Tới nội dung chính
THỨ NĂM, 01.10.2026 XĂNG E10 RON 95-III: 27.080đ/L ▲ 1.450đ · CẬP NHẬT 24.09
QUẢNG CÁO

Thông số kỹ thuật Ford Ranger 2026

THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐẦY ĐỦ · CẬP NHẬT 09.2026

Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của 8 phiên bản Ford Ranger 2026 đang phân phối chính hãng tại Việt Nam. Dữ liệu tổng hợp các chỉ tiêu cơ bản về hệ truyền động, tiện nghi cabin và công nghệ an toàn hỗ trợ người lái.

Dòng xe có 8 phiên bản — mỗi cột là một phiên bản, kéo ngang để xem hết.

Động cơ & vận hành

Chỉ tiêu Ranger XL 4x4 MT 669 triệu đồng Ranger XLS 4x2 AT 707 triệu đồng Ranger XLS 4x4 AT 776 triệu đồng Ranger Sport 4x4 864 triệu đồng Ranger Wildtrak 2.0L 4x4 949 triệu đồng Ranger Stormtrak 4x4 1,039 tỷ đồng Ranger Wildtrak 3.0L V6 4x4 1,093 tỷ đồng Ranger Raptor 3.0L V6 1,448 tỷ đồng
LOẠI ĐỘNG CƠ Single Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi Single Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi Single Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi Single Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi Bi-Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi Bi-Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi Động cơ dầu 3.0L V6 Xăng EcoBoost Twin-Turbo 3.0L V6 GTDi
DUNG TÍCH Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
CÔNG SUẤT TỐI ĐA 170 PS (125 kW) tại 3.500 vòng/phút 170 PS (125 kW) tại 3.500 vòng/phút 170 PS (125 kW) tại 3.500 vòng/phút 170 PS (125 kW) tại 3.500 vòng/phút 210 PS tại 3.750 vòng/phút 210 PS tại 3.750 vòng/phút 247 mã lực (250 PS tại 3.250 vòng/phút) 397 mã lực
MÔ-MEN XOẮN 405 Nm tại 1.750–2.500 vòng/phút 405 Nm tại 1.750–2.500 vòng/phút 405 Nm tại 1.750–2.500 vòng/phút 405 Nm tại 1.750–2.500 vòng/phút 500 Nm tại 1.750–2.000 vòng/phút 500 Nm tại 1.750–2.000 vòng/phút 600 Nm tại 1.750–2.250 vòng/phút Chưa công bố
HỘP SỐ Số sàn 6 cấp Tự động 6 cấp Tự động 6 cấp Tự động 6 cấp Tự động 10 cấp Tự động 10 cấp Tự động 10 cấp Tự động 10 cấp
HỆ DẪN ĐỘNG 2 cầu chủ động (4x4) 1 cầu (4x2) 2 cầu chủ động (4x4) 2 cầu chủ động (4x4) 2 cầu chủ động (4x4) 2 cầu chủ động (4x4) 2 cầu chủ động (4x4) 4WD
TĂNG TỐC 0–100 KM/H Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
TỐC ĐỘ TỐI ĐA Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố

Kích thước & khối lượng

Chỉ tiêu Ranger XL 4x4 MT 669 triệu đồng Ranger XLS 4x2 AT 707 triệu đồng Ranger XLS 4x4 AT 776 triệu đồng Ranger Sport 4x4 864 triệu đồng Ranger Wildtrak 2.0L 4x4 949 triệu đồng Ranger Stormtrak 4x4 1,039 tỷ đồng Ranger Wildtrak 3.0L V6 4x4 1,093 tỷ đồng Ranger Raptor 3.0L V6 1,448 tỷ đồng
DÀI × RỘNG × CAO Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
CHIỀU DÀI CƠ SỞ Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
KHOẢNG SÁNG GẦM Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
KHỐI LƯỢNG KHÔNG TẢI Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
KHOANG HÀNH LÝ Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
DUNG TÍCH BÌNH XĂNG 80 L 80 L 80 L 80 L 80 L 80 L 80 L 80 L

Khung gầm & phanh

Chỉ tiêu Ranger XL 4x4 MT 669 triệu đồng Ranger XLS 4x2 AT 707 triệu đồng Ranger XLS 4x4 AT 776 triệu đồng Ranger Sport 4x4 864 triệu đồng Ranger Wildtrak 2.0L 4x4 949 triệu đồng Ranger Stormtrak 4x4 1,039 tỷ đồng Ranger Wildtrak 3.0L V6 4x4 1,093 tỷ đồng Ranger Raptor 3.0L V6 1,448 tỷ đồng
TREO TRƯỚC Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
TREO SAU Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
PHANH Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
MÂM & LỐP Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố 18 inch — Hợp kim Asphalt Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố

