Tới nội dung chính
THỨ HAI, 12.10.2026
QUẢNG CÁO
CÔNG CỤ

So sánh Yadea Ossy 2025 và Yadea Ossy 2025

Đối chiếu giá bán, động cơ, kích thước, trang bị an toàn và điểm đánh giá: Yadea Ossy 2025 — 23,19 triệu — 8.2/10 điểm; Yadea Ossy 2025 — 23,19 triệu đồng — 8.2/10 điểm.

BỎ CHỌN
Thông số kỹ thuật Yadea Ossy 2025

Yadea Ossy 2025

23,19 TRIỆU
8.2 /10
Thông số kỹ thuật Yadea Ossy 2025

Yadea Ossy 2025

23,19 TRIỆU ĐỒNG
8.2 /10
GIÁ & TỔNG QUAN
GIÁ NIÊM YẾT
23,19 triệu
23,19 triệu đồng
GIÁ KHỞI ĐIỂM
23,19 triệu
23,19 triệu đồng
PHÂN KHÚC
Xe máy điện phổ thông
Xe máy điện phổ thông
ĐIỂM BLOGXE
8.2
8.2
BẢO HÀNH
24 tháng hoặc 20.000 km
24 tháng hoặc 20.000 km
ĐỘNG CƠ & VẬN HÀNH
ĐỘNG CƠ
Mô-tơ điện TTFAR
Động cơ TTFAR (Công suất danh định 1.200W)
DUNG TÍCH
Ắc quy Graphene TTFAR 72V22Ah
Ắc quy Graphene TTFAR 72V22Ah (Chống nước IPX7)
CÔNG SUẤT
1.200W danh định / 2.500W tối đa
2.500W
MÔ-MEN XOẮN
Tăng 7% so với thế hệ trước
Chưa công bố (Mô-men xoắn tăng 7%)
TRUYỀN ĐỘNG
Động cơ gắn bánh sau
Mô-tơ đặt bánh sau
TỐC ĐỘ TỐI ĐA
46 km/h
46 km/h
TIÊU THỤ
44,55 Wh/km
44,55 Wh/km (Quãng đường ~80 km/lần sạc)
QUÃNG ĐƯỜNG MỖI LẦN SẠC
80 km
80 km
KÍCH THƯỚC & KHỐI LƯỢNG
DÀI × RỘNG × CAO
1.740 × 710 × 1.270 mm
1.740 × 710 × 1.270 mm
KHỐI LƯỢNG
Khối lượng cho phép chở 130 kg
Chưa công bố (Tải trọng cho phép 130 kg)
CỐP XE
21 L
21 L
KHUNG GẦM & PHANH
PHANH
Phanh đĩa trước và sau
Phanh đĩa trước và sau
PHANH ABS
Không
Không trang bị (Có hệ thống phanh đĩa trước/sau)
MÂM & LỐP
10 inch — 90/90-10
10 inch — 90/90-10 (trước và sau)
TIỆN NGHI & AN TOÀN
MÀN HÌNH
—
Đồng hồ điện tử hiển thị dung lượng chính xác, quản lý qua app YADEA AiGO
ĐỒNG HỒ
Màn hình hiển thị chính xác dung lượng điện
Màn hình điện tử
NHẬN ĐỊNH CỦA BIÊN TẬP

Ô được tô vàng là chỉ tiêu tốt hơn trong nhóm. Chỉ tiêu không xe nào công bố được ẩn khỏi bảng.

ĐỔI XE SO SÁNH

ĐỌC BÀI ĐÁNH GIÁ CHI TIẾT

CÁC SO SÁNH KHÁC

CÙNG PHÂN KHÚC