CÔNG CỤ
So sánh Ford Territory 2025 và Geely EX5 EM-i 2026
Đối chiếu giá bán, động cơ, kích thước, trang bị an toàn và điểm đánh giá: Ford Territory 2025 — 896 triệu đồng — 8.3/10 điểm; Geely EX5 EM-i 2026 — 969 triệu đồng — 8.3/10 điểm.
TÓM TẮT NHANH
So sánh nhanh Ford Territory 2025 và Geely EX5 EM-i 2026 theo bảng thông số bên dưới:
- Ford Territory 2025 có giá khởi điểm thấp hơn (739 triệu so với 789 triệu).
- Geely EX5 EM-i 2026 mạnh hơn (219 mã lực so với 160 PS tại 5.400 – 5.700 vòng/phút).
- Geely EX5 EM-i 2026 có mô-men xoắn lớn hơn (398 Nm so với 248 Nm tại 1.500 – 3.500 vòng/phút).
- Geely EX5 EM-i 2026 tiết kiệm nhiên liệu hơn (0,9 L/100 km (hỗn hợp, pin đầy) so với 7,03 L/100 km (kết hợp)).
- Geely EX5 EM-i 2026 có chiều dài cơ sở lớn hơn (2.755 mm so với 2.726 mm).
- Ford Territory 2025 có gầm cao hơn (190 mm so với 172 mm).
GIÁ & TỔNG QUAN
GIÁ NIÊM YẾT
896 triệu đồng
969 triệu đồng
GIÁ KHỞI ĐIỂM
739 triệu
789 triệu
GIÁ LĂN BÁNH
Giá lăn bánh Hà Nội ước tính 1,025 tỷ đồng
Giá lăn bánh Hà Nội ước tính 1,08 tỷ
PHÂN KHÚC
SUV hạng C
SUV hạng C
ĐIỂM BLOGXE
8.3
8.3
ĐỘNG CƠ & VẬN HÀNH
ĐỘNG CƠ
Xăng 1.5L EcoBoost, 4 xy-lanh thẳng hàng (I4), tăng áp
Hybrid Thor 1.5L + Mô-tơ điện
DUNG TÍCH
1.490 cc
—
CÔNG SUẤT
160 PS tại 5.400 – 5.700 vòng/phút
219 mã lực
MÔ-MEN XOẮN
248 Nm tại 1.500 – 3.500 vòng/phút
398 Nm
HỘP SỐ
Tự động 7 cấp ly hợp kép ướt
Chuyên dụng Hybrid
HỆ DẪN ĐỘNG
Cầu trước (FWD)
Cầu trước (FWD)
TIÊU THỤ
7,03 L/100 km (kết hợp)
0,9 L/100 km (hỗn hợp, pin đầy)
QUÃNG ĐƯỜNG MỖI LẦN SẠC
—
105 km (thuần điện) / 1.500 km (hỗn hợp)
KÍCH THƯỚC & KHỐI LƯỢNG
DÀI × RỘNG × CAO
4.630 × 1.935 × 1.706 mm
4.725 × 1.905 × 1.685 mm
CHIỀU DÀI CƠ SỞ
2.726 mm
2.755 mm
KHOẢNG SÁNG GẦM
190 mm
172 mm
KHỐI LƯỢNG
1.637 kg
—
KHOANG HÀNH LÝ
448 L
—
BÌNH XĂNG
60 L
—
KHUNG GẦM & PHANH
TREO TRƯỚC
Độc lập MacPherson với thanh cân bằng
McPherson
TREO SAU
Độc lập đa liên kết
Đa liên kết
PHANH
Phanh đĩa thông gió trước / Đĩa đặc sau
Đĩa
MÂM & LỐP
18 inch — 235/55R18
18 inch — 225/55R18
TIỆN NGHI & AN TOÀN
MÀN HÌNH
Có
15,4 inch Flyme Auto
ĐỒNG HỒ
Màn hình 7 inch
10,2 inch
ÂM THANH
—
16 loa Flyme Sound 1.000 W
GHẾ
—
Bọc da, ghế trước chỉnh điện
HỖ TRỢ LÁI
—
Cơ bản
TÚI KHÍ
—
Chưa công bố túi khí
CAMERA
—
Camera lùi / 540 độ
NHẬN ĐỊNH CỦA BIÊN TẬP
Ô được tô vàng là chỉ tiêu tốt hơn trong nhóm. Chỉ tiêu không xe nào công bố được ẩn khỏi bảng.
ĐỌC BÀI ĐÁNH GIÁ CHI TIẾT
Đánh giá Ford Territory 2025: rộng rãi và giàu công nghệ nhưng thiếu chất Mỹ
8.3/10
Đánh giá Geely EX5 EM-i 2026: bài toán PHEV thực dụng cho nhu cầu di chuyển đường dài
8.3/10
CÁC SO SÁNH KHÁC
CÙNG PHÂN KHÚC
Ford Territory 2025 và
Ford Territory 2026
/so-sanh-xe/ford-territory-2025-va-ford-territory-2026/
Ford Territory 2025 và
Haval H6 HEV 2026
/so-sanh-xe/ford-territory-2025-va-haval-h6-hev-2026/
Ford Territory 2025 và
Honda CR-V 2026
/so-sanh-xe/ford-territory-2025-va-honda-cr-v-2026-e/
Ford Territory 2025 và
Hyundai Ioniq 5 2023
/so-sanh-xe/ford-territory-2025-va-hyundai-ioniq-5-2023/
Geely EX5 EM-i 2026 và
Ford Territory 2026
/so-sanh-xe/ford-territory-2026-va-geely-ex5-em-i-2026/
Geely EX5 EM-i 2026 và
Haval H6 HEV 2026
/so-sanh-xe/geely-ex5-em-i-2026-va-haval-h6-hev-2026/
Geely EX5 EM-i 2026 và
Honda CR-V 2026
/so-sanh-xe/geely-ex5-em-i-2026-va-honda-cr-v-2026-e/
Geely EX5 EM-i 2026 và
Hyundai Ioniq 5 2023
/so-sanh-xe/geely-ex5-em-i-2026-va-hyundai-ioniq-5-2023/
