Tới nội dung chính
THỨ NĂM, 01.10.2026 XĂNG E10 RON 95-III: 27.080đ/L ▲ 1.450đ · CẬP NHẬT 24.09
QUẢNG CÁO

Thông số kỹ thuật Hyundai Custin 2023

THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐẦY ĐỦ · CẬP NHẬT 09.2026

Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của Hyundai Custin 2023 cung cấp dữ liệu so sánh cụ thể giữa ba phiên bản đang được phân phối tại Việt Nam. Các chỉ tiêu về kích thước, động cơ, trang bị nội ngoại thất và an toàn được tổng hợp đầy đủ giúp người mua dễ dàng lựa chọn phiên bản phù hợp nhất với nhu cầu sử dụng.

Dòng xe có 3 phiên bản — mỗi cột là một phiên bản, kéo ngang để xem hết.

Động cơ & vận hành

Chỉ tiêu Custin 1.5T-GDI Tiêu chuẩn 820 triệu đồng Custin 1.5T-GDI Đặc biệt 915 triệu đồng Custin 2.0T-GDI Cao cấp 999 triệu đồng
LOẠI ĐỘNG CƠ Smartstream 1.5T-GDI Smartstream 1.5T-GDI Smartstream 2.0T-GDI
DUNG TÍCH 1.497 cc 1.497 cc 1.975 cc
CÔNG SUẤT TỐI ĐA 170 mã lực tại 5.500 vòng/phút 170 mã lực tại 5.500 vòng/phút 236 mã lực tại 6.000 vòng/phút
MÔ-MEN XOẮN 253 Nm tại 1.500-4.000 vòng/phút 253 Nm tại 1.500-4.000 vòng/phút 353 Nm tại 1.500-4.000 vòng/phút
HỘP SỐ Tự động 8 cấp (8AT) Tự động 8 cấp (8AT) Tự động 8 cấp (8AT)
HỆ DẪN ĐỘNG Cầu trước (FWD) Cầu trước (FWD) Cầu trước (FWD)
TĂNG TỐC 0–100 KM/H 8,2 giây (bản 2.0T) 8,2 giây (bản 2.0T) 8,2 giây (bản 2.0T)
TỐC ĐỘ TỐI ĐA Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU 6,91 L/100 km 7,13 L/100 km Chưa công bố

Kích thước & khối lượng

Chỉ tiêu Custin 1.5T-GDI Tiêu chuẩn 820 triệu đồng Custin 1.5T-GDI Đặc biệt 915 triệu đồng Custin 2.0T-GDI Cao cấp 999 triệu đồng
DÀI × RỘNG × CAO 4.950 × 1.850 × 1.725 mm 4.950 × 1.850 × 1.725 mm 4.950 × 1.850 × 1.725 mm
CHIỀU DÀI CƠ SỞ 3.055 mm 3.055 mm 3.055 mm
KHOẢNG SÁNG GẦM 170 mm 170 mm 170 mm
KHỐI LƯỢNG KHÔNG TẢI Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
KHOANG HÀNH LÝ 261 L 261 L 261 L
DUNG TÍCH BÌNH XĂNG 58 L 58 L 58 L

Khung gầm & phanh

Chỉ tiêu Custin 1.5T-GDI Tiêu chuẩn 820 triệu đồng Custin 1.5T-GDI Đặc biệt 915 triệu đồng Custin 2.0T-GDI Cao cấp 999 triệu đồng
TREO TRƯỚC McPherson McPherson McPherson
TREO SAU Thanh cân bằng Thanh cân bằng Thanh cân bằng
PHANH Đĩa / Đĩa Đĩa / Đĩa Đĩa / Đĩa
MÂM & LỐP 17 inch — 225/60R17 18 inch — 225/55R18 18 inch
BẢO HÀNH 5 năm hoặc 100.000 km 5 năm hoặc 100.000 km 5 năm hoặc 100.000 km

Tiện nghi & an toàn

Chỉ tiêu Custin 1.5T-GDI Tiêu chuẩn 820 triệu đồng Custin 1.5T-GDI Đặc biệt 915 triệu đồng Custin 2.0T-GDI Cao cấp 999 triệu đồng
MÀN HÌNH GIẢI TRÍ 10,4 inch 10,4 inch 10,4 inch
ĐỒNG HỒ 4,2 inch TFT LCD 4,2 inch TFT LCD Kỹ thuật số
ÂM THANH 4 loa 6 loa 6 loa
GHẾ Bọc da, ghế lái chỉnh điện Bọc da, ghế lái và phụ chỉnh điện Bọc da
HỖ TRỢ LÁI Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
TÚI KHÍ 4 túi khí Chưa công bố Chưa công bố
CAMERA Camera lùi Chưa công bố Chưa công bố

Giá lăn bánh Hyundai Custin 2023 là bao nhiêu?

