Thông số kỹ thuật Ford Ranger 2026
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của 8 phiên bản Ford Ranger 2026 đang phân phối chính hãng tại Việt Nam. Dữ liệu tổng hợp các chỉ tiêu cơ bản về hệ truyền động, tiện nghi cabin và công nghệ an toàn hỗ trợ người lái.
Dòng xe có 8 phiên bản — mỗi cột là một phiên bản, kéo ngang để xem hết.
Động cơ & vận hành
| Chỉ tiêu | Ranger XL 4x4 MT 669 triệu đồng | Ranger XLS 4x2 AT 707 triệu đồng | Ranger XLS 4x4 AT 776 triệu đồng | Ranger Sport 4x4 864 triệu đồng | Ranger Wildtrak 2.0L 4x4 949 triệu đồng | Ranger Stormtrak 4x4 1,039 tỷ đồng | Ranger Wildtrak 3.0L V6 4x4 1,093 tỷ đồng | Ranger Raptor 3.0L V6 1,448 tỷ đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| LOẠI ĐỘNG CƠ | Single Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi | Single Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi | Single Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi | Single Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi | Bi-Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi | Bi-Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi | Động cơ dầu 3.0L V6 | Xăng EcoBoost Twin-Turbo 3.0L V6 GTDi |
| DUNG TÍCH | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| CÔNG SUẤT TỐI ĐA | 170 PS (125 kW) tại 3.500 vòng/phút | 170 PS (125 kW) tại 3.500 vòng/phút | 170 PS (125 kW) tại 3.500 vòng/phút | 170 PS (125 kW) tại 3.500 vòng/phút | 210 PS tại 3.750 vòng/phút | 210 PS tại 3.750 vòng/phút | 247 mã lực (250 PS tại 3.250 vòng/phút) | 397 mã lực |
| MÔ-MEN XOẮN | 405 Nm tại 1.750–2.500 vòng/phút | 405 Nm tại 1.750–2.500 vòng/phút | 405 Nm tại 1.750–2.500 vòng/phút | 405 Nm tại 1.750–2.500 vòng/phút | 500 Nm tại 1.750–2.000 vòng/phút | 500 Nm tại 1.750–2.000 vòng/phút | 600 Nm tại 1.750–2.250 vòng/phút | Chưa công bố |
| HỘP SỐ | Số sàn 6 cấp | Tự động 6 cấp | Tự động 6 cấp | Tự động 6 cấp | Tự động 10 cấp | Tự động 10 cấp | Tự động 10 cấp | Tự động 10 cấp |
| HỆ DẪN ĐỘNG | 2 cầu chủ động (4x4) | 1 cầu (4x2) | 2 cầu chủ động (4x4) | 2 cầu chủ động (4x4) | 2 cầu chủ động (4x4) | 2 cầu chủ động (4x4) | 2 cầu chủ động (4x4) | 4WD |
| TĂNG TỐC 0–100 KM/H | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| TỐC ĐỘ TỐI ĐA | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
Kích thước & khối lượng
| Chỉ tiêu | Ranger XL 4x4 MT 669 triệu đồng | Ranger XLS 4x2 AT 707 triệu đồng | Ranger XLS 4x4 AT 776 triệu đồng | Ranger Sport 4x4 864 triệu đồng | Ranger Wildtrak 2.0L 4x4 949 triệu đồng | Ranger Stormtrak 4x4 1,039 tỷ đồng | Ranger Wildtrak 3.0L V6 4x4 1,093 tỷ đồng | Ranger Raptor 3.0L V6 1,448 tỷ đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DÀI × RỘNG × CAO | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| CHIỀU DÀI CƠ SỞ | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| KHOẢNG SÁNG GẦM | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| KHỐI LƯỢNG KHÔNG TẢI | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| KHOANG HÀNH LÝ | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| DUNG TÍCH BÌNH XĂNG | 80 L | 80 L | 80 L | 80 L | 80 L | 80 L | 80 L | 80 L |
Khung gầm & phanh
| Chỉ tiêu | Ranger XL 4x4 MT 669 triệu đồng | Ranger XLS 4x2 AT 707 triệu đồng | Ranger XLS 4x4 AT 776 triệu đồng | Ranger Sport 4x4 864 triệu đồng | Ranger Wildtrak 2.0L 4x4 949 triệu đồng | Ranger Stormtrak 4x4 1,039 tỷ đồng | Ranger Wildtrak 3.0L V6 4x4 1,093 tỷ đồng | Ranger Raptor 3.0L V6 1,448 tỷ đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TREO TRƯỚC | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| TREO SAU | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| PHANH | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| MÂM & LỐP | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | 18 inch — Hợp kim Asphalt | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