Tiện nghi & an toàn

Chỉ tiêu Ranger XL 4x4 MT 669 triệu đồng Ranger XLS 4x2 AT 707 triệu đồng Ranger XLS 4x4 AT 776 triệu đồng Ranger Sport 4x4 864 triệu đồng Ranger Wildtrak 2.0L 4x4 949 triệu đồng Ranger Stormtrak 4x4 1,039 tỷ đồng Ranger Wildtrak 3.0L V6 4x4 1,093 tỷ đồng Ranger Raptor 3.0L V6 1,448 tỷ đồng
MÀN HÌNH GIẢI TRÍ 10-12 inch 10-12 inch 10-12 inch 10,1 inch LCD / 12 inch LED đặt dọc (SYNC 4) 10–12 inch cảm ứng đặt dọc (SYNC 4) 10–12 inch cảm ứng đặt dọc (SYNC 4) 10–12 inch cảm ứng đặt dọc (SYNC 4) 10–12 inch cảm ứng đặt dọc (SYNC 4)
ĐỒNG HỒ Màn hình kỹ thuật số 8 inch Màn hình kỹ thuật số 8 inch Màn hình kỹ thuật số 8 inch Kỹ thuật số Kỹ thuật số 8 inch Kỹ thuật số 8 inch Kỹ thuật số 8 inch Kỹ thuật số 8 inch
ÂM THANH Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
GHẾ Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Nội thất bọc da/nỉ tối màu Bọc da vinyl, ghế lái chỉnh điện 8 hướng Bọc da vinyl, ghế lái chỉnh điện 8 hướng Bọc da vinyl, ghế lái chỉnh điện 8 hướng Bọc da vinyl, ghế lái chỉnh điện 8 hướng
HỖ TRỢ LÁI Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố 6 chế độ lái, gài cầu điện tử, khóa vi sai cầu sau Gói hỗ trợ lái tiên tiến: ACC Stop & Go, giữ làn, phanh khẩn cấp, phanh sau va chạm, hỗ trợ đổ đèo Gói hỗ trợ lái tiên tiến: ACC Stop & Go, giữ làn, phanh khẩn cấp, phanh sau va chạm, hỗ trợ đổ đèo Gói hỗ trợ lái tiên tiến: ACC Stop & Go, giữ làn, phanh khẩn cấp, phanh sau va chạm, hỗ trợ đổ đèo Gói hỗ trợ lái tiên tiến: ACC Stop & Go, giữ làn, phanh khẩn cấp, phanh sau va chạm, hỗ trợ đổ đèo
TÚI KHÍ Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
CAMERA Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Camera 360 độ Camera 360 độ Camera 360 độ Camera 360 độ
BẢO HÀNH Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố

Giá lăn bánh Ford Ranger 2026 là bao nhiêu?

Giá lăn bánh Ford Ranger 2026 dự tính từ 711.610.700 đ (bản thấp nhất, đăng ký tại tỉnh) đến 1.568.586.700 đ (bản cao nhất, đăng ký tại Hà Nội), đã gồm lệ phí trước bạ, phí biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc.

Giá lăn bánh dự tính của Ford Ranger 2026 theo phiên bản và khu vực đăng ký
Phiên bảnGiá niêm yếtHà NộiTP.HCMTỉnh, thành khác
Ranger XL 4x4 MT669.000.000 đ733.498.700 đ725.470.700 đ711.610.700 đ
Ranger XLS 4x2 AT707.000.000 đ774.234.700 đ765.750.700 đ751.890.700 đ
Ranger XLS 4x4 AT776.000.000 đ848.202.700 đ838.890.700 đ825.030.700 đ
Ranger Sport 4x4864.000.000 đ942.538.700 đ932.170.700 đ918.310.700 đ
Ranger Wildtrak 2.0L 4x4949.000.000 đ1.033.658.700 đ1.022.270.700 đ1.008.410.700 đ
Ranger Stormtrak 4x41.039.000.000 đ1.130.138.700 đ1.117.670.700 đ1.103.810.700 đ
Ranger Wildtrak 3.0L V6 4x41.093.000.000 đ1.188.026.700 đ1.174.910.700 đ1.161.050.700 đ
Ranger Raptor 3.0L V61.448.000.000 đ1.568.586.700 đ1.551.210.700 đ1.537.350.700 đ

Các khoản phải nộp — bản Ranger XL 4x4 MT, đăng ký tại Hà Nội

Giá xe niêm yết669.000.000 đ
Lệ phí trước bạ (7,2%)48.168.000 đ
Phí cấp biển số14.000.000 đ
Phí đăng kiểm290.000 đ
Phí bảo trì đường bộ (1 năm)1.560.000 đ
Bảo hiểm TNDS bắt buộc480.700 đ
Tổng giá lăn bánh733.498.700 đ

Đây là xe bán tải nên lệ phí trước bạ chỉ bằng 60% mức của ô tô con.

