CÔNG CỤ
So sánh Yamaha MT-07 2026 và Yamaha MT-09 2026
Đối chiếu giá bán, động cơ, kích thước, trang bị an toàn và điểm đánh giá: Yamaha MT-07 2026 — 239 triệu — 8.5/10 điểm; Yamaha MT-09 2026 — 299 triệu VNĐ — 8.6/10 điểm.
TÓM TẮT NHANH
So sánh nhanh Yamaha MT-07 2026 và Yamaha MT-09 2026 theo bảng thông số bên dưới:
- Yamaha MT-07 2026 có giá khởi điểm thấp hơn (239 triệu so với 259 triệu VNĐ).
- Yamaha MT-09 2026 được BlogXe chấm điểm cao hơn (8.6 so với 8.5).
- Yamaha MT-09 2026 mạnh hơn (118 mã lực (119 PS / 87,5 kW) tại 10.000 vòng/phút so với 73,4 mã lực tại 8.750 vòng/phút).
- Yamaha MT-09 2026 có mô-men xoắn lớn hơn (93 Nm tại 7.000 vòng/phút so với 68 Nm tại 6.500 vòng/phút).
- Yamaha MT-07 2026 tiết kiệm nhiên liệu hơn (4,1 - 4,3 L/100 km so với 5,0 L/100 km).
GIÁ & TỔNG QUAN
GIÁ NIÊM YẾT
239 triệu
299 triệu VNĐ
GIÁ KHỞI ĐIỂM
239 triệu
259 triệu VNĐ
GIÁ LĂN BÁNH
Ước tính khoảng 255 triệu
Giá lăn bánh Hà Nội ước tính 267 triệu VNĐ cho bản Tiêu Chuẩn
PHÂN KHÚC
Mô tô Naked bike
Mô tô Naked bike
ĐIỂM BLOGXE
8.5
8.6
BẢO HÀNH
2 năm (không giới hạn km)
—
ĐỘNG CƠ & VẬN HÀNH
ĐỘNG CƠ
CP2, 2 xi-lanh thẳng hàng, DOHC, 4 thì
Crossplane 3 xi-lanh (CP3), DOHC, 4 thì
DUNG TÍCH
689 cc
890 cc
CÔNG SUẤT
73,4 mã lực tại 8.750 vòng/phút
118 mã lực (119 PS / 87,5 kW) tại 10.000 vòng/phút
MÔ-MEN XOẮN
68 Nm tại 6.500 vòng/phút
93 Nm tại 7.000 vòng/phút
TRUYỀN ĐỘNG
Xích tải
Xích tải
TIÊU THỤ
4,1 - 4,3 L/100 km
5,0 L/100 km
KÍCH THƯỚC & KHỐI LƯỢNG
DÀI × RỘNG × CAO
2.085 × 780 × 1.105 mm
2.090 × 795 × 1.190 mm
CHIỀU CAO YÊN
805 mm
—
KHOẢNG SÁNG GẦM
140 mm
140 mm
BÌNH XĂNG
14 L
14 L
KHUNG GẦM & PHANH
PHANH
Đĩa đôi 298 mm (trước) / Đĩa đơn 245 mm (sau), ABS 2 kênh
Đĩa kép 298 mm phía trước, đĩa đơn 245 mm phía sau, phanh ABS 2 kênh
PHANH ABS
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS 2 kênh
ABS 2 kênh
MÂM & LỐP
17 inch — 120/70 ZR17 (trước) / 180/55 ZR17 (sau)
17 inch — Lốp trước 120/70 ZR17M/C, Lốp sau 180/55 ZR17M/C
TIỆN NGHI & AN TOÀN
MÀN HÌNH
—
Không trang bị
ĐỒNG HỒ
—
Màn hình màu TFT 5 inch, kết nối điện thoại qua CCU
ĐÈN
Full LED, Projector trung tâm, xi-nhan báo rẽ 3 lần
—
NHẬN ĐỊNH CỦA BIÊN TẬP
Ô được tô vàng là chỉ tiêu tốt hơn trong nhóm. Chỉ tiêu không xe nào công bố được ẩn khỏi bảng.
ĐỌC BÀI ĐÁNH GIÁ CHI TIẾT
Đánh giá Yamaha MT-07 2026: sức hút từ sự gọn nhẹ và khối động cơ CP2 giàu cảm xúc
8.5/10
Đánh giá Yamaha MT-09 2026: sức mạnh động cơ CP3 bùng nổ nhưng tinh chỉnh thực dụng hơn
8.6/10
CÁC SO SÁNH KHÁC
CÙNG PHÂN KHÚC
Yamaha MT-07 2026 và
Honda CB500 Hornet 2026
/so-sanh-xe/honda-cb500-hornet-2026-va-yamaha-mt-07-2026-2/
Yamaha MT-07 2026 và
Honda CB650R 2024
/so-sanh-xe/honda-cb650r-2024-va-yamaha-mt-07-2026-2/
Yamaha MT-07 2026 và
Kawasaki Z1100 SE 2026
/so-sanh-xe/kawasaki-z1100-se-2026-va-yamaha-mt-07-2026-2/
Yamaha MT-07 2026 và
Kawasaki Z500 2026
/so-sanh-xe/kawasaki-z500-2026-2-va-yamaha-mt-07-2026-2/
Yamaha MT-09 2026 và
Honda CB500 Hornet 2026
/so-sanh-xe/honda-cb500-hornet-2026-va-yamaha-mt-09-2026/
Yamaha MT-09 2026 và
Honda CB650R 2024
/so-sanh-xe/honda-cb650r-2024-va-yamaha-mt-09-2026/
Yamaha MT-09 2026 và
Kawasaki Z1100 SE 2026
/so-sanh-xe/kawasaki-z1100-se-2026-va-yamaha-mt-09-2026/
Yamaha MT-09 2026 và
Kawasaki Z500 2026
/so-sanh-xe/kawasaki-z500-2026-2-va-yamaha-mt-09-2026/

