Tới nội dung chính
THỨ BA, 13.10.2026
QUẢNG CÁO
CÔNG CỤ

So sánh Omoda C5 SHS-H 2026 và Toyota Yaris Cross 2023

Đối chiếu giá bán, động cơ, kích thước, trang bị an toàn và điểm đánh giá: Omoda C5 SHS-H 2026 — 749 triệu đồng — 8.4/10 điểm; Toyota Yaris Cross 2023 — 728 triệu đồng — 8.3/10 điểm.

BỎ CHỌN
TÓM TẮT NHANH

So sánh nhanh Omoda C5 SHS-H 2026 và Toyota Yaris Cross 2023 theo bảng thông số bên dưới:

  • Toyota Yaris Cross 2023 có giá khởi điểm thấp hơn (650 triệu đồng so với 669 triệu đồng).
  • Omoda C5 SHS-H 2026 được BlogXe chấm điểm cao hơn (8.4 so với 8.3).
  • Omoda C5 SHS-H 2026 mạnh hơn (221 mã lực so với 105 mã lực tại 6.000 vòng/phút).
  • Omoda C5 SHS-H 2026 có mô-men xoắn lớn hơn (295 Nm so với 138 Nm tại 4.200 vòng/phút).
  • Omoda C5 SHS-H 2026 tiết kiệm nhiên liệu hơn (4,9 L/100 km so với 5,95 L/100 km (hỗn hợp)).
  • Toyota Yaris Cross 2023 có chiều dài cơ sở lớn hơn (2.620 mm so với 2.610 mm).
Thông số kỹ thuật Omoda C5 SHS-H 2026

Omoda C5 SHS-H 2026

749 TRIỆU ĐỒNG
8.4 /10
Thông số kỹ thuật Toyota Yaris Cross 2023

Toyota Yaris Cross 2023

728 TRIỆU ĐỒNG
8.3 /10
GIÁ & TỔNG QUAN
GIÁ NIÊM YẾT
749 triệu đồng
728 triệu đồng
GIÁ KHỞI ĐIỂM
669 triệu đồng
650 triệu đồng
GIÁ LĂN BÁNH
Giá lăn bánh Hà Nội ước tính 840 triệu đồng
Giá lăn bánh Hà Nội ước tính 839,9 triệu đồng
PHÂN KHÚC
SUV hạng B
SUV hạng B
ĐIỂM BLOGXE
8.4
8.3
BẢO HÀNH
Động cơ 10 năm hoặc 1.000.000 km
—
ĐỘNG CƠ & VẬN HÀNH
ĐỘNG CƠ
1.5L Turbo + Mô-tơ điện 150 kW
2NR-VE 1.5L
DUNG TÍCH
1.5L
1.496 cc
CÔNG SUẤT
221 mã lực
105 mã lực tại 6.000 vòng/phút
MÔ-MEN XOẮN
295 Nm
138 Nm tại 4.200 vòng/phút
HỘP SỐ
Super Hybrid DHT
Số tự động vô cấp kép/D-CVT
HỆ DẪN ĐỘNG
Cầu trước (FWD)
Cầu trước / FWD
0–100 KM/H
7,9 giây
—
TỐC ĐỘ TỐI ĐA
175 km/h
—
TIÊU THỤ
4,9 L/100 km
5,95 L/100 km (hỗn hợp)
KÍCH THƯỚC & KHỐI LƯỢNG
DÀI × RỘNG × CAO
4.447 × 1.824 × 1.588 mm
4.310 × 1.770 × 1.655 mm
CHIỀU DÀI CƠ SỞ
2.610 mm
2.620 mm
KHOẢNG SÁNG GẦM
145 mm
210 mm
KHỐI LƯỢNG
—
1.175 kg
KHOANG HÀNH LÝ
—
471 L
BÌNH XĂNG
—
42 L
KHUNG GẦM & PHANH
TREO TRƯỚC
Độc lập MacPherson
MacPherson
TREO SAU
Đa điểm liên kết
Thanh dầm xoắn/Torsion beam
PHANH
Đĩa trước/sau (ABS, EBD, BA)
Đĩa trước / Đĩa sau
MÂM & LỐP
17 inch
18 inch — 215/55R18
TIỆN NGHI & AN TOÀN
MÀN HÌNH
Màn hình cảm ứng 12,3 inch (Apple CarPlay/Android Auto không dây)
Cảm ứng 10,1 inch
ĐỒNG HỒ
Màn hình kỹ thuật số 12,3 inch
Kỹ thuật số (TFT 7 inch)
ÂM THANH
—
6 loa
GHẾ
Bọc da thể thao
Bọc da, ghế lái chỉnh điện 8 hướng
HỖ TRỢ LÁI
Cơ bản (ESC, HAC, TCS, HDC, TPMS)
Lẫy chuyển số, Phanh tay điện tử, Giữ phanh tự động
TÚI KHÍ
7 túi khí
6 túi khí
CAMERA
Camera 540 HD
Camera 360
NHẬN ĐỊNH CỦA BIÊN TẬP

Ô được tô vàng là chỉ tiêu tốt hơn trong nhóm. Chỉ tiêu không xe nào công bố được ẩn khỏi bảng.

ĐỔI XE SO SÁNH

ĐỌC BÀI ĐÁNH GIÁ CHI TIẾT

CÁC SO SÁNH KHÁC

CÙNG PHÂN KHÚC