TÍNH THEO TỈNH CỦA BẠN TÍNH TRẢ GÓP XE NÀY CHI PHÍ NUÔI XE

Số liệu phí là mức tham khảo năm 2026 và giả định xe cá nhân, không kinh doanh vận tải. Lệ phí trước bạ, phí biển số và bảo hiểm thay đổi theo địa phương và chính sách; giá lăn bánh cuối cùng do đại lý và cơ quan đăng ký xác định.

Giá Ford Ranger 2026 thay đổi thế nào?

Giá Ford Ranger 2026 giảm 41.000.000 đ xuống còn 628.000.000 đ từ ngày 21/09/2026.

Lịch sử thay đổi giá của Ford Ranger 2026
Thời điểmGiá từThay đổi
21/09/2026628.000.000 đ−41.000.000 đ
21/09/2026665.000.000 đ+37.000.000 đ

Giá niêm yết do BlogXe theo dõi hằng tháng; giá bán thực tế tại đại lý có thể khác do khuyến mãi từng thời điểm.

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Giá xe Ford Ranger 2026 bao nhiêu?

Ford Ranger 2026 có giá niêm yết 1,448 tỷ đồng. Xe có 8 phiên bản: Ranger XL 4x4 MT (669 triệu đồng); Ranger XLS 4x2 AT (707 triệu đồng); Ranger XLS 4x4 AT (776 triệu đồng); Ranger Sport 4x4 (864 triệu đồng); Ranger Wildtrak 2.0L 4x4 (949 triệu đồng); Ranger Stormtrak 4x4 (1,039 tỷ đồng); Ranger Wildtrak 3.0L V6 4x4 (1,093 tỷ đồng); Ranger Raptor 3.0L V6 (1,448 tỷ đồng). Giá lăn bánh còn cộng thêm lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm và bảo hiểm tuỳ tỉnh thành.

Ford Ranger 2026 dùng động cơ gì, mạnh bao nhiêu?

Ford Ranger 2026 trang bị động cơ Single Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi, công suất tối đa 170 PS (125 kW) tại 3.500 vòng/phút, mô-men xoắn 405 Nm tại 1.750–2.500 vòng/phút, hộp số/truyền động Số sàn 6 cấp.

Ford Ranger 2026 tốn bao nhiêu xăng?

Mức tiêu thụ nhiên liệu của Ford Ranger 2026 theo thông số: Chưa công bố. Con số thực tế phụ thuộc cách lái, tải trọng và điều kiện đường.

Kích thước Ford Ranger 2026 thế nào?

Ford Ranger 2026 có kích thước dài × rộng × cao Chưa công bố, khoảng sáng gầm Chưa công bố.

Ford Ranger 2026 cạnh tranh với những xe nào?

Ford Ranger 2026 thuộc phân khúc Bán tải cỡ trung, cạnh tranh trực tiếp với BYD Shark 6 2026, Ford Ranger Raptor 2023, Kia Tasman 2026, Mitsubishi Triton 2024, Toyota Hilux 2024.

Có nên mua Ford Ranger 2026 không?

BlogXe chấm Ford Ranger 2026 8.6/10. Ford Ranger 2026 là lựa chọn toàn diện hàng đầu cho người cần một chiếc xe đa năng vừa phục vụ công việc, chở hàng vừa đáp ứng nhu cầu di chuyển gia đình, nhưng người thường xuyên chở đủ tải ở hàng ghế sau nên cân nhắc kỹ.

Nguồn tham khảo

Giá bán và thông số trong bài được đối chiếu từ các trang dưới đây tại thời điểm viết. Giá thực tế có thể thay đổi theo đại lý và thời điểm.

  1. Ford Ranger 2026: Dòng Xe Bán Tải Mới Mạnh Mẽ ford.com.vn
  2. Ford Ranger: giá lăn bánh 9/2026, TSKT, đánh giá chi tiết vnexpress.net
  3. Ford Ranger Sport 2026: Giá Lăn Bánh, Thông Số, Khuyến Mãi giaxe-ford.vn
  4. Ford Ranger 2026: Bảng Giá, Thông Số & Lăn Bánh (8/2026) otofordmienbac.com
  5. Đánh giá chi tiết Ford Ranger 2026: Giá lăn bánh mới nhất ... phapluat.suckhoedoisong.vn

SO SÁNH VỚI ĐỐI THỦ

CÙNG PHÂN KHÚC