Tiện nghi & an toàn
| Chỉ tiêu | Ranger XL 4x4 MT 669 triệu đồng | Ranger XLS 4x2 AT 707 triệu đồng | Ranger XLS 4x4 AT 776 triệu đồng | Ranger Sport 4x4 864 triệu đồng | Ranger Wildtrak 2.0L 4x4 949 triệu đồng | Ranger Stormtrak 4x4 1,039 tỷ đồng | Ranger Wildtrak 3.0L V6 4x4 1,093 tỷ đồng | Ranger Raptor 3.0L V6 1,448 tỷ đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| MÀN HÌNH GIẢI TRÍ | 10-12 inch | 10-12 inch | 10-12 inch | 10,1 inch LCD / 12 inch LED đặt dọc (SYNC 4) | 10–12 inch cảm ứng đặt dọc (SYNC 4) | 10–12 inch cảm ứng đặt dọc (SYNC 4) | 10–12 inch cảm ứng đặt dọc (SYNC 4) | 10–12 inch cảm ứng đặt dọc (SYNC 4) |
| ĐỒNG HỒ | Màn hình kỹ thuật số 8 inch | Màn hình kỹ thuật số 8 inch | Màn hình kỹ thuật số 8 inch | Kỹ thuật số | Kỹ thuật số 8 inch | Kỹ thuật số 8 inch | Kỹ thuật số 8 inch | Kỹ thuật số 8 inch |
| ÂM THANH | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| GHẾ | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Nội thất bọc da/nỉ tối màu | Bọc da vinyl, ghế lái chỉnh điện 8 hướng | Bọc da vinyl, ghế lái chỉnh điện 8 hướng | Bọc da vinyl, ghế lái chỉnh điện 8 hướng | Bọc da vinyl, ghế lái chỉnh điện 8 hướng |
| HỖ TRỢ LÁI | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | 6 chế độ lái, gài cầu điện tử, khóa vi sai cầu sau | Gói hỗ trợ lái tiên tiến: ACC Stop & Go, giữ làn, phanh khẩn cấp, phanh sau va chạm, hỗ trợ đổ đèo | Gói hỗ trợ lái tiên tiến: ACC Stop & Go, giữ làn, phanh khẩn cấp, phanh sau va chạm, hỗ trợ đổ đèo | Gói hỗ trợ lái tiên tiến: ACC Stop & Go, giữ làn, phanh khẩn cấp, phanh sau va chạm, hỗ trợ đổ đèo | Gói hỗ trợ lái tiên tiến: ACC Stop & Go, giữ làn, phanh khẩn cấp, phanh sau va chạm, hỗ trợ đổ đèo |
| TÚI KHÍ | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| CAMERA | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Camera 360 độ | Camera 360 độ | Camera 360 độ | Camera 360 độ |
| BẢO HÀNH | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
Giá lăn bánh Ford Ranger 2026 là bao nhiêu?
Giá lăn bánh Ford Ranger 2026 dự tính từ 711.610.700 đ (bản thấp nhất, đăng ký tại tỉnh) đến 1.568.586.700 đ (bản cao nhất, đăng ký tại Hà Nội), đã gồm lệ phí trước bạ, phí biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Hà Nội | TP.HCM | Tỉnh, thành khác |
|---|---|---|---|---|
| Ranger XL 4x4 MT | 669.000.000 đ | 733.498.700 đ | 725.470.700 đ | 711.610.700 đ |
| Ranger XLS 4x2 AT | 707.000.000 đ | 774.234.700 đ | 765.750.700 đ | 751.890.700 đ |
| Ranger XLS 4x4 AT | 776.000.000 đ | 848.202.700 đ | 838.890.700 đ | 825.030.700 đ |
| Ranger Sport 4x4 | 864.000.000 đ | 942.538.700 đ | 932.170.700 đ | 918.310.700 đ |
| Ranger Wildtrak 2.0L 4x4 | 949.000.000 đ | 1.033.658.700 đ | 1.022.270.700 đ | 1.008.410.700 đ |
| Ranger Stormtrak 4x4 | 1.039.000.000 đ | 1.130.138.700 đ | 1.117.670.700 đ | 1.103.810.700 đ |
| Ranger Wildtrak 3.0L V6 4x4 | 1.093.000.000 đ | 1.188.026.700 đ | 1.174.910.700 đ | 1.161.050.700 đ |
| Ranger Raptor 3.0L V6 | 1.448.000.000 đ | 1.568.586.700 đ | 1.551.210.700 đ | 1.537.350.700 đ |
Các khoản phải nộp — bản Ranger XL 4x4 MT, đăng ký tại Hà Nội
Đây là xe bán tải nên lệ phí trước bạ chỉ bằng 60% mức của ô tô con.
