Thông số kỹ thuật Hyundai Custin 2023
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của Hyundai Custin 2023 cung cấp dữ liệu so sánh cụ thể giữa ba phiên bản đang được phân phối tại Việt Nam. Các chỉ tiêu về kích thước, động cơ, trang bị nội ngoại thất và an toàn được tổng hợp đầy đủ giúp người mua dễ dàng lựa chọn phiên bản phù hợp nhất với nhu cầu sử dụng.
Dòng xe có 3 phiên bản — mỗi cột là một phiên bản, kéo ngang để xem hết.
Động cơ & vận hành
| Chỉ tiêu | Custin 1.5T-GDI Tiêu chuẩn 820 triệu đồng | Custin 1.5T-GDI Đặc biệt 915 triệu đồng | Custin 2.0T-GDI Cao cấp 999 triệu đồng |
|---|---|---|---|
| LOẠI ĐỘNG CƠ | Smartstream 1.5T-GDI | Smartstream 1.5T-GDI | Smartstream 2.0T-GDI |
| DUNG TÍCH | 1.497 cc | 1.497 cc | 1.975 cc |
| CÔNG SUẤT TỐI ĐA | 170 mã lực tại 5.500 vòng/phút | 170 mã lực tại 5.500 vòng/phút | 236 mã lực tại 6.000 vòng/phút |
| MÔ-MEN XOẮN | 253 Nm tại 1.500-4.000 vòng/phút | 253 Nm tại 1.500-4.000 vòng/phút | 353 Nm tại 1.500-4.000 vòng/phút |
| HỘP SỐ | Tự động 8 cấp (8AT) | Tự động 8 cấp (8AT) | Tự động 8 cấp (8AT) |
| HỆ DẪN ĐỘNG | Cầu trước (FWD) | Cầu trước (FWD) | Cầu trước (FWD) |
| TĂNG TỐC 0–100 KM/H | 8,2 giây (bản 2.0T) | 8,2 giây (bản 2.0T) | 8,2 giây (bản 2.0T) |
| TỐC ĐỘ TỐI ĐA | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU | 6,91 L/100 km | 7,13 L/100 km | Chưa công bố |
Kích thước & khối lượng
| Chỉ tiêu | Custin 1.5T-GDI Tiêu chuẩn 820 triệu đồng | Custin 1.5T-GDI Đặc biệt 915 triệu đồng | Custin 2.0T-GDI Cao cấp 999 triệu đồng |
|---|---|---|---|
| DÀI × RỘNG × CAO | 4.950 × 1.850 × 1.725 mm | 4.950 × 1.850 × 1.725 mm | 4.950 × 1.850 × 1.725 mm |
| CHIỀU DÀI CƠ SỞ | 3.055 mm | 3.055 mm | 3.055 mm |
| KHOẢNG SÁNG GẦM | 170 mm | 170 mm | 170 mm |
| KHỐI LƯỢNG KHÔNG TẢI | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| KHOANG HÀNH LÝ | 261 L | 261 L | 261 L |
| DUNG TÍCH BÌNH XĂNG | 58 L | 58 L | 58 L |
Khung gầm & phanh
| Chỉ tiêu | Custin 1.5T-GDI Tiêu chuẩn 820 triệu đồng | Custin 1.5T-GDI Đặc biệt 915 triệu đồng | Custin 2.0T-GDI Cao cấp 999 triệu đồng |
|---|---|---|---|
| TREO TRƯỚC | McPherson | McPherson | McPherson |
| TREO SAU | Thanh cân bằng | Thanh cân bằng | Thanh cân bằng |
| PHANH | Đĩa / Đĩa | Đĩa / Đĩa | Đĩa / Đĩa |
| MÂM & LỐP | 17 inch — 225/60R17 | 18 inch — 225/55R18 | 18 inch |
| BẢO HÀNH | 5 năm hoặc 100.000 km | 5 năm hoặc 100.000 km | 5 năm hoặc 100.000 km |
Tiện nghi & an toàn
| Chỉ tiêu | Custin 1.5T-GDI Tiêu chuẩn 820 triệu đồng | Custin 1.5T-GDI Đặc biệt 915 triệu đồng | Custin 2.0T-GDI Cao cấp 999 triệu đồng |
|---|---|---|---|
| MÀN HÌNH GIẢI TRÍ | 10,4 inch | 10,4 inch | 10,4 inch |
| ĐỒNG HỒ | 4,2 inch TFT LCD | 4,2 inch TFT LCD | Kỹ thuật số |
| ÂM THANH | 4 loa | 6 loa | 6 loa |
| GHẾ | Bọc da, ghế lái chỉnh điện | Bọc da, ghế lái và phụ chỉnh điện | Bọc da |
| HỖ TRỢ LÁI | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| TÚI KHÍ | 4 túi khí | Chưa công bố | Chưa công bố |
| CAMERA | Camera lùi | Chưa công bố | Chưa công bố |
Giá lăn bánh Hyundai Custin 2023 là bao nhiêu?
