Thông số kỹ thuật Hyundai Elantra 2026
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của Hyundai Elantra 2026 tổng hợp đầy đủ các chỉ tiêu về động cơ, kích thước, trang bị tiện nghi và an toàn của cả 4 phiên bản đang phân phối tại Việt Nam.
Dữ liệu giúp người mua xe lần đầu và các chủ xe dễ dàng so sánh sự khác biệt giữa từng phiên bản trước khi đưa ra quyết định mua sắm.
Dòng xe có 4 phiên bản — mỗi cột là một phiên bản, kéo ngang để xem hết.
Động cơ & vận hành
| Chỉ tiêu | 1.6 AT Tiêu chuẩn 579 triệu đồng | 1.6 AT Đặc biệt 639 triệu đồng | 2.0 AT Cao cấp 699 triệu đồng | N Line 769 triệu đồng |
|---|---|---|---|---|
| LOẠI ĐỘNG CƠ | Gamma 1.6 MPI | Gamma 1.6 MPI | Nu 2.0 MPI | Smartstream 1.6 T-GDi |
| DUNG TÍCH | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| CÔNG SUẤT TỐI ĐA | 126 mã lực (hoặc 128 mã lực tại 6.300 vòng/phút) | 126 mã lực (hoặc 128 mã lực tại 6.300 vòng/phút) | 157 mã lực (hoặc 159 mã lực tại 6.200 vòng/phút) | 204 mã lực tại 6.000 vòng/phút |
| MÔ-MEN XOẮN | 154 Nm (hoặc 155 Nm tại 4.850 vòng/phút) | 154 Nm (hoặc 155 Nm tại 4.850 vòng/phút) | 191 Nm (hoặc 192 Nm tại 4.500 vòng/phút) | 265 Nm tại 1.500 - 4.500 vòng/phút |
| HỘP SỐ | Tự động 6 cấp (6AT) | Tự động 6 cấp (6AT) | Tự động 6 cấp (6AT) | Tự động ly hợp kép 7 cấp (7DCT) |
| HỆ DẪN ĐỘNG | Cầu trước (FWD) | Cầu trước (FWD) | Cầu trước (FWD) | Cầu trước (FWD) |
| TĂNG TỐC 0–100 KM/H | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| TỐC ĐỘ TỐI ĐA | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU | 7,0 L/100 km (kết hợp) | 7,0 L/100 km (kết hợp) | 7,0 L/100 km (kết hợp) | 5,83 L/100 km (kết hợp) |
Kích thước & khối lượng
| Chỉ tiêu | 1.6 AT Tiêu chuẩn 579 triệu đồng | 1.6 AT Đặc biệt 639 triệu đồng | 2.0 AT Cao cấp 699 triệu đồng | N Line 769 triệu đồng |
|---|---|---|---|---|
| DÀI × RỘNG × CAO | 4.675 × 1.825 × 1.430 mm (hoặc 1.440 mm) | 4.675 × 1.825 × 1.430 mm (hoặc 1.440 mm) | 4.675 × 1.825 × 1.430 mm (hoặc 1.440 mm) | 4.675 × 1.825 × 1.430 mm (hoặc 1.440 mm) |
| CHIỀU DÀI CƠ SỞ | 2.720 mm | 2.720 mm | 2.720 mm | 2.720 mm |
| KHOẢNG SÁNG GẦM | 150 mm | 150 mm | 150 mm | 150 mm |
| KHỐI LƯỢNG KHÔNG TẢI | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| KHOANG HÀNH LÝ | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| DUNG TÍCH BÌNH XĂNG | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
Khung gầm & phanh
| Chỉ tiêu | 1.6 AT Tiêu chuẩn 579 triệu đồng | 1.6 AT Đặc biệt 639 triệu đồng | 2.0 AT Cao cấp 699 triệu đồng | N Line 769 triệu đồng |
|---|---|---|---|---|
| TREO TRƯỚC | McPherson | McPherson | McPherson | McPherson |
| TREO SAU | Thanh cân bằng | Thanh cân bằng | Thanh cân bằng | Liên kết đa điểm |
| PHANH | Đĩa / Đĩa | Đĩa / Đĩa | Đĩa / Đĩa | Đĩa / Đĩa |
| MÂM & LỐP | 15 inch — 195/65R15 | 16 inch — 205/55R16 | 17 inch — 225/45R17 | 18 inch — 235/40R18 |
Tiện nghi & an toàn
| Chỉ tiêu | 1.6 AT Tiêu chuẩn 579 triệu đồng | 1.6 AT Đặc biệt 639 triệu đồng | 2.0 AT Cao cấp 699 triệu đồng | N Line 769 triệu đồng |
|---|---|---|---|---|
| MÀN HÌNH GIẢI TRÍ | 10,25 inch | 10,25 inch | 10,25 inch | 10,25 inch |
| ĐỒNG HỒ | Digital 10,25 inch | Digital 10,25 inch | Digital 10,25 inch | Digital 10,25 inch |
| ÂM THANH | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| GHẾ | Bọc da, sưởi và làm mát | Bọc da, sưởi và làm mát | Bọc da, sưởi và làm mát | Bọc da, sưởi và làm mát |
| HỖ TRỢ LÁI | ESC, ABS, HAC, Phanh tay điện tử, Autohold, Ga tự động | ESC, ABS, HAC, Phanh tay điện tử, Autohold, Ga tự động | ESC, ABS, HAC, Phanh tay điện tử, Autohold, Ga tự động | ESC, ABS, HAC, Phanh tay điện tử, Autohold, Ga tự động, Cảnh báo va chạm, Giữ làn |
| TÚI KHÍ | 2 túi khí | 2 túi khí | 6 túi khí | 6 túi khí |
| CAMERA | Camera lùi | Camera lùi | Camera lùi | Camera lùi |
| BẢO HÀNH | 5 năm hoặc 100.000 km | 5 năm hoặc 100.000 km | 5 năm hoặc 100.000 km | 5 năm hoặc 100.000 km |
Giá lăn bánh Hyundai Elantra 2026 là bao nhiêu?
