Tới nội dung chính
THỨ HAI, 12.10.2026
QUẢNG CÁO
CÔNG CỤ

So sánh Kia EV3 2026 và Toyota Yaris Cross 2023

Đối chiếu giá bán, động cơ, kích thước, trang bị an toàn và điểm đánh giá: Kia EV3 2026 — Chưa công bố (Dự kiến từ 800 triệu) — 8.5/10 điểm; Toyota Yaris Cross 2023 — 728 triệu đồng — 8.3/10 điểm.

BỎ CHỌN
TÓM TẮT NHANH

So sánh nhanh Kia EV3 2026 và Toyota Yaris Cross 2023 theo bảng thông số bên dưới:

  • Toyota Yaris Cross 2023 có giá khởi điểm thấp hơn (650 triệu đồng so với Chưa công bố (Dự kiến từ 800 triệu)).
  • Kia EV3 2026 được BlogXe chấm điểm cao hơn (8.5 so với 8.3).
  • Kia EV3 2026 mạnh hơn (201 mã lực so với 105 mã lực tại 6.000 vòng/phút).
  • Kia EV3 2026 có mô-men xoắn lớn hơn (283 Nm so với 138 Nm tại 4.200 vòng/phút).
  • Toyota Yaris Cross 2023 tiết kiệm nhiên liệu hơn (5,95 L/100 km (hỗn hợp) so với 16,2 kWh/100 km (hỗn hợp)).
  • Kia EV3 2026 có chiều dài cơ sở lớn hơn (2.680 mm so với 2.620 mm).
Thông số kỹ thuật Kia EV3 2026

Kia EV3 2026

CHƯA CÔNG BỐ (DỰ KIẾN TỪ 800 TRIỆU)
8.5 /10
Thông số kỹ thuật Toyota Yaris Cross 2023

Toyota Yaris Cross 2023

728 TRIỆU ĐỒNG
8.3 /10
GIÁ & TỔNG QUAN
GIÁ NIÊM YẾT
Chưa công bố (Dự kiến từ 800 triệu)
728 triệu đồng
GIÁ KHỞI ĐIỂM
Chưa công bố (Dự kiến từ 800 triệu)
650 triệu đồng
GIÁ LĂN BÁNH
—
Giá lăn bánh Hà Nội ước tính 839,9 triệu đồng
PHÂN KHÚC
SUV hạng B
SUV hạng B
ĐIỂM BLOGXE
8.5
8.3
ĐỘNG CƠ & VẬN HÀNH
ĐỘNG CƠ
1 mô-tơ điện (Single Motor)
2NR-VE 1.5L
DUNG TÍCH
58,3 kWh
1.496 cc
CÔNG SUẤT
201 mã lực
105 mã lực tại 6.000 vòng/phút
MÔ-MEN XOẮN
283 Nm
138 Nm tại 4.200 vòng/phút
HỘP SỐ
10-80% trong 29-31 phút
Số tự động vô cấp kép/D-CVT
HỆ DẪN ĐỘNG
Cầu trước (FWD)
Cầu trước / FWD
0–100 KM/H
7,5 giây
—
TỐC ĐỘ TỐI ĐA
170 km/h
—
TIÊU THỤ
16,2 kWh/100 km (hỗn hợp)
5,95 L/100 km (hỗn hợp)
QUÃNG ĐƯỜNG MỖI LẦN SẠC
436 km (WLTP)
—
KÍCH THƯỚC & KHỐI LƯỢNG
DÀI × RỘNG × CAO
4.300 × 1.850 × 1.560 mm
4.310 × 1.770 × 1.655 mm
CHIỀU DÀI CƠ SỞ
2.680 mm
2.620 mm
KHOẢNG SÁNG GẦM
—
210 mm
KHỐI LƯỢNG
—
1.175 kg
KHOANG HÀNH LÝ
460 L (Cốp trước 25 L)
471 L
BÌNH XĂNG
—
42 L
KHUNG GẦM & PHANH
TREO TRƯỚC
—
MacPherson
TREO SAU
—
Thanh dầm xoắn/Torsion beam
PHANH
—
Đĩa trước / Đĩa sau
MÂM & LỐP
17 inch — Khí động học
18 inch — 215/55R18
TIỆN NGHI & AN TOÀN
MÀN HÌNH
Cảm ứng 12,3 inch
Cảm ứng 10,1 inch
ĐỒNG HỒ
Kỹ thuật số 12,3 inch
Kỹ thuật số (TFT 7 inch)
ÂM THANH
—
6 loa
GHẾ
Bọc da, ghế trước chỉnh điện, sưởi/làm mát
Bọc da, ghế lái chỉnh điện 8 hướng
HỖ TRỢ LÁI
i-Pedal 3.0, phím chức năng vô-lăng
Lẫy chuyển số, Phanh tay điện tử, Giữ phanh tự động
TÚI KHÍ
—
6 túi khí
CAMERA
—
Camera 360
NHẬN ĐỊNH CỦA BIÊN TẬP

Ô được tô vàng là chỉ tiêu tốt hơn trong nhóm. Chỉ tiêu không xe nào công bố được ẩn khỏi bảng.

ĐỔI XE SO SÁNH

ĐỌC BÀI ĐÁNH GIÁ CHI TIẾT

CÁC SO SÁNH KHÁC

CÙNG PHÂN KHÚC