lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm và bảo hiểm tuỳ tỉnh thành.

Hyundai Santa Fe 2026 dùng động cơ gì, mạnh bao nhiêu?

Hyundai Santa Fe 2026 trang bị động cơ Động cơ xăng SmartStream 2.5L, công suất tối đa 235 mã lực / 367 Nm, mô-men xoắn Chưa công bố, hộp số/truyền động Tự động 8 cấp hoặc ly hợp kép 8 cấp.

Hyundai Santa Fe 2026 tốn bao nhiêu xăng?

Mức tiêu thụ nhiên liệu của Hyundai Santa Fe 2026 theo thông số: Chưa công bố. Con số thực tế phụ thuộc cách lái, tải trọng và điều kiện đường.

Kích thước Hyundai Santa Fe 2026 thế nào?

Hyundai Santa Fe 2026 có kích thước dài × rộng × cao 4.830 × 1.900 × 1.780 mm, khoảng sáng gầm 177 mm.

Hyundai Santa Fe 2026 cạnh tranh với những xe nào?

Hyundai Santa Fe 2026 thuộc phân khúc SUV hạng D, cạnh tranh trực tiếp với BYD Sealion 7 2026, Ford Everest 2025, Ford Everest 2026, Geely Okavango 2.0T 2026, Honda Passport 2026.

Có nên mua Hyundai Santa Fe 2026 không?

BlogXe chấm Hyundai Santa Fe 2026 8.7/10. Hyundai Santa Fe 2026 là lựa chọn phù hợp cho gia đình đông người thích kiểu dáng hầm hố, công nghệ hiện đại, nhưng thiết kế đuôi xe có thể chưa hợp mắt số đông.

Nguồn tham khảo

Giá bán và thông số trong bài được đối chiếu từ các trang dưới đây tại thời điểm viết. Giá thực tế có thể thay đổi theo đại lý và thời điểm.

  1. Hyundai Santafe 2026 thông số giá bán, khuyễn mãi tại ... hyundaivinhnghean.com
  2. Hyundai Santafe 2026: Giá lăn bánh, Thông tin Xe & Ưu đãi ... hyundai-thuduc.vn
  3. Hyundai SantaFe Hybrid 2026: Thông tin xe, Giá bán & Ưu đãi hyundai-da-nang.vn
  4. HYUNDAI SANTAFE 2026 - Hyundai Ngọc Phát hyundaingocphat.com.vn
  5. Hyundai Santafe 2026: Giá lăn bánh, Thông tin Xe & Ưu đãi ... hyundai-dongnai.vn

SO SÁNH VỚI ĐỐI THỦ

CÙNG PHÂN KHÚC