Thông số kỹ thuật Ford Everest 2026
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của Ford Everest 2026 nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan với 5 phiên bản phân phối chính thức tại Việt Nam. Dữ liệu tổng hợp đầy đủ các chỉ tiêu vận hành, kích thước khung gầm và hệ thống trang bị an toàn giúp người mua dễ dàng so sánh trước khi đưa ra quyết định.
Dòng xe có 5 phiên bản — mỗi cột là một phiên bản, kéo ngang để xem hết.
Động cơ & vận hành
| Chỉ tiêu | Ford Everest Active 2.0L 10AT 4x2 1,129 tỷ đồng | Ford Everest Sport 2.0L 10AT 4x2 1,209 tỷ đồng | Ford Everest Platinum 2.0L 10AT 4x2 1,335 tỷ đồng | Ford Everest Platinum 2.0L 10AT 4x4 1,440 tỷ đồng | Ford Everest Platinum+ 2.3L EcoBoost 10AT 4x4 1,629 tỷ đồng |
|---|---|---|---|---|---|
| LOẠI ĐỘNG CƠ | Dầu Turbo 2.0L i4 TDCi | Dầu Turbo 2.0L i4 TDCi | Dầu Turbo 2.0L i4 TDCi | Dầu Turbo 2.0L i4 TDCi | Xăng EcoBoost 2.3L i4 GTDi |
| DUNG TÍCH | 1.996 cc | 1.996 cc | 1.996 cc | 1.996 cc | 2.261 cc |
| CÔNG SUẤT TỐI ĐA | 170 PS (125 kW) tại 3.500 vòng/phút | 170 PS (125 kW) tại 3.500 vòng/phút | 170 PS (125 kW) tại 3.500 vòng/phút | 170 PS (125 kW) tại 3.500 vòng/phút | 300 PS (221 kW) tại 5.650 vòng/phút |
| MÔ-MEN XOẮN | 405 Nm tại 1.750-2.500 vòng/phút | 405 Nm tại 1.750-2.500 vòng/phút | 405 Nm tại 1.750-2.500 vòng/phút | 405 Nm tại 1.750-2.500 vòng/phút | 446 Nm tại 3.500 vòng/phút |
| HỘP SỐ | Số tự động 10 cấp | Số tự động 10 cấp | Số tự động 10 cấp | Số tự động 10 cấp | Số tự động 10 cấp điện tử |
| HỆ DẪN ĐỘNG | Một cầu chủ động / 4x2 | Một cầu chủ động / 4x2 | Một cầu chủ động / 4x2 | Hai cầu chủ động / 4x4 | Hai cầu chủ động / 4x4 |
| TĂNG TỐC 0–100 KM/H | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| TỐC ĐỘ TỐI ĐA | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU | 7,2 L/100km (tổ hợp) | 7,5 L/100km (tổ hợp) | 7,3 L/100km (tổ hợp) | 7,8 L/100km (tổ hợp) | 10,0 L/100km (tổ hợp) |
Kích thước & khối lượng
| Chỉ tiêu | Ford Everest Active 2.0L 10AT 4x2 1,129 tỷ đồng | Ford Everest Sport 2.0L 10AT 4x2 1,209 tỷ đồng | Ford Everest Platinum 2.0L 10AT 4x2 1,335 tỷ đồng | Ford Everest Platinum 2.0L 10AT 4x4 1,440 tỷ đồng | Ford Everest Platinum+ 2.3L EcoBoost 10AT 4x4 1,629 tỷ đồng |
|---|---|---|---|---|---|
| DÀI × RỘNG × CAO | 4.914 × 1.923 × 1.840 mm | 4.914 × 1.923 × 1.840 mm | 4.914 × 1.923 × 1.840 mm | 4.914 × 1.923 × 1.840 mm | 4.914 × 1.923 × 1.840 mm |
| CHIỀU DÀI CƠ SỞ | 2.900 mm | 2.900 mm | 2.900 mm | 2.900 mm | 2.900 mm |
| KHOẢNG SÁNG GẦM | 228 mm | 228 mm | 228 mm | 228 mm | 228 mm |
| KHỐI LƯỢNG KHÔNG TẢI | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| KHOANG HÀNH LÝ | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| DUNG TÍCH BÌNH XĂNG | 80 L | 80 L | 80 L | 80 L | 80 L |
Khung gầm & phanh