Giá lăn bánh Hyundai Elantra 2026 dự tính từ 639.370.700 đ (bản thấp nhất, đăng ký tại tỉnh) đến 877.610.700 đ (bản cao nhất, đăng ký tại Hà Nội), đã gồm lệ phí trước bạ, phí biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Hà Nội | TP.HCM | Tỉnh, thành khác |
|---|---|---|---|---|
| 1.6 AT Tiêu chuẩn | 579.000.000 đ | 664.810.700 đ | 653.230.700 đ | 639.370.700 đ |
| 1.6 AT Đặc biệt | 639.000.000 đ | 732.010.700 đ | 719.230.700 đ | 705.370.700 đ |
| 2.0 AT Cao cấp | 699.000.000 đ | 799.210.700 đ | 785.230.700 đ | 771.370.700 đ |
| N Line | 769.000.000 đ | 877.610.700 đ | 862.230.700 đ | 848.370.700 đ |
Các khoản phải nộp — bản 1.6 AT Tiêu chuẩn, đăng ký tại Hà Nội
TÍNH THEO TỈNH CỦA BẠN TÍNH TRẢ GÓP XE NÀY CHI PHÍ NUÔI XE
Số liệu phí là mức tham khảo năm 2026 và giả định xe cá nhân, không kinh doanh vận tải. Lệ phí trước bạ, phí biển số và bảo hiểm thay đổi theo địa phương và chính sách; giá lăn bánh cuối cùng do đại lý và cơ quan đăng ký xác định.
Giá Hyundai Elantra 2026 thay đổi thế nào?
Giá Hyundai Elantra 2026 tăng 1.000.000 đ xuống còn 580.000.000 đ từ ngày 21/09/2026.
| Thời điểm | Giá từ | Thay đổi |
|---|---|---|
| 21/09/2026 | 580.000.000 đ | +1.000.000 đ |
Giá niêm yết do BlogXe theo dõi hằng tháng; giá bán thực tế tại đại lý có thể khác do khuyến mãi từng thời điểm.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Giá xe Hyundai Elantra 2026 bao nhiêu?
Hyundai Elantra 2026 có giá niêm yết 769 triệu đồng. Xe có 4 phiên bản: 1.6 AT Tiêu chuẩn (579 triệu đồng); 1.6 AT Đặc biệt (639 triệu đồng); 2.0 AT Cao cấp (699 triệu đồng); N Line (769 triệu đồng). Giá lăn bánh còn cộng thêm lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm và bảo hiểm tuỳ tỉnh thành.
Hyundai Elantra 2026 dùng động cơ gì, mạnh bao nhiêu?
Hyundai Elantra 2026 trang bị động cơ Gamma 1.6 MPI, công suất tối đa 126 mã lực (hoặc 128 mã lực tại 6.300 vòng/phút), mô-men xoắn 154 Nm (hoặc 155 Nm tại 4.850 vòng/phút), hộp số/truyền động Tự động 6 cấp (6AT).
Hyundai Elantra 2026 tốn bao nhiêu xăng?
Mức tiêu thụ nhiên liệu của Hyundai Elantra 2026 theo thông số: 7,0 L/100 km (kết hợp). Con số thực tế phụ thuộc cách lái, tải trọng và điều kiện đường.
Kích thước Hyundai Elantra 2026 thế nào?
Hyundai Elantra 2026 có kích thước dài × rộng × cao 4.675 × 1.825 × 1.430 mm (hoặc 1.440 mm), khoảng sáng gầm 150 mm.
Hyundai Elantra 2026 cạnh tranh với những xe nào?
Hyundai Elantra 2026 thuộc phân khúc Sedan hạng C, cạnh tranh trực tiếp với BYD Seal 06 DM-i 2026, Honda Civic 2025, Kia K4 2026, Lynk & Co 03 2026, Mazda3 2026.
Có nên mua Hyundai Elantra 2026 không?
BlogXe chấm Hyundai Elantra 2026 8.4/10. Hyundai Elantra 2026 là lựa chọn phù hợp cho người trẻ mê kiểu dáng thể thao, công nghệ dồi dào cùng mức giá dễ tiếp cận, nhưng trần ghế sau dốc sẽ chưa thật lý tưởng cho gia đình có người cao lớn.
Nguồn tham khảo
Giá bán và thông số trong bài được đối chiếu từ các trang dưới đây tại thời điểm viết. Giá thực tế có thể thay đổi theo đại lý và thời điểm.
- Hyundai Elantra 2026, Ưu Đãi Giá Bán ... hyundaingocan.com
- Bảng giá xe Hyundai Elantra 2026 ở Đồng Nai và thông số kỹ ... hyundaingocphat.com.vn
- Hyundai Elantra 2026: Cập nhật giá lăn bánh tháng 6 ... phapluat.suckhoedoisong.vn
- Hyundai Elantra 2026: Bảng giá lăn bánh, Thông tin Xe & Ưu ... hyundai-dongsaigon.vn
- Hyundai Elantra: Ưu đãi, Bảng giá 9/2026 & đánh giá chi tiết oto360.net