Giá lăn bánh Hyundai Custin 2023 dự tính từ 904.470.700 đ (bản thấp nhất, đăng ký tại tỉnh) đến 1.135.210.700 đ (bản cao nhất, đăng ký tại Hà Nội), đã gồm lệ phí trước bạ, phí biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc.

Giá lăn bánh dự tính của Hyundai Custin 2023 theo phiên bản và khu vực đăng ký
Phiên bảnGiá niêm yếtHà NộiTP.HCMTỉnh, thành khác
Custin 1.5T-GDI Tiêu chuẩn820.000.000 đ934.730.700 đ918.330.700 đ904.470.700 đ
Custin 1.5T-GDI Đặc biệt915.000.000 đ1.041.130.700 đ1.022.830.700 đ1.008.970.700 đ
Custin 2.0T-GDI Cao cấp999.000.000 đ1.135.210.700 đ1.115.230.700 đ1.101.370.700 đ

Các khoản phải nộp — bản Custin 1.5T-GDI Tiêu chuẩn, đăng ký tại Hà Nội

Giá xe niêm yết820.000.000 đ
Lệ phí trước bạ (12%)98.400.000 đ
Phí cấp biển số14.000.000 đ
Phí đăng kiểm290.000 đ
Phí bảo trì đường bộ (1 năm)1.560.000 đ
Bảo hiểm TNDS bắt buộc480.700 đ
Tổng giá lăn bánh934.730.700 đ

TÍNH THEO TỈNH CỦA BẠN TÍNH TRẢ GÓP XE NÀY CHI PHÍ NUÔI XE

Số liệu phí là mức tham khảo năm 2026 và giả định xe cá nhân, không kinh doanh vận tải. Lệ phí trước bạ, phí biển số và bảo hiểm thay đổi theo địa phương và chính sách; giá lăn bánh cuối cùng do đại lý và cơ quan đăng ký xác định.

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Giá xe Hyundai Custin 2023 bao nhiêu?

Hyundai Custin 2023 có giá niêm yết 999 triệu đồng. Xe có 3 phiên bản: Custin 1.5T-GDI Tiêu chuẩn (820 triệu đồng); Custin 1.5T-GDI Đặc biệt (915 triệu đồng); Custin 2.0T-GDI Cao cấp (999 triệu đồng). Giá lăn bánh còn cộng thêm lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm và bảo hiểm tuỳ tỉnh thành.

Hyundai Custin 2023 dùng động cơ gì, mạnh bao nhiêu?

Hyundai Custin 2023 trang bị động cơ Smartstream 1.5T-GDI, công suất tối đa 170 mã lực tại 5.500 vòng/phút, mô-men xoắn 253 Nm tại 1.500-4.000 vòng/phút, hộp số/truyền động Tự động 8 cấp (8AT).

Hyundai Custin 2023 tốn bao nhiêu xăng?

Mức tiêu thụ nhiên liệu của Hyundai Custin 2023 theo thông số: 6,91 L/100 km. Con số thực tế phụ thuộc cách lái, tải trọng và điều kiện đường.

Kích thước Hyundai Custin 2023 thế nào?

Hyundai Custin 2023 có kích thước dài × rộng × cao 4.950 × 1.850 × 1.725 mm, khoảng sáng gầm 170 mm.

Hyundai Custin 2023 cạnh tranh với những xe nào?

Hyundai Custin 2023 thuộc phân khúc MPV cỡ trung, cạnh tranh trực tiếp với BYD M6 2024, Toyota Innova Cross 2023, VinFast VF MPV 7 2026.

Có nên mua Hyundai Custin 2023 không?

BlogXe chấm Hyundai Custin 2023 8.5/10. Hyundai Custin 2023 là lựa chọn lý tưởng cho các gia đình đông người ưu tiên sự tiện nghi, không gian rộng rãi và cửa trượt điện nhưng muốn tối ưu chi phí dưới 1 tỷ đồng.

Nguồn tham khảo

Giá bán và thông số trong bài được đối chiếu từ các trang dưới đây tại thời điểm viết. Giá thực tế có thể thay đổi theo đại lý và thời điểm.

  1. Thông số kỹ thuật xe Hyundai Custin - tân binh phá vỡ thế ... oto.com.vn
  2. Hyundai Custin 2023 1.5 Tiêu chuẩn - Thông số kỹ thuật ... vnexpress.net
  3. HYUNDAI CUSTIN: Giá bán & Thông số kỹ thuật chi tiết 2024 hyundaihaiphong3s.com.vn
  4. Hyundai Custin 2026: Giá lăn bánh, Thông tin Xe & Ưu đãi ... hyundai-dongnai.vn
  5. Bảng giá xe Hyundai Custin 2026 mới nhất ở Đồng Nai hyundaingocphat.com.vn

SO SÁNH VỚI ĐỐI THỦ

CÙNG PHÂN KHÚC