TÍNH THEO TỈNH CỦA BẠN TÍNH TRẢ GÓP XE NÀY CHI PHÍ NUÔI XE
Số liệu phí là mức tham khảo năm 2026 và giả định xe cá nhân, không kinh doanh vận tải. Lệ phí trước bạ, phí biển số và bảo hiểm thay đổi theo địa phương và chính sách; giá lăn bánh cuối cùng do đại lý và cơ quan đăng ký xác định.
Giá Ford Ranger 2026 thay đổi thế nào?
Giá Ford Ranger 2026 giảm 41.000.000 đ xuống còn 628.000.000 đ từ ngày 21/09/2026.
| Thời điểm | Giá từ | Thay đổi |
|---|---|---|
| 21/09/2026 | 628.000.000 đ | −41.000.000 đ |
| 21/09/2026 | 665.000.000 đ | +37.000.000 đ |
Giá niêm yết do BlogXe theo dõi hằng tháng; giá bán thực tế tại đại lý có thể khác do khuyến mãi từng thời điểm.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Giá xe Ford Ranger 2026 bao nhiêu?
Ford Ranger 2026 có giá niêm yết 1,448 tỷ đồng. Xe có 8 phiên bản: Ranger XL 4x4 MT (669 triệu đồng); Ranger XLS 4x2 AT (707 triệu đồng); Ranger XLS 4x4 AT (776 triệu đồng); Ranger Sport 4x4 (864 triệu đồng); Ranger Wildtrak 2.0L 4x4 (949 triệu đồng); Ranger Stormtrak 4x4 (1,039 tỷ đồng); Ranger Wildtrak 3.0L V6 4x4 (1,093 tỷ đồng); Ranger Raptor 3.0L V6 (1,448 tỷ đồng). Giá lăn bánh còn cộng thêm lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm và bảo hiểm tuỳ tỉnh thành.
Ford Ranger 2026 dùng động cơ gì, mạnh bao nhiêu?
Ford Ranger 2026 trang bị động cơ Single Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi, công suất tối đa 170 PS (125 kW) tại 3.500 vòng/phút, mô-men xoắn 405 Nm tại 1.750–2.500 vòng/phút, hộp số/truyền động Số sàn 6 cấp.
Ford Ranger 2026 tốn bao nhiêu xăng?
Mức tiêu thụ nhiên liệu của Ford Ranger 2026 theo thông số: Chưa công bố. Con số thực tế phụ thuộc cách lái, tải trọng và điều kiện đường.
Kích thước Ford Ranger 2026 thế nào?
Ford Ranger 2026 có kích thước dài × rộng × cao Chưa công bố, khoảng sáng gầm Chưa công bố.
Ford Ranger 2026 cạnh tranh với những xe nào?
Ford Ranger 2026 thuộc phân khúc Bán tải cỡ trung, cạnh tranh trực tiếp với BYD Shark 6 2026, Ford Ranger Raptor 2023, Kia Tasman 2026, Mitsubishi Triton 2024, Toyota Hilux 2024.
Có nên mua Ford Ranger 2026 không?
BlogXe chấm Ford Ranger 2026 8.6/10. Ford Ranger 2026 là lựa chọn toàn diện hàng đầu cho người cần một chiếc xe đa năng vừa phục vụ công việc, chở hàng vừa đáp ứng nhu cầu di chuyển gia đình, nhưng người thường xuyên chở đủ tải ở hàng ghế sau nên cân nhắc kỹ.
Nguồn tham khảo
Giá bán và thông số trong bài được đối chiếu từ các trang dưới đây tại thời điểm viết. Giá thực tế có thể thay đổi theo đại lý và thời điểm.
- Ford Ranger 2026: Dòng Xe Bán Tải Mới Mạnh Mẽ ford.com.vn
- Ford Ranger: giá lăn bánh 9/2026, TSKT, đánh giá chi tiết vnexpress.net
- Ford Ranger Sport 2026: Giá Lăn Bánh, Thông Số, Khuyến Mãi giaxe-ford.vn
- Ford Ranger 2026: Bảng Giá, Thông Số & Lăn Bánh (8/2026) otofordmienbac.com
- Đánh giá chi tiết Ford Ranger 2026: Giá lăn bánh mới nhất ... phapluat.suckhoedoisong.vn