| Chỉ tiêu | Ford Everest Active 2.0L 10AT 4x2 1,129 tỷ đồng | Ford Everest Sport 2.0L 10AT 4x2 1,209 tỷ đồng | Ford Everest Platinum 2.0L 10AT 4x2 1,335 tỷ đồng | Ford Everest Platinum 2.0L 10AT 4x4 1,440 tỷ đồng | Ford Everest Platinum+ 2.3L EcoBoost 10AT 4x4 1,629 tỷ đồng |
|---|---|---|---|---|---|
| TREO TRƯỚC | Độc lập, lò xo trụ, thanh cân bằng và giảm chấn thủy lực | Độc lập, lò xo trụ, thanh cân bằng và giảm chấn thủy lực | Độc lập, lò xo trụ, thanh cân bằng và giảm chấn thủy lực | Độc lập, lò xo trụ, thanh cân bằng và giảm chấn thủy lực | Độc lập, lò xo trụ, thanh cân bằng và giảm chấn thủy lực |
| TREO SAU | Lò xo trụ, ống giảm chấn lớn và thanh ổn định liên kết kiểu Watts linkage | Lò xo trụ, ống giảm chấn lớn và thanh ổn định liên kết kiểu Watts linkage | Lò xo trụ, ống giảm chấn lớn và thanh ổn định liên kết kiểu Watts linkage | Lò xo trụ, ống giảm chấn lớn và thanh ổn định liên kết kiểu Watts linkage | Lò xo trụ, ống giảm chấn lớn và thanh ổn định liên kết kiểu Watts linkage |
| PHANH | Phanh đĩa trước/sau, phanh tay điện tử | Phanh đĩa trước/sau, phanh tay điện tử | Phanh đĩa trước/sau, phanh tay điện tử | Phanh đĩa trước/sau, phanh tay điện tử | Phanh đĩa trước/sau, phanh tay điện tử |
| MÂM & LỐP | 18 inch — 255/65 R18 | 20 inch — 255/55 R20 | 20 inch — 255/55 R20 | 20 inch — 255/55 R20 | 21 inch — 275/45 R21 |
Tiện nghi & an toàn
| Chỉ tiêu | Ford Everest Active 2.0L 10AT 4x2 1,129 tỷ đồng | Ford Everest Sport 2.0L 10AT 4x2 1,209 tỷ đồng | Ford Everest Platinum 2.0L 10AT 4x2 1,335 tỷ đồng | Ford Everest Platinum 2.0L 10AT 4x4 1,440 tỷ đồng | Ford Everest Platinum+ 2.3L EcoBoost 10AT 4x4 1,629 tỷ đồng |
|---|---|---|---|---|---|
| MÀN HÌNH GIẢI TRÍ | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| ĐỒNG HỒ | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| ÂM THANH | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | 12 loa Bang & Olufsen |
| GHẾ | Nội thất màu Đen | Nội thất màu Đen | Nội thất màu Đen | Nội thất màu Đen | Ghế da cao cấp có sưởi, thông gió và nhớ vị trí |
| HỖ TRỢ LÁI | ABS, EBD, Cân bằng điện tử, Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | ABS, EBD, Cân bằng điện tử, Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | ABS, EBD, Cân bằng điện tử, Hỗ trợ khởi hành ngang dốc, Cảnh báo va chạm, Duy trì làn đường, Ga tự động thích ứng | ABS, EBD, Cân bằng điện tử, Kiểm soát đổ đèo, Cảnh báo va chạm, Duy trì làn đường, Ga tự động thích ứng, Cảnh báo điểm mù, Áp suất lốp, Kiểm soát đường địa hình | ABS, EBD, Cân bằng điện tử, Kiểm soát đổ đèo, Cảnh báo va chạm, Duy trì làn đường, Ga tự động thích ứng, Cảnh báo điểm mù, Áp suất lốp, Kiểm soát đường địa hình |
| TÚI KHÍ | 7 túi khí | 7 túi khí | 7 túi khí | 7 túi khí | 7 túi khí |
| CAMERA | Camera lùi | Camera lùi | Camera lùi | Camera 360 | Camera 360 |
| BẢO HÀNH | Chính hãng Ford | Chính hãng Ford | Chính hãng Ford | Chính hãng Ford | Chính hãng Ford |
Giá lăn bánh Ford Everest 2026 là bao nhiêu?