Giá lăn bánh Hyundai Custin 2023 dự tính từ 904.470.700 đ (bản thấp nhất, đăng ký tại tỉnh) đến 1.135.210.700 đ (bản cao nhất, đăng ký tại Hà Nội), đã gồm lệ phí trước bạ, phí biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Hà Nội | TP.HCM | Tỉnh, thành khác |
|---|---|---|---|---|
| Custin 1.5T-GDI Tiêu chuẩn | 820.000.000 đ | 934.730.700 đ | 918.330.700 đ | 904.470.700 đ |
| Custin 1.5T-GDI Đặc biệt | 915.000.000 đ | 1.041.130.700 đ | 1.022.830.700 đ | 1.008.970.700 đ |
| Custin 2.0T-GDI Cao cấp | 999.000.000 đ | 1.135.210.700 đ | 1.115.230.700 đ | 1.101.370.700 đ |
Các khoản phải nộp — bản Custin 1.5T-GDI Tiêu chuẩn, đăng ký tại Hà Nội
TÍNH THEO TỈNH CỦA BẠN TÍNH TRẢ GÓP XE NÀY CHI PHÍ NUÔI XE
Số liệu phí là mức tham khảo năm 2026 và giả định xe cá nhân, không kinh doanh vận tải. Lệ phí trước bạ, phí biển số và bảo hiểm thay đổi theo địa phương và chính sách; giá lăn bánh cuối cùng do đại lý và cơ quan đăng ký xác định.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Giá xe Hyundai Custin 2023 bao nhiêu?
Hyundai Custin 2023 có giá niêm yết 999 triệu đồng. Xe có 3 phiên bản: Custin 1.5T-GDI Tiêu chuẩn (820 triệu đồng); Custin 1.5T-GDI Đặc biệt (915 triệu đồng); Custin 2.0T-GDI Cao cấp (999 triệu đồng). Giá lăn bánh còn cộng thêm lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm và bảo hiểm tuỳ tỉnh thành.
Hyundai Custin 2023 dùng động cơ gì, mạnh bao nhiêu?
Hyundai Custin 2023 trang bị động cơ Smartstream 1.5T-GDI, công suất tối đa 170 mã lực tại 5.500 vòng/phút, mô-men xoắn 253 Nm tại 1.500-4.000 vòng/phút, hộp số/truyền động Tự động 8 cấp (8AT).
Hyundai Custin 2023 tốn bao nhiêu xăng?
Mức tiêu thụ nhiên liệu của Hyundai Custin 2023 theo thông số: 6,91 L/100 km. Con số thực tế phụ thuộc cách lái, tải trọng và điều kiện đường.
Kích thước Hyundai Custin 2023 thế nào?
Hyundai Custin 2023 có kích thước dài × rộng × cao 4.950 × 1.850 × 1.725 mm, khoảng sáng gầm 170 mm.
Hyundai Custin 2023 cạnh tranh với những xe nào?
Hyundai Custin 2023 thuộc phân khúc MPV cỡ trung, cạnh tranh trực tiếp với BYD M6 2024, Toyota Innova Cross 2023, VinFast VF MPV 7 2026.
Có nên mua Hyundai Custin 2023 không?
BlogXe chấm Hyundai Custin 2023 8.5/10. Hyundai Custin 2023 là lựa chọn lý tưởng cho các gia đình đông người ưu tiên sự tiện nghi, không gian rộng rãi và cửa trượt điện nhưng muốn tối ưu chi phí dưới 1 tỷ đồng.
Nguồn tham khảo
Giá bán và thông số trong bài được đối chiếu từ các trang dưới đây tại thời điểm viết. Giá thực tế có thể thay đổi theo đại lý và thời điểm.
- Thông số kỹ thuật xe Hyundai Custin - tân binh phá vỡ thế ... oto.com.vn
- Hyundai Custin 2023 1.5 Tiêu chuẩn - Thông số kỹ thuật ... vnexpress.net
- HYUNDAI CUSTIN: Giá bán & Thông số kỹ thuật chi tiết 2024 hyundaihaiphong3s.com.vn
- Hyundai Custin 2026: Giá lăn bánh, Thông tin Xe & Ưu đãi ... hyundai-dongnai.vn
- Bảng giá xe Hyundai Custin 2026 mới nhất ở Đồng Nai hyundaingocphat.com.vn