Giá lăn bánh Ford Everest 2026 dự tính từ 1.244.370.700 đ (bản thấp nhất, đăng ký tại tỉnh) đến 1.840.810.700 đ (bản cao nhất, đăng ký tại Hà Nội), đã gồm lệ phí trước bạ, phí biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Hà Nội | TP.HCM | Tỉnh, thành khác |
|---|---|---|---|---|
| Ford Everest Active 2.0L 10AT 4x2 | 1.129.000.000 đ | 1.280.810.700 đ | 1.258.230.700 đ | 1.244.370.700 đ |
| Ford Everest Sport 2.0L 10AT 4x2 | 1.209.000.000 đ | 1.370.410.700 đ | 1.346.230.700 đ | 1.332.370.700 đ |
| Ford Everest Platinum 2.0L 10AT 4x2 | 1.335.000.000 đ | 1.511.530.700 đ | 1.484.830.700 đ | 1.470.970.700 đ |
| Ford Everest Platinum 2.0L 10AT 4x4 | 1.440.000.000 đ | 1.629.130.700 đ | 1.600.330.700 đ | 1.586.470.700 đ |
| Ford Everest Platinum+ 2.3L EcoBoost 10AT 4x4 | 1.629.000.000 đ | 1.840.810.700 đ | 1.808.230.700 đ | 1.794.370.700 đ |
Các khoản phải nộp — bản Ford Everest Active 2.0L 10AT 4x2, đăng ký tại Hà Nội
TÍNH THEO TỈNH CỦA BẠN TÍNH TRẢ GÓP XE NÀY CHI PHÍ NUÔI XE
Số liệu phí là mức tham khảo năm 2026 và giả định xe cá nhân, không kinh doanh vận tải. Lệ phí trước bạ, phí biển số và bảo hiểm thay đổi theo địa phương và chính sách; giá lăn bánh cuối cùng do đại lý và cơ quan đăng ký xác định.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Giá xe Ford Everest 2026 bao nhiêu?
Ford Everest 2026 có giá niêm yết 1,629 tỷ đồng. Xe có 5 phiên bản: Ford Everest Active 2.0L 10AT 4x2 (1,129 tỷ đồng); Ford Everest Sport 2.0L 10AT 4x2 (1,209 tỷ đồng); Ford Everest Platinum 2.0L 10AT 4x2 (1,335 tỷ đồng); Ford Everest Platinum 2.0L 10AT 4x4 (1,440 tỷ đồng); Ford Everest Platinum+ 2.3L EcoBoost 10AT 4x4 (1,629 tỷ đồng). Giá lăn bánh còn cộng thêm lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm và bảo hiểm tuỳ tỉnh thành.
Ford Everest 2026 dùng động cơ gì, mạnh bao nhiêu?
Ford Everest 2026 trang bị động cơ Dầu Turbo 2.0L i4 TDCi, công suất tối đa 170 PS (125 kW) tại 3.500 vòng/phút, mô-men xoắn 405 Nm tại 1.750-2.500 vòng/phút, hộp số/truyền động Số tự động 10 cấp.
Ford Everest 2026 tốn bao nhiêu xăng?
Mức tiêu thụ nhiên liệu của Ford Everest 2026 theo thông số: 7,2 L/100km (tổ hợp). Con số thực tế phụ thuộc cách lái, tải trọng và điều kiện đường.
Kích thước Ford Everest 2026 thế nào?
Ford Everest 2026 có kích thước dài × rộng × cao 4.914 × 1.923 × 1.840 mm, khoảng sáng gầm 228 mm.
Ford Everest 2026 cạnh tranh với những xe nào?
Ford Everest 2026 thuộc phân khúc SUV hạng D, cạnh tranh trực tiếp với BYD Sealion 7 2026, Ford Everest 2025, Geely Okavango 2.0T 2026, Honda Passport 2026, Hyundai Ioniq 5 2026.
Có nên mua Ford Everest 2026 không?
BlogXe chấm Ford Everest 2026 8.9/10. Ford Everest 2026 phù hợp cho gia đình cần SUV bệ vệ, an toàn và doanh nhân thích máy xăng mạnh 300 mã lực, nhưng không hợp với người ưu tiên chi phí đầu tư ban đầu thấp.
Nguồn tham khảo
Giá bán và thông số trong bài được đối chiếu từ các trang dưới đây tại thời điểm viết. Giá thực tế có thể thay đổi theo đại lý và thời điểm.
- Thông số kỹ thuật Ford Everest 2026: Nâng cấp động cơ ... oto.com.vn
- Ford Everest: giá lăn bánh 9/2026, TSKT, đánh giá chi tiết vnexpress.net
- Báo giá Ford Everest 2026: GIÁ EVEREST THÔNG SỐ saigonford.com.vn
- Ford Everest 2026: Giá Lăn Bánh, Thông Số, Khuyến Mãi giaxe-ford.vn
- Ford Everest 2026 các phiên bản, thông số, giá bán tốt nhất